XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 17-7-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 95 | 34 | 01 |
| G.7 GIẢI 7 | 354 | 916 | 872 |
| G.6 GIẢI 6 |
8875 4089 3878 |
6867 7215 7838 |
5257 2597 0174 |
| G.5 GIẢI 5 | 9790 | 4226 | 9362 |
| G.4 GIẢI 4 |
91354 92095 56662 69554 22429 94147 70319 |
30453 27649 53239 79646 62970 34413 52273 |
94197 38052 29889 60662 59219 44583 01994 |
| G.3 GIẢI 3 |
72084 87045 |
93894 58767 |
36523 35076 |
| G.2 GIẢI 2 | 22678 | 85085 | 87007 |
| G.1 GIẢI 1 | 22214 | 39911 | 30907 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 215457 | 611877 | 866859 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 7, 1 | ||
| 1 | 4, 9 | 1, 3, 5, 6 | 9 |
| 2 | 9 | 6 | 3 |
| 3 | 9, 8, 4 | ||
| 4 | 5, 7 | 9, 6 | |
| 5 | 7, 4 | 3 | 9, 2, 7 |
| 6 | 2 | 7 | 2 |
| 7 | 8, 5 | 7, 0, 3 | 6, 4, 2 |
| 8 | 4, 9 | 5 | 9, 3 |
| 9 | 5, 0 | 4 | 7, 4 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 16-7-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 36 | 73 | 46 |
| G.7 GIẢI 7 | 286 | 103 | 035 |
| G.6 GIẢI 6 |
3079 1077 0575 |
8931 6183 2610 |
1528 9403 0674 |
| G.5 GIẢI 5 | 9037 | 4953 | 1342 |
| G.4 GIẢI 4 |
94592 47342 94216 02345 69602 68199 95529 |
75337 00311 08895 50920 50568 87984 33291 |
79868 69519 19579 56059 28240 56611 41890 |
| G.3 GIẢI 3 |
32028 73198 |
90334 39430 |
74760 72344 |
| G.2 GIẢI 2 | 79037 | 26943 | 58817 |
| G.1 GIẢI 1 | 83177 | 49707 | 21777 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 325477 | 302212 | 543403 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 2 | 7, 3 | 3 |
| 1 | 6 | 2, 1, 0 | 7, 9, 1 |
| 2 | 8, 9 | 0 | 8 |
| 3 | 7, 6 | 4, 0, 7, 1 | 5 |
| 4 | 2, 5 | 3 | 4, 0, 2, 6 |
| 5 | 3 | 9 | |
| 6 | 8 | 0, 8 | |
| 7 | 7, 9, 5 | 3 | 7, 9, 4 |
| 8 | 6 | 4, 3 | |
| 9 | 8, 2, 9 | 5, 1 | 0 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 15-7-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 63 | 74 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 599 | 487 | 974 | 272 |
| G.6 GIẢI 6 |
4426 7675 8652 |
1118 4555 8977 |
5066 0817 3600 |
4252 2191 1571 |
| G.5 GIẢI 5 | 8396 | 5317 | 1310 | 1116 |
| G.4 GIẢI 4 |
99532 82162 38806 56958 91654 50717 27770 |
20887 78232 67837 00382 84317 91515 12183 |
26829 70695 80593 62768 40466 39379 49227 |
52047 51364 08593 62881 56857 51198 61178 |
| G.3 GIẢI 3 |
45595 59327 |
37572 93639 |
54887 12735 |
99409 38582 |
| G.2 GIẢI 2 | 03980 | 69373 | 97120 | 89425 |
| G.1 GIẢI 1 | 17446 | 99084 | 23156 | 87238 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 138726 | 885234 | 615343 | 856501 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 6 | 0 | 1, 9 | |
| 1 | 7 | 7, 5, 8 | 0, 7 | 6 |
| 2 | 6, 7 | 0, 9, 7 | 5 | |
| 3 | 2 | 4, 9, 2, 7 | 5 | 8, 2 |
| 4 | 6 | 3 | 7 | |
| 5 | 8, 4, 2 | 5 | 6 | 7, 2 |
| 6 | 2 | 3 | 8, 6 | 4 |
| 7 | 0, 5 | 3, 2, 7 | 9, 4 | 8, 1, 2 |
| 8 | 0, 1 | 4, 7, 2, 3 | 7 | 2, 1 |
| 9 | 5, 6, 9 | 5, 3 | 3, 8, 1 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 14-7-2023
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 62 | 74 | 07 |
| G.7 GIẢI 7 | 162 | 875 | 166 |
| G.6 GIẢI 6 |
3544 7739 0715 |
6758 1057 4708 |
4819 9517 2489 |
| G.5 GIẢI 5 | 3252 | 8681 | 1531 |
| G.4 GIẢI 4 |
15410 33051 21890 05259 57557 29947 81201 |
18490 54483 06038 38381 15647 29891 75213 |
93238 94922 89062 23949 08843 92855 06533 |
| G.3 GIẢI 3 |
17685 49162 |
17381 24570 |
33950 85296 |
| G.2 GIẢI 2 | 12123 | 51681 | 14836 |
| G.1 GIẢI 1 | 11221 | 93833 | 20382 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 397330 | 595023 | 405220 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 1 | 8 | 7 |
| 1 | 0, 5 | 3 | 9, 7 |
| 2 | 1, 3 | 3 | 0, 2 |
| 3 | 0, 9 | 3, 8 | 6, 8, 3, 1 |
| 4 | 7, 4 | 7 | 9, 3 |
| 5 | 1, 9, 7, 2 | 8, 7 | 0, 5 |
| 6 | 2 | 2, 6 | |
| 7 | 0, 5, 4 | ||
| 8 | 5 | 1, 3 | 2, 9 |
| 9 | 0 | 0, 1 | 6 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 13-7-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 49 | 35 |
| G.7 GIẢI 7 | 615 | 020 | 937 |
| G.6 GIẢI 6 |
8826 7808 1899 |
9124 7927 5292 |
4123 7235 2639 |
| G.5 GIẢI 5 | 7269 | 3853 | 3272 |
| G.4 GIẢI 4 |
80500 28581 05482 50154 29328 52847 04297 |
23963 43790 25330 58153 15354 95624 08852 |
02318 58478 57943 20461 52203 73212 31905 |
| G.3 GIẢI 3 |
67393 13225 |
31424 40217 |
45876 98606 |
| G.2 GIẢI 2 | 84219 | 55241 | 07307 |
| G.1 GIẢI 1 | 93850 | 31495 | 90853 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 789617 | 504436 | 426222 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 0, 8 | 7, 6, 3, 5 | |
| 1 | 7, 9, 5, 6 | 7 | 8, 2 |
| 2 | 5, 8, 6 | 4, 7, 0 | 2, 3 |
| 3 | 6, 0 | 5, 9, 7 | |
| 4 | 7 | 1, 9 | 3 |
| 5 | 0, 4 | 3, 4, 2 | 3 |
| 6 | 9 | 3 | 1 |
| 7 | 6, 8, 2 | ||
| 8 | 1, 2 | ||
| 9 | 3, 7, 9 | 5, 0, 2 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.