XSMN Thu 5 – SXMN T5 – Kết quả xổ số miền Nam Thứ 5
XSMN Thu 5 – SXMN T5 – Xổ số miền Nam Thứ 5 hàng tuần được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ với các đài: Tây Ninh, An Giang và Bình Thuận tại xsmb99 cho kết quả nhanh và chính xác nhất!
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 4-3-2021
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 93 | 18 | 33 |
G.7 GIẢI 7 | 454 | 017 | 318 |
G.6 GIẢI 6 |
6253 1649 6872 |
5917 9035 0403 |
8629 8830 9872 |
G.5 GIẢI 5 | 4000 | 0457 | 8421 |
G.4 GIẢI 4 |
76339 15658 74486 69199 35718 18667 46700 |
11783 00059 21468 01723 47100 80760 21684 |
37688 22523 66567 83249 43085 41385 56607 |
G.3 GIẢI 3 |
17129 90499 |
26860 00817 |
44461 16365 |
G.2 GIẢI 2 | 03828 | 08834 | 39750 |
G.1 GIẢI 1 | 39002 | 51582 | 87722 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 962910 | 227843 | 215008 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 2, 0 | 0, 3 | 8, 7 |
1 | 0, 8 | 7, 8 | 8 |
2 | 8, 9 | 3 | 2, 3, 1, 9 |
3 | 9 | 4, 5 | 0, 3 |
4 | 9 | 3 | 9 |
5 | 8, 3, 4 | 9, 7 | 0 |
6 | 7 | 0, 8 | 1, 5, 7 |
7 | 2 | 2 | |
8 | 6 | 2, 3, 4 | 8, 5 |
9 | 9, 3 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 25-2-2021
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 40 | 45 | 86 |
G.7 GIẢI 7 | 844 | 251 | 953 |
G.6 GIẢI 6 |
3640 4112 7222 |
6570 4160 6155 |
7740 8113 8582 |
G.5 GIẢI 5 | 6130 | 3513 | 2306 |
G.4 GIẢI 4 |
80697 81402 94528 96898 10778 14585 22490 |
73570 47098 37294 67190 97532 44748 39109 |
04662 03583 49161 22604 31531 62023 04112 |
G.3 GIẢI 3 |
94376 86223 |
75235 17265 |
11560 44163 |
G.2 GIẢI 2 | 84015 | 33806 | 60268 |
G.1 GIẢI 1 | 97351 | 65620 | 63576 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 309841 | 622893 | 889627 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 2 | 6, 9 | 4, 6 |
1 | 5, 2 | 3 | 2, 3 |
2 | 3, 8, 2 | 0 | 7, 3 |
3 | 0 | 5, 2 | 1 |
4 | 1, 0, 4 | 8, 5 | 0 |
5 | 1 | 5, 1 | 3 |
6 | 5, 0 | 8, 0, 3, 2, 1 | |
7 | 6, 8 | 0 | 6 |
8 | 5 | 3, 2, 6 | |
9 | 7, 8, 0 | 3, 8, 4, 0 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 18-2-2021
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 88 | 63 | 99 |
G.7 GIẢI 7 | 925 | 800 | 170 |
G.6 GIẢI 6 |
1988 9438 7181 |
7809 1574 9641 |
2531 2947 0866 |
G.5 GIẢI 5 | 6100 | 4939 | 0245 |
G.4 GIẢI 4 |
42470 37895 34215 41297 10198 20784 65490 |
86460 03118 77225 76036 58833 54127 80371 |
91793 05036 09708 06854 08299 55286 00908 |
G.3 GIẢI 3 |
97251 51384 |
52963 73526 |
50752 06206 |
G.2 GIẢI 2 | 19859 | 29546 | 49511 |
G.1 GIẢI 1 | 76589 | 74709 | 96072 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 232111 | 631152 | 660825 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 0 | 9, 0 | 6, 8 |
1 | 1, 5 | 8 | 1 |
2 | 5 | 6, 5, 7 | 5 |
3 | 8 | 6, 3, 9 | 6, 1 |
4 | 6, 1 | 5, 7 | |
5 | 9, 1 | 2 | 2, 4 |
6 | 3, 0 | 6 | |
7 | 0 | 1, 4 | 2, 0 |
8 | 9, 4, 8, 1 | 6 | |
9 | 5, 7, 8, 0 | 3, 9 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 11-2-2021
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 38 | 36 | 11 |
