XSMN Thu 3 – SXMN T3 – Kết quả xổ số miền Nam Thứ 3
XSMN Thu 3 – SXMN T3 – Xổ số miền Nam Thứ 3 hàng tuần được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ với các đài: Bến Tre, Bạc Liêu và VũngTàu tại xsmb99 cho kết quả nhanh và chính xác nhất!
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 18-5-2021
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 04 | 05 | 56 |
G.7 GIẢI 7 | 792 | 845 | 566 |
G.6 GIẢI 6 |
7569 1873 2729 |
4903 5998 7977 |
6631 6747 4225 |
G.5 GIẢI 5 | 3694 | 7851 | 0073 |
G.4 GIẢI 4 |
36926 94029 81170 86103 41774 52612 20964 |
64087 45679 58039 96549 49017 89225 43472 |
42978 30391 96360 20119 27285 84520 23810 |
G.3 GIẢI 3 |
80726 81723 |
61161 22853 |
50514 13360 |
G.2 GIẢI 2 | 40112 | 40542 | 14896 |
G.1 GIẢI 1 | 23046 | 23641 | 28229 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 112448 | 311139 | 741762 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 3, 4 | 3, 5 | |
1 | 2 | 7 | 4, 9, 0 |
2 | 6, 3, 9 | 5 | 9, 0, 5 |
3 | 9 | 1 | |
4 | 8, 6 | 1, 2, 9, 5 | 7 |
5 | 3, 1 | 6 | |
6 | 4, 9 | 1 | 2, 0, 6 |
7 | 0, 4, 3 | 9, 2, 7 | 8, 3 |
8 | 7 | 5 | |
9 | 4, 2 | 8 | 6, 1 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 11-5-2021
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 40 | 44 | 10 |
G.7 GIẢI 7 | 053 | 016 | 089 |
G.6 GIẢI 6 |
2397 5332 7781 |
5752 2632 5327 |
1013 6294 3173 |
G.5 GIẢI 5 | 0471 | 9555 | 6582 |
G.4 GIẢI 4 |
64944 68722 10180 46864 06802 25017 76471 |
63589 24811 68154 51378 77111 69508 86152 |
43332 02557 44485 43273 42440 87027 01509 |
G.3 GIẢI 3 |
10313 16039 |
28314 54971 |
20488 11047 |
G.2 GIẢI 2 | 72049 | 37145 | 56841 |
G.1 GIẢI 1 | 91824 | 46970 | 08478 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 803255 | 620492 | 412906 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 2 | 8 | 6, 9 |
1 | 3, 7 | 4, 1, 6 | 3, 0 |
2 | 4, 2 | 7 | 7 |
3 | 9, 2 | 2 | 2 |
4 | 9, 4, 0 | 5, 4 | 1, 7, 0 |
5 | 5, 3 | 4, 2, 5 | 7 |
6 | 4 | ||
7 | 1 | 0, 1, 8 | 8, 3 |
8 | 0, 1 | 9 | 8, 5, 2, 9 |
9 | 7 | 2 | 4 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 4-5-2021
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 20 | 23 | 13 |
G.7 GIẢI 7 | 204 | 597 | 242 |
G.6 GIẢI 6 |
9126 8137 6981 |
9250 3596 9447 |
3150 6496 8281 |
G.5 GIẢI 5 | 1612 | 4510 | 0603 |
G.4 GIẢI 4 |
61842 18223 34153 69476 77195 94480 04431 |
76094 18211 27229 66236 95270 11584 49458 |
46146 50149 80435 81985 60710 24672 72791 |
G.3 GIẢI 3 |
39239 27273 |
97077 90250 |
25335 35183 |
G.2 GIẢI 2 | 85415 | 65988 | 34961 |
G.1 GIẢI 1 | 29478 | 73485 | 54268 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 872087 | 393350 | 103313 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 4 | 3 | |
1 | 5, 2 | 1, 0 | 3, 0 |
2 | 3, 6, 0 | 9, 3 | |
3 | 9, 1, 7 | 6 | 5 |
4 | 2 | 7 | 6, 9, 2 |
5 | 3 | 0, 8 | 0 |
6 | 8, 1 | ||
7 | 8, 3, 6 | 7, 0 | 2 |
8 | 7, 0, 1 | 5, 8, 4 | 3, 5, 1 |
9 | 5 | 4, 6, 7 | 1, 6 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 27-4-2021
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 23 | 49 | 63 |
G.7 GIẢI 7 | 197 | 202 | 400 |
G.6 GIẢI 6 |
