XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 5-2-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 06 | 46 |
| G.7 GIẢI 7 | 353 | 340 | 045 |
| G.6 GIẢI 6 |
3800 6935 5871 |
3788 3669 6458 |
0347 4932 1844 |
| G.5 GIẢI 5 | 2628 | 7780 | 3521 |
| G.4 GIẢI 4 |
50525 89677 22181 12056 16485 21512 56191 |
26772 62712 42469 15467 84502 23082 64225 |
64640 63260 02376 24386 95728 56111 54597 |
| G.3 GIẢI 3 |
11822 34332 |
14727 20917 |
20192 45657 |
| G.2 GIẢI 2 | 36075 | 57686 | 58692 |
| G.1 GIẢI 1 | 00239 | 88810 | 52387 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 797024 | 910374 | 155212 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 0 | 2, 6 | |
| 1 | 2 | 0, 7, 2 | 2, 1 |
| 2 | 4, 2, 5, 8 | 7, 5 | 8, 1 |
| 3 | 9, 2, 5 | 2 | |
| 4 | 0 | 0, 7, 4, 5, 6 | |
| 5 | 6, 3 | 8 | 7 |
| 6 | 9, 7 | 0 | |
| 7 | 5, 7, 1 | 4, 2 | 6 |
| 8 | 1, 5 | 6, 2, 0, 8 | 7, 6 |
| 9 | 1 | 2, 7 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 4-2-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 20 | 34 |
| G.7 GIẢI 7 | 424 | 504 |
| G.6 GIẢI 6 |
9205 1526 6039 |
0271 8352 2835 |
| G.5 GIẢI 5 | 2857 | 3398 |
| G.4 GIẢI 4 |
82493 73299 37895 29050 45347 49945 05490 |
26695 58487 15430 37598 16394 88987 69752 |
| G.3 GIẢI 3 |
75369 27263 |
23459 13572 |
| G.2 GIẢI 2 | 43483 | 80955 |
| G.1 GIẢI 1 | 27525 | 29220 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 362103 | 078289 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 3, 5 | 4 |
| 1 | ||
| 2 | 5, 6, 4, 0 | 0 |
| 3 | 9 | 0, 5, 4 |
| 4 | 7, 5 | |
| 5 | 0, 7 | 5, 9, 2 |
| 6 | 9, 3 | |
| 7 | 2, 1 | |
| 8 | 3 | 9, 7 |
| 9 | 3, 9, 5, 0 | 5, 8, 4 |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 3-2-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 75 |
| G.7 GIẢI 7 | 822 | 559 |
| G.6 GIẢI 6 |
6927 6749 0389 |
5559 8195 6664 |
| G.5 GIẢI 5 | 8332 | 6737 |
| G.4 GIẢI 4 |
95061 09874 36032 83851 91524 84438 92053 |
07145 15218 01489 18212 51970 25519 66210 |
| G.3 GIẢI 3 |
41202 18594 |
81907 61038 |
| G.2 GIẢI 2 | 98756 | 80061 |
| G.1 GIẢI 1 | 40137 | 68010 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 615038 | 635211 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 2 | 7 |
| 1 | 1, 0, 8, 2, 9 | |
| 2 | 4, 7, 2 | |
| 3 | 8, 7, 2 | 8, 7 |
| 4 | 9 | 5 |
| 5 | 6, 1, 3 | 9 |
| 6 | 1 | 1, 4 |
| 7 | 4, 8 | 0, 5 |
| 8 | 9 | 9 |
| 9 | 4 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 2-2-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 61 | 46 |
| G.7 GIẢI 7 | 576 | 764 |
| G.6 GIẢI 6 |
3337 2914 3233 |
6685 1097 4093 |
| G.5 GIẢI 5 | 3385 | 7900 |
| G.4 GIẢI 4 |
86422 55144 53512 26055 57513 77238 80186 |
63264 63590 86212 49053 03162 24155 08451 |
| G.3 GIẢI 3 |
33825 30928 |
69403 67148 |
| G.2 GIẢI 2 | 53742 | 93829 |
| G.1 GIẢI 1 | 53550 | 64513 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 861008 | 591333 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 8 | 3, 0 |
| 1 | 2, 3, 4 | 3, 2 |
| 2 | 5, 8, 2 | 9 |
| 3 | 8, 7, 3 | 3 |
| 4 | 2, 4 | 8, 6 |
| 5 | 0, 5 | 3, 5, 1 |
| 6 | 1 | 4, 2 |
| 7 | 6 | |
| 8 | 6, 5 | 5 |
| 9 | 0, 7, 3 | |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 1-2-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 79 | 07 | 67 |
| G.7 GIẢI 7 | 503 | 562 | 596 |
| G.6 GIẢI 6 |
8151 0598 2041 |
0179 0308 2704 |
8218 9497 9922 |
| G.5 GIẢI 5 | 1001 | 1906 | 4667 |
| G.4 GIẢI 4 |
06622 41426 10689 23351 03333 28084 15632 |
77862 00391 17590 93097 76390 01487 20932 |
42731 76196 26169 78241 21396 11397 97622 |
| G.3 GIẢI 3 |
11581 52682 |
36644 43999 |
42368 05222 |
| G.2 GIẢI 2 | 05829 | 30053 | 94857 |
| G.1 GIẢI 1 | 01335 | 77760 | 51454 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 485467 | 009578 | 921053 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1, 3 | 6, 8, 4, 7 | |
| 1 | 8 | ||
| 2 | 9, 2, 6 | 2 | |
| 3 | 5, 3, 2 | 2 | 1 |
| 4 | 1 | 4 | 1 |
| 5 | 1 | 3 | 3, 4, 7 |
| 6 | 7 | 0, 2 | 8, 9, 7 |
| 7 | 9 | 8, 9 | |
| 8 | 1, 2, 9, 4 | 7 | |
| 9 | 8 | 9, 1, 0, 7 | 6, 7 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.