XSMN Thu 5 – SXMN T5 – Kết quả xổ số miền Nam Thứ 5
XSMN Thu 5 – SXMN T5 – Xổ số miền Nam Thứ 5 hàng tuần được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ với các đài: Tây Ninh, An Giang và Bình Thuận tại xsmb99 cho kết quả nhanh và chính xác nhất!
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 19-5-2022
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 89 | 05 | 25 |
G.7 GIẢI 7 | 195 | 069 | 709 |
G.6 GIẢI 6 |
1464 2958 3128 |
1438 4205 9800 |
9277 2672 6700 |
G.5 GIẢI 5 | 6559 | 7267 | 3460 |
G.4 GIẢI 4 |
29411 15895 04781 66504 31783 55583 63300 |
74510 79909 36058 42941 09702 95023 15188 |
27127 36813 71618 01974 68473 41284 38971 |
G.3 GIẢI 3 |
54226 98882 |
15382 22515 |
36449 05417 |
G.2 GIẢI 2 | 61737 | 75438 | 96092 |
G.1 GIẢI 1 | 92602 | 34235 | 02013 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 742156 | 202181 | 483760 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 2, 4, 0 | 9, 2, 5, 0 | 0, 9 |
1 | 1 | 5, 0 | 3, 7, 8 |
2 | 6, 8 | 3 | 7, 5 |
3 | 7 | 5, 8 | |
4 | 1 | 9 | |
5 | 6, 9, 8 | 8 | |
6 | 4 | 7, 9 | 0 |
7 | 4, 3, 1, 7, 2 | ||
8 | 2, 1, 3, 9 | 1, 2, 8 | 4 |
9 | 5 | 2 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 12-5-2022
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 88 | 05 | 76 |
G.7 GIẢI 7 | 693 | 753 | 204 |
G.6 GIẢI 6 |
3349 8426 5389 |
9030 0392 7161 |
6914 6480 5108 |
G.5 GIẢI 5 | 4460 | 0217 | 7765 |
G.4 GIẢI 4 |
21426 83034 88710 65671 28725 01126 34914 |
98347 72061 65049 56848 19194 15817 62464 |
37138 03305 29312 79610 02520 76481 91647 |
G.3 GIẢI 3 |
46563 62736 |
30891 27910 |
49358 22928 |
G.2 GIẢI 2 | 94754 | 88864 | 14198 |
G.1 GIẢI 1 | 52063 | 91624 | 77699 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 784063 | 923900 | 233451 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 0, 5 | 5, 8, 4 | |
1 | 0, 4 | 0, 7 | 2, 0, 4 |
2 | 6, 5 | 4 | 8, 0 |
3 | 6, 4 | 0 | 8 |
4 | 9 | 7, 9, 8 | 7 |
5 | 4 | 3 | 1, 8 |
6 | 3, 0 | 4, 1 | 5 |
7 | 1 | 6 | |
8 | 9, 8 | 1, 0 | |
9 | 3 | 1, 4, 2 | 9, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 5-5-2022
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 15 | 40 | 49 |
G.7 GIẢI 7 | 115 | 518 | 085 |
G.6 GIẢI 6 |
2734 7904 0892 |
2419 2546 0688 |
2971 7148 2215 |
G.5 GIẢI 5 | 3166 | 9118 | 2526 |
G.4 GIẢI 4 |
57778 65263 75709 96999 48380 81228 18376 |
81292 98850 02014 51458 39029 51697 94793 |
73323 00076 37388 00711 02921 60870 90392 |
G.3 GIẢI 3 |
43243 32523 |
64431 63267 |
35384 10295 |
G.2 GIẢI 2 | 07706 | 69037 | 88954 |
G.1 GIẢI 1 | 44039 | 51816 | 47784 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 516820 | 335995 | 954164 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 6, 9, 4 | ||
1 | 5 | 6, 4, 8, 9 | 1, 5 |
2 | 0, 3, 8 | 9 | 3, 1, 6 |
3 | 9, 4 | 7, 1 | |
4 | 3 | 6, 0 | 8, 9 |
5 | 0, 8 | 4 | |
6 | 3, 6 | 7 | 4 |
7 | 8, 6 | 6, 0, 1 | |
8 | 0 | 8 | 4, 8, 5 |
9 | 9, 2 | 5, 2, 7, 3 | 5, 2 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 28-4-2022
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 60 | 19 | 78 |