1638 3153 0019 |
7274 9067 7310 |
4300 0207 2688 |
G.5 GIẢI 5 | 9203 | 8911 | 6112 |
G.4 GIẢI 4 |
18854 46163 70598 79493 82066 00778 33439 |
17641 73114 37211 41186 17548 73482 36011 |
08622 24378 37551 60997 09849 61082 97771 |
G.3 GIẢI 3 |
46256 03002 |
28250 86264 |
11478 91281 |
G.2 GIẢI 2 | 43063 | 93284 | 85341 |
G.1 GIẢI 1 | 18775 | 26905 | 49495 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 963798 | 308101 | 322012 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 2, 3 | 1, 5, 2 | 0, 7 |
1 | 9 | 4, 1, 0 | 2 |
2 | 3 | 2 | |
3 | 9, 8 | ||
4 | 1, 8, 9 | 1, 9 | |
5 | 6, 4, 3 | 0 | 1 |
6 | 3, 6 | 4, 7 | 3 |
7 | 5, 8 | 4 | 8, 1 |
8 | 4, 6, 2 | 1, 2, 8 | |
9 | 8, 3, 7 | 5, 7 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 20-4-2021
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 07 | 03 | 12 |
G.7 GIẢI 7 | 412 | 107 | 314 |
G.6 GIẢI 6 |
3845 7181 7687 |
7248 7524 1438 |
6079 2205 6847 |
G.5 GIẢI 5 | 5807 | 2842 | 6877 |
G.4 GIẢI 4 |
73593 47489 11878 68421 75050 85866 67398 |
71209 11257 00327 63931 36538 67530 96124 |
45653 44399 89992 56815 18220 56355 78896 |
G.3 GIẢI 3 |
67300 39674 |
37857 65815 |
10620 65719 |
G.2 GIẢI 2 | 72998 | 14890 | 37580 |
G.1 GIẢI 1 | 39580 | 50401 | 97250 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 091781 | 082430 | 532071 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 0, 7 | 1, 9, 7, 3 | 5 |
1 | 2 | 5 | 9, 5, 4, 2 |
2 | 1 | 7, 4 | 0 |
3 | 0, 1, 8 | ||
4 | 5 | 2, 8 | 7 |
5 | 0 | 7 | 0, 3, 5 |
6 | 6 | ||
7 | 4, 8 | 1, 7, 9 | |
8 | 1, 0, 9, 7 | 0 | |
9 | 8, 3 | 0 | 9, 2, 6 |
XSMN Thu 3 – Xổ số miền Nam Thứ 3 được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam cho kết quả nhanh và chính xác 100%.
XSMN T3 mở thưởng lúc 16h15’ gồm các đài:
+ XSBTR – Xổ số Bến Tre
+ XSBL – Xổ số Bạc Liêu
+ XSVT – Xổ số Vũng Tàu
Ngoài ra, người tham gia XSMN – Xổ số miền Nam có thể tham khảo qua chuyên mục Dự đoán XSMN do chuyên gia tại xsmb99 phân tích để lựa chọn được cặp số may mắn.
Tham khảo lịch quay số mở thưởng Xổ Số Miền Nam:
Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nếu may mắn trúng thưởng các đài XSMN Thứ 3, các bạn có thể liên hệ đổi thưởng tại các địa chỉ:
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT BẠC LIÊU
Địa chỉ: 07, Hai Bà Trưng , Phường 3 TP. Bạc Liêu.
Điện thoại: 07813 822354
Fax: 07813 821933
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT BẾN TRE
Địa chỉ: 303A4, Đoàn Hoàng Minh, P.Phú Tân, TP.Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Điện thoại trụ sở chính: (075) 3 829 422 | Fax: (075) 3 825 165
VPĐD TP.HCM: (08) 38 555 029 | Fax: (08) 38 546 036
VPĐD TP.CẦN THƠ: (0710) 3 768 858 | Fax: (0710) 3 768 858
CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
Địa chỉ: 05 Thống Nhất, P.1, TP. Vũng Tàu
Điện thoại: 064.3852172
Fax: 064.3856386
Hoặc các bạn có thể liên hệ đến các đại lý bán vé số gần nhất để có thể đổi thưởng.
Đến xsmb99.me để được cập nhật trực tiếp XSMN vào tất cả các ngày trong tuần từ Thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần, hàng tháng siêu nhanh và siêu chính xác.