XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 16-10-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 26 | 73 |
| G.7 GIẢI 7 | 090 | 869 | 639 |
| G.6 GIẢI 6 |
6608 3913 0023 |
0801 2810 6490 |
4476 3772 8866 |
| G.5 GIẢI 5 | 9722 | 6072 | 8458 |
| G.4 GIẢI 4 |
12367 48831 76319 96964 23091 08619 54921 |
83873 17278 61730 04390 47357 06569 37541 |
83646 89043 11694 78748 07728 70400 90859 |
| G.3 GIẢI 3 |
02018 98718 |
19785 20116 |
13670 40718 |
| G.2 GIẢI 2 | 44754 | 11124 | 07911 |
| G.1 GIẢI 1 | 23288 | 60856 | 98104 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 262014 | 662340 | 441166 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 8 | 1 | 4, 0 |
| 1 | 4, 8, 9, 3 | 6, 0 | 1, 8 |
| 2 | 1, 2, 3 | 4, 6 | 8 |
| 3 | 1, 4 | 0 | 9 |
| 4 | 0, 1 | 6, 3, 8 | |
| 5 | 4 | 6, 7 | 9, 8 |
| 6 | 7, 4 | 9 | 6 |
| 7 | 3, 8, 2 | 0, 6, 2, 3 | |
| 8 | 8 | 5 | |
| 9 | 1, 0 | 0 | 4 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 15-10-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 77 | 44 | 64 |
| G.7 GIẢI 7 | 775 | 741 | 742 |
| G.6 GIẢI 6 |
9148 2440 2642 |
5952 0510 0622 |
5630 9550 9992 |
| G.5 GIẢI 5 | 5423 | 7593 | 4335 |
| G.4 GIẢI 4 |
41713 60034 90237 42768 61726 60797 78798 |
20237 76995 02607 24767 12584 18702 74839 |
64905 35779 78698 64005 90079 05360 98571 |
| G.3 GIẢI 3 |
86013 07895 |
31017 74460 |
08384 34163 |
| G.2 GIẢI 2 | 74151 | 20139 | 63628 |
| G.1 GIẢI 1 | 30501 | 84278 | 15326 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 636638 | 785898 | 120192 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1 | 7, 2 | 5 |
| 1 | 3 | 7, 0 | |
| 2 | 6, 3 | 2 | 6, 8 |
| 3 | 8, 4, 7 | 9, 7 | 5, 0 |
| 4 | 8, 0, 2 | 1, 4 | 2 |
| 5 | 1 | 2 | 0 |
| 6 | 8 | 0, 7 | 3, 0, 4 |
| 7 | 5, 7 | 8 | 9, 1 |
| 8 | 4 | 4 | |
| 9 | 5, 7, 8 | 8, 5, 3 | 2, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 14-10-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 56 | 13 |
| G.7 GIẢI 7 | 384 | 054 | 745 |
| G.6 GIẢI 6 |
6930 8856 7244 |
2536 6668 4420 |
7827 7866 8397 |
| G.5 GIẢI 5 | 4250 | 2491 | 9531 |
| G.4 GIẢI 4 |
17961 51343 43804 91334 31368 88334 04448 |
42005 68642 93188 40838 84283 02197 06450 |
34148 27682 29955 74244 38355 61099 57086 |
| G.3 GIẢI 3 |
40219 49636 |
59367 37080 |
59310 34240 |
| G.2 GIẢI 2 | 65962 | 91506 | 25090 |
| G.1 GIẢI 1 | 81651 | 56963 | 32895 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 483213 | 953606 | 589130 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 4 | 6, 5 | |
| 1 | 3, 9 | 0, 3 | |
| 2 | 0 | 7 | |
| 3 | 6, 4, 0 | 8, 6 | 0, 1 |
| 4 | 3, 8, 4 | 2 | 0, 8, 4, 5 |
| 5 | 1, 0, 6 | 0, 4, 6 | 5 |
| 6 | 2, 1, 8 | 3, 7, 8 | 6 |
| 7 | |||
| 8 | 4, 1 | 0, 8, 3 | 2, 6 |
| 9 | 7, 1 | 5, 0, 9, 7 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 13-10-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 59 | 78 | 62 |
| G.7 GIẢI 7 | 628 | 955 | 679 |
| G.6 GIẢI 6 |
9063 3211 8011 |
0371 4233 4063 |
8902 1805 0661 |
| G.5 GIẢI 5 | 1992 | 7365 | 6478 |
| G.4 GIẢI 4 |
31975 89378 37266 77391 13624 44992 49857 |
67070 38034 06512 88164 37969 34097 91471 |
77549 00795 14301 49634 91432 47987 89844 |
| G.3 GIẢI 3 |
86364 58373 |
11455 66207 |
32244 24580 |
| G.2 GIẢI 2 | 32678 | 70021 | 57582 |
| G.1 GIẢI 1 | 26038 | 04541 | 95407 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 056006 | 542064 | 191384 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 6 | 7 | 7, 1, 2, 5 |
| 1 | 1 | 2 | |
| 2 | 4, 8 | 1 | |
| 3 | 8 | 4, 3 | 4, 2 |
| 4 | 1 | 4, 9 | |
| 5 | 7, 9 | 5 | |
| 6 | 4, 6, 3 | 4, 9, 5, 3 | 1, 2 |
| 7 | 8, 3, 5 | 0, 1, 8 | 8, 9 |
| 8 | 4, 2, 0, 7 | ||
| 9 | 1, 2 | 7 | 5 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 12-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 91 | 92 | 91 |
| G.7 GIẢI 7 | 029 | 399 | 327 |
| G.6 GIẢI 6 |
8451 2017 2393 |
6286 8577 2433 |
6867 6251 8256 |
| G.5 GIẢI 5 | 6811 | 8166 | 4465 |
| G.4 GIẢI 4 |
65873 98134 16986 50949 91680 40589 43031 |
23521 66643 77051 68214 68517 05278 89318 |
68184 17856 89984 91666 41068 74016 59548 |
| G.3 GIẢI 3 |
06855 81447 |
59841 53745 |
51071 30777 |
| G.2 GIẢI 2 | 81033 | 91713 | 60885 |
| G.1 GIẢI 1 | 14385 | 98614 | 28250 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 290770 | 725063 | 683310 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | |||
| 1 | 1, 7 | 4, 3, 7, 8 | 0, 6 |
| 2 | 9 | 1 | 7 |
| 3 | 3, 4, 1 | 3 | |
| 4 | 7, 9 | 1, 5, 3 | 8 |
| 5 | 5, 1 | 1 | 0, 6, 1 |
| 6 | 3, 6 | 6, 8, 5, 7 | |
| 7 | 0, 3 | 8, 7 | 1, 7 |
| 8 | 5, 6, 0, 9 | 6 | 5, 4 |
| 9 | 3, 1 | 9, 2 | 1 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.