G.7 GIẢI 7 | 620 | 860 | 088 |
G.6 GIẢI 6 |
5485 2013 5072 |
4435 1115 2422 |
7144 1092 3995 |
G.5 GIẢI 5 | 6744 | 3180 | 3801 |
G.4 GIẢI 4 |
62715 53719 19554 28875 45699 16986 81501 |
60844 87786 10952 01783 28380 34200 17953 |
58808 11169 88610 09406 96938 46961 98190 |
G.3 GIẢI 3 |
42825 89018 |
76106 90569 |
53795 87746 |
G.2 GIẢI 2 | 28845 | 30262 | 75308 |
G.1 GIẢI 1 | 93270 | 71016 | 67922 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 004186 | 063241 | 429901 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 1 | 6, 0 | 1, 8, 6 |
1 | 8, 5, 9, 3 | 6, 5, 9 | 0 |
2 | 5, 0 | 2 | 2 |
3 | 5 | 8 | |
4 | 5, 4 | 1, 4 | 6, 4 |
5 | 4 | 2, 3 | |
6 | 0 | 2, 9, 0 | 9, 1 |
7 | 0, 5, 2 | 8 | |
8 | 6, 5 | 6, 3, 0 | 8 |
9 | 9 | 5, 0, 2 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 21-4-2022
Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 92 | 58 | 74 |
G.7 GIẢI 7 | 481 | 840 | 846 |
G.6 GIẢI 6 |
7917 3797 3311 |
5700 1733 5109 |
4663 6512 0658 |
G.5 GIẢI 5 | 6790 | 4038 | 6858 |
G.4 GIẢI 4 |
05055 15042 20409 28527 13336 18719 92657 |
13654 38953 85564 22244 37615 89502 30193 |
63831 38180 51089 52898 92399 50420 00780 |
G.3 GIẢI 3 |
79722 34710 |
43364 41052 |
45925 77448 |
G.2 GIẢI 2 | 61396 | 37032 | 36688 |
G.1 GIẢI 1 | 30876 | 85339 | 05792 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 699642 | 192485 | 592307 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
0 | 9 | 2, 0, 9 | 7 |
1 | 0, 9, 7, 1 | 5 | 2 |
2 | 2, 7 | 5, 0 | |
3 | 6 | 9, 2, 8, 3 | 1 |
4 | 2 | 4, 0 | 8, 6 |
5 | 5, 7 | 2, 4, 3, 8 | 8 |
6 | 4 | 3 | |
7 | 6 | 4 | |
8 | 1 | 5 | 8, 0, 9 |
9 | 6, 0, 7, 2 | 3 | 2, 8, 9 |
XSMN Thu 5 – Xổ số miền Nam Thứ 5 được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam cho kết quả nhanh và chính xác 100%.
XSMN T5 mở thưởng lúc 16h15’ gồm các đài:
+ XSTN – Xổ số Tây Ninh
+ XSAG – Xổ số An Giang
+ XSBTH – Xổ số Bình Thuận
Ngoài ra, người tham gia XSMN – Xổ số miền Nam có thể tham khảo qua chuyên mục Dự đoán XSMN do chuyên gia tại xsmb99 phân tích để lựa chọn được cặp số may mắn.
Tham khảo lịch quay số mở thưởng Xổ Số Miền Nam:
Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nếu may mắn trúng thưởng các đài XSMN Thứ 5, các bạn có thể liên hệ đổi thưởng tại các địa chỉ:
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT TÂY NINH
Địa chỉ: 315A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 1, Phường 1, Tp. Tây Ninh.
Điện thoại: (+84) 066 3822 327
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT AN GIANG
Địa chỉ: 64C Nguyễn Thái Học, Tp. Long Xuyên, An Giang
Điện thoại: 0763.857.903
Fax: 0763.857.906
CÔNG TY TNHH MTV XỔ SỐ KIẾN THIẾT BÌNH THUẬN
Địa chỉ: 01 Nguyễn Tất Thành, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Điện thoại: 0623 822 568 – 3826 087
Fax: 0623 821 968 – 3828 776
Hoặc các bạn có thể liên hệ đến các đại lý bán vé số gần nhất để có thể đổi thưởng.
Đến xsmb99.me để được cập nhật trực tiếp XSMN vào tất cả các ngày trong tuần từ Thứ 2 đến Chủ Nhật hàng tuần, hàng tháng siêu nhanh và siêu chính xác.