XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 4-11-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 45 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 377 | 972 |
| G.6 GIẢI 6 |
3179 3755 8169 |
4083 2702 5963 |
| G.5 GIẢI 5 | 8215 | 0967 |
| G.4 GIẢI 4 |
82980 27297 57223 12635 56882 78335 05057 |
67496 15718 36495 52047 93795 82059 60799 |
| G.3 GIẢI 3 |
94386 52087 |
03737 19007 |
| G.2 GIẢI 2 | 31993 | 16464 |
| G.1 GIẢI 1 | 21556 | 48238 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 377102 | 689975 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 2 | 7, 2 |
| 1 | 5 | 8 |
| 2 | 3 | |
| 3 | 5 | 8, 7 |
| 4 | 5 | 7 |
| 5 | 6, 7, 5 | 9 |
| 6 | 9 | 4, 7, 3 |
| 7 | 9, 7 | 5, 2 |
| 8 | 6, 7, 0, 2 | 3 |
| 9 | 3, 7 | 6, 5, 9 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 3-11-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 83 | 48 |
| G.7 GIẢI 7 | 476 | 514 |
| G.6 GIẢI 6 |
7191 3508 9829 |
9040 1037 1189 |
| G.5 GIẢI 5 | 1743 | 3801 |
| G.4 GIẢI 4 |
97300 51778 91102 62965 73937 34499 30841 |
55261 63899 77434 90519 21467 65751 02480 |
| G.3 GIẢI 3 |
71780 77428 |
62679 97277 |
| G.2 GIẢI 2 | 19113 | 57605 |
| G.1 GIẢI 1 | 03387 | 71519 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 698154 | 067365 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 0, 2, 8 | 5, 1 |
| 1 | 3 | 9, 4 |
| 2 | 8, 9 | |
| 3 | 7 | 4, 7 |
| 4 | 1, 3 | 0, 8 |
| 5 | 4 | 1 |
| 6 | 5 | 5, 1, 7 |
| 7 | 8, 6 | 9, 7 |
| 8 | 7, 0, 3 | 0, 9 |
| 9 | 9, 1 | 9 |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 2-11-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 47 | 55 |
| G.7 GIẢI 7 | 575 | 898 |
| G.6 GIẢI 6 |
7901 6089 9126 |
9437 4408 9350 |
| G.5 GIẢI 5 | 7166 | 8102 |
| G.4 GIẢI 4 |
00375 90494 79241 10916 13067 27840 33550 |
25017 83448 32274 53969 30880 57951 34970 |
| G.3 GIẢI 3 |
86105 99284 |
47113 76367 |
| G.2 GIẢI 2 | 15139 | 56297 |
| G.1 GIẢI 1 | 30024 | 73311 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 410103 | 498721 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 3, 5, 1 | 2, 8 |
| 1 | 6 | 1, 3, 7 |
| 2 | 4, 6 | 1 |
| 3 | 9 | 7 |
| 4 | 1, 0, 7 | 8 |
| 5 | 0 | 1, 0, 5 |
| 6 | 7, 6 | 7, 9 |
| 7 | 5 | 4, 0 |
| 8 | 4, 9 | 0 |
| 9 | 4 | 7, 8 |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 1-11-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 36 | 57 | 94 |
| G.7 GIẢI 7 | 881 | 605 | 588 |
| G.6 GIẢI 6 |
5632 4241 5229 |
9218 0891 8245 |
2837 4099 9211 |
| G.5 GIẢI 5 | 3420 | 1262 | 9570 |
| G.4 GIẢI 4 |
46628 35570 83926 76559 63787 46939 56949 |
96175 38277 29045 50713 99688 03422 90100 |
94688 24173 25259 30880 91822 92035 06719 |
| G.3 GIẢI 3 |
22181 76455 |
56901 33353 |
47179 51885 |
| G.2 GIẢI 2 | 09096 | 88817 | 37682 |
| G.1 GIẢI 1 | 99246 | 48795 | 17563 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 473138 | 064116 | 155421 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1, 0, 5 | ||
| 1 | 6, 7, 3, 8 | 9, 1 | |
| 2 | 8, 6, 0, 9 | 2 | 1, 2 |
| 3 | 8, 9, 2, 6 | 5, 7 | |
| 4 | 6, 9, 1 | 5 | |
| 5 | 5, 9 | 3, 7 | 9 |
| 6 | 2 | 3 | |
| 7 | 0 | 5, 7 | 9, 3, 0 |
| 8 | 1, 7 | 8 | 2, 5, 8, 0 |
| 9 | 6 | 5, 1 | 9, 4 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 31-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 28 | 13 | 57 |
| G.7 GIẢI 7 | 390 | 986 | 429 |
| G.6 GIẢI 6 |
2720 0005 7864 |
8077 3066 4724 |
6883 9774 8737 |
| G.5 GIẢI 5 | 1604 | 6308 | 6931 |
| G.4 GIẢI 4 |
06240 21951 02911 98614 13245 92144 66231 |
30336 20796 69745 14518 71851 47849 68162 |
26722 36639 40294 81038 89750 79884 75924 |
| G.3 GIẢI 3 |
88958 90670 |
53858 91834 |
62314 61179 |
| G.2 GIẢI 2 | 71403 | 83119 | 77601 |
| G.1 GIẢI 1 | 42435 | 12944 | 83587 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 375560 | 892021 | 068840 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 3, 4, 5 | 8 | 1 |
| 1 | 1, 4 | 9, 8, 3 | 4 |
| 2 | 0, 8 | 1, 4 | 2, 4, 9 |
| 3 | 5, 1 | 4, 6 | 9, 8, 1, 7 |
| 4 | 0, 5, 4 | 4, 5, 9 | 0 |
| 5 | 8, 1 | 8, 1 | 0, 7 |
| 6 | 0, 4 | 2, 6 | |
| 7 | 0 | 7 | 9, 4 |
| 8 | 6 | 7, 4, 3 | |
| 9 | 0 | 6 | 4 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.