XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 19-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 44 | 06 | 44 |
| G.7 GIẢI 7 | 186 | 079 | 727 |
| G.6 GIẢI 6 |
1681 1204 2389 |
5799 1977 3820 |
5410 8953 6326 |
| G.5 GIẢI 5 | 2492 | 0842 | 4023 |
| G.4 GIẢI 4 |
68004 73671 86048 16205 35765 38790 17679 |
81110 11379 27482 00670 94760 20592 09964 |
64467 33451 43916 67060 99831 31952 41050 |
| G.3 GIẢI 3 |
44907 58362 |
67790 16032 |
38024 75151 |
| G.2 GIẢI 2 | 86743 | 61793 | 02883 |
| G.1 GIẢI 1 | 24364 | 93485 | 84290 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 136472 | 359736 | 048363 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 7, 4, 5 | 6 | |
| 1 | 0 | 6, 0 | |
| 2 | 0 | 4, 3, 6, 7 | |
| 3 | 6, 2 | 1 | |
| 4 | 3, 8, 4 | 2 | 4 |
| 5 | 1, 2, 0, 3 | ||
| 6 | 4, 2, 5 | 0, 4 | 3, 7, 0 |
| 7 | 2, 1, 9 | 9, 0, 7 | |
| 8 | 1, 9, 6 | 5, 2 | 3 |
| 9 | 0, 2 | 3, 0, 2, 9 | 0 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 18-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 24 | 06 | 28 |
| G.7 GIẢI 7 | 909 | 064 | 174 |
| G.6 GIẢI 6 |
0569 3604 1039 |
4489 1272 5154 |
6523 6682 2973 |
| G.5 GIẢI 5 | 7496 | 5344 | 2446 |
| G.4 GIẢI 4 |
17224 65058 49833 23763 52473 03097 85368 |
46880 45220 35402 31779 57159 07856 90973 |
35811 55474 30538 48532 82134 58728 72971 |
| G.3 GIẢI 3 |
65665 92443 |
26532 13442 |
79830 62883 |
| G.2 GIẢI 2 | 17832 | 32292 | 50534 |
| G.1 GIẢI 1 | 73420 | 19204 | 82002 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 206975 | 858350 | 874942 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 4, 9 | 4, 2, 6 | 2 |
| 1 | 1 | ||
| 2 | 0, 4 | 0 | 8, 3 |
| 3 | 2, 3, 9 | 2 | 4, 0, 8, 2 |
| 4 | 3 | 2, 4 | 2, 6 |
| 5 | 8 | 0, 9, 6, 4 | |
| 6 | 5, 3, 8, 9 | 4 | |
| 7 | 5, 3 | 9, 3, 2 | 4, 1, 3 |
| 8 | 0, 9 | 3, 2 | |
| 9 | 7, 6 | 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 17-7-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 86 | 23 |
| G.7 GIẢI 7 | 743 | 605 |
| G.6 GIẢI 6 |
2035 2386 5987 |
5750 7951 0006 |
| G.5 GIẢI 5 | 1402 | 0305 |
| G.4 GIẢI 4 |
35810 74870 01411 74070 79993 55261 37288 |
14141 34116 61066 41687 79530 26614 68877 |
| G.3 GIẢI 3 |
95282 43636 |
60706 63268 |
| G.2 GIẢI 2 | 81978 | 47082 |
| G.1 GIẢI 1 | 36380 | 15304 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 235581 | 592264 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 2 | 4, 6, 5 |
| 1 | 0, 1 | 6, 4 |
| 2 | 3 | |
| 3 | 6, 5 | 0 |
| 4 | 3 | 1 |
| 5 | 0, 1 | |
| 6 | 1 | 4, 8, 6 |
| 7 | 8, 0 | 7 |
| 8 | 1, 0, 2, 8, 6, 7 | 2, 7 |
| 9 | 3 | |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 16-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 75 | 50 | 34 |
| G.7 GIẢI 7 | 159 | 441 | 361 |
| G.6 GIẢI 6 |
4138 3118 4314 |
2776 2747 8717 |
3790 3751 6381 |
| G.5 GIẢI 5 | 5761 | 7759 | 5182 |
| G.4 GIẢI 4 |
56700 01507 37693 46593 81787 03533 36122 |
18431 46516 13064 62489 19468 31789 65155 |
26851 73967 71546 07664 99089 91077 00822 |
| G.3 GIẢI 3 |
76033 25272 |
72165 34773 |
98559 04854 |
| G.2 GIẢI 2 | 91804 | 51087 | 54531 |
| G.1 GIẢI 1 | 10533 | 48830 | 09083 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 199063 | 751697 | 715419 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 4, 0, 7 | ||
| 1 | 8, 4 | 6, 7 | 9 |
| 2 | 2 | 2 | |
| 3 | 3, 8 | 0, 1 | 1, 4 |
| 4 | 7, 1 | 6 | |
| 5 | 9 | 5, 9, 0 | 9, 4, 1 |
| 6 | 3, 1 | 5, 4, 8 | 7, 4, 1 |
| 7 | 2, 5 | 3, 6 | 7 |
| 8 | 7 | 7, 9 | 3, 9, 2, 1 |
| 9 | 3 | 7 | 0 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 15-7-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 57 | 90 |
| G.7 GIẢI 7 | 482 | 402 |
| G.6 GIẢI 6 |
4395 1897 3188 |
6751 2917 5233 |
| G.5 GIẢI 5 | 8957 | 5676 |
| G.4 GIẢI 4 |
49055 57346 90325 24231 25640 75688 59596 |
82751 07654 53578 15121 32851 61686 36651 |
| G.3 GIẢI 3 |
56183 77559 |
35232 20142 |
| G.2 GIẢI 2 | 25997 | 89357 |
| G.1 GIẢI 1 | 92329 | 02324 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 193826 | 257930 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 2 | |
| 1 | 7 | |
| 2 | 6, 9, 5 | 4, 1 |
| 3 | 1 | 0, 2, 3 |
| 4 | 6, 0 | 2 |
| 5 | 9, 5, 7 | 7, 1, 4 |
| 6 | ||
| 7 | 8, 6 | |
| 8 | 3, 8, 2 | 6 |
| 9 | 7, 6, 5 | 0 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.