G.7 GIẢI 7 | 020 | 362 | 945 |
G.6 GIẢI 6 |
3824 2410 4388 |
9595 8081 0291 |
2226 9194 4571 |
G.5 GIẢI 5 | 9101 | 9885 | 1467 |
G.4 GIẢI 4 |
81980 41250 92172 85738 33943 55224 50875 |
23357 05673 32821 39742 72676 61561 61358 |
37169 32444 32374 28725 45571 61233 85552 |
G.3 GIẢI 3 |
99640 08651 |
66482 57151 |
87511 29229 |
G.2 GIẢI 2 | 82914 | 35796 | 05850 |
G.1 GIẢI 1 | 99129 | 61396 | 89609 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 724134 | 821132 | 054202 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 1 | 2, 9 | |
1 | 4, 0 | 1 | |
2 | 9, 4, 0 | 1 | 9, 5, 6 |
3 | 4, 8 | 2, 6 | 3 |
4 | 0, 3 | 2 | 4, 5 |
5 | 1, 0 | 1, 7, 8 | 0, 2 |
6 | 1, 2 | 9, 7 | |
7 | 2, 5 | 3, 6 | 4, 1 |
8 | 0, 8 | 2, 5, 1 | |
9 | 6, 5, 1 | 4 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 4-2-2021
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 87 | 98 | 07 |
G.7 GIẢI 7 | 045 | 250 | 648 |
G.6 GIẢI 6 |
9489 3634 7029 |
8319 2029 0509 |
7666 0679 5091 |
G.5 GIẢI 5 | 5857 | 0257 | 1328 |
G.4 GIẢI 4 |
15443 11269 45753 79445 97127 56118 14773 |
44111 56039 13481 34864 34192 14884 35307 |
90582 71151 82057 27754 11412 63323 60689 |
G.3 GIẢI 3 |
42798 99213 |
57193 58313 |
26569 86833 |
G.2 GIẢI 2 | 67516 | 24585 | 23536 |
G.1 GIẢI 1 | 63929 | 94736 | 35008 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 142108 | 115548 | 374425 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 8 | 7, 9 | 8, 7 |
1 | 6, 3, 8 | 3, 1, 9 | 2 |
2 | 9, 7 | 9 | 5, 3, 8 |
3 | 4 | 6, 9 | 6, 3 |
4 | 3, 5 | 8 | 8 |
5 | 3, 7 | 7, 0 | 1, 7, 4 |
6 | 9 | 4 | 9, 6 |
7 | 3 | 9 | |
8 | 9, 7 | 5, 1, 4 | 2, 9 |
9 | 8 | 3, 2, 8 | 1 |
XSMN Thu 5 – Xổ số miền Nam Thứ 5 được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam cho kết quả nhanh và chính xác 100%.
XSMN T5 mở thưởng lúc 16h15’ gồm các đài:
+ XSTN – Xổ số Tây Ninh
+ XSAG – Xổ số An Giang
+ XSBTH – Xổ số Bình Thuận
Ngoài ra, người tham gia XSMN – Xổ số miền Nam có thể tham khảo qua chuyên mục Dự đoán XSMN do chuyên gia tại xsmb99 phân tích để lựa chọn được cặp số may mắn.
Tham khảo lịch quay số mở thưởng Xổ Số Miền Nam:
Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nếu may mắn trúng thưởng các đài XSMN Thứ 5, các bạn có thể liên hệ đổi thưởng tại các địa chỉ:
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT TÂY NINH
Địa chỉ: 315A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 1, Phường 1, Tp. Tây Ninh.
Điện thoại: (+84) 066 3822 327
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT AN GIANG
Địa chỉ: 64C Nguyễn Thái Học, Tp. Long Xuyên, An Giang
Điện thoại: 0763.857.903
Fax: 0763.857.906
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT BÌNH THUẬN
Địa chỉ: 01 Nguyễn Tất Thành, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: 0623 822 568 – 3826 087
Fax: 0623 821 968 – 3828 776
Hoặc các bạn có thể liên hệ đến các đại lý bán vé số gần nhất để có thể đổi thưởng.
Đến xsmb99.me để được cập nhật trực tiếp XSMN vào tất cả các ngày trong tuần từ Thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần, hàng tháng siêu nhanh và siêu chính xác.