XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 7-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 05 | 06 | 82 |
| G.7 GIẢI 7 | 028 | 652 | 109 |
| G.6 GIẢI 6 |
2187 5865 5399 |
2162 7721 9063 |
4804 0057 3314 |
| G.5 GIẢI 5 | 2030 | 2386 | 7624 |
| G.4 GIẢI 4 |
21977 09908 58781 89096 81809 59064 75731 |
49191 97236 13021 21860 99173 43262 01109 |
74745 01565 86224 96838 09027 71414 08343 |
| G.3 GIẢI 3 |
78585 38583 |
20791 66892 |
67065 72140 |
| G.2 GIẢI 2 | 16986 | 94383 | 31586 |
| G.1 GIẢI 1 | 39707 | 44310 | 43895 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 583758 | 644918 | 556626 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 7, 8, 9, 5 | 9, 6 | 4, 9 |
| 1 | 8, 0 | 4 | |
| 2 | 8 | 1 | 6, 4, 7 |
| 3 | 1, 0 | 6 | 8 |
| 4 | 0, 5, 3 | ||
| 5 | 8 | 2 | 7 |
| 6 | 4, 5 | 0, 2, 3 | 5 |
| 7 | 7 | 3 | |
| 8 | 6, 5, 3, 1, 7 | 3, 6 | 6, 2 |
| 9 | 6, 9 | 1, 2 | 5 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 6-9-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 69 | 29 | 73 |
| G.7 GIẢI 7 | 156 | 307 | 568 |
| G.6 GIẢI 6 |
1673 4478 1437 |
3781 3129 0220 |
8100 7089 5475 |
| G.5 GIẢI 5 | 9242 | 3737 | 4257 |
| G.4 GIẢI 4 |
44115 34091 07229 74897 18132 78810 07027 |
87490 58829 67117 06235 29352 68984 68126 |
94635 47189 33287 19972 31219 07748 91317 |
| G.3 GIẢI 3 |
74185 37751 |
63078 01165 |
03203 19659 |
| G.2 GIẢI 2 | 99510 | 62056 | 53041 |
| G.1 GIẢI 1 | 18995 | 79594 | 99641 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 306313 | 800313 | 805519 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 7 | 3, 0 | |
| 1 | 3, 0, 5 | 3, 7 | 9, 7 |
| 2 | 9, 7 | 9, 6, 0 | |
| 3 | 2, 7 | 5, 7 | 5 |
| 4 | 2 | 1, 8 | |
| 5 | 1, 6 | 6, 2 | 9, 7 |
| 6 | 9 | 5 | 8 |
| 7 | 3, 8 | 8 | 2, 5, 3 |
| 8 | 5 | 4, 1 | 9, 7 |
| 9 | 5, 1, 7 | 4, 0 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 5-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 56 | 61 | 10 | 79 |
| G.7 GIẢI 7 | 345 | 776 | 495 | 544 |
| G.6 GIẢI 6 |
8270 0159 6020 |
4604 8248 0631 |
6741 1794 7303 |
5098 8761 6934 |
| G.5 GIẢI 5 | 7668 | 6440 | 5218 | 3360 |
| G.4 GIẢI 4 |
64193 55405 60804 84245 60467 43317 59922 |
91826 34813 38350 55371 93323 55432 92875 |
12743 81425 96080 08616 16469 63595 97291 |
09669 54982 09997 68898 54900 50969 80479 |
| G.3 GIẢI 3 |
41903 64342 |
31794 27497 |
45973 25599 |
88228 88625 |
| G.2 GIẢI 2 | 70631 | 62575 | 43481 | 02879 |
| G.1 GIẢI 1 | 12285 | 48614 | 39948 | 05363 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 821010 | 409433 | 613350 | 889342 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3, 5, 4 | 4 | 3 | 0 |
| 1 | 0, 7 | 4, 3 | 6, 8, 0 | |
| 2 | 2, 0 | 6, 3 | 5 | 8, 5 |
| 3 | 1 | 3, 2, 1 | 4 | |
| 4 | 2, 5 | 0, 8 | 8, 3, 1 | 2, 4 |
| 5 | 9, 6 | 0 | 0 | |
| 6 | 7, 8 | 1 | 9 | 3, 9, 0, 1 |
| 7 | 0 | 5, 1, 6 | 3 | 9 |
| 8 | 5 | 1, 0 | 2 | |
| 9 | 3 | 4, 7 | 9, 5, 1, 4 | 7, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 4-9-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 90 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 217 | 103 | 963 |
| G.6 GIẢI 6 |
5028 4996 5958 |
0940 4346 1371 |
8765 3509 3872 |
| G.5 GIẢI 5 | 8150 | 3067 | 3178 |
| G.4 GIẢI 4 |
34820 39404 34963 28095 58317 80224 32075 |
54512 57927 58602 46956 47627 77379 93143 |
36686 04061 97926 25697 66405 48609 77817 |
| G.3 GIẢI 3 |
63388 52049 |
52189 56373 |
07690 78024 |
| G.2 GIẢI 2 | 14737 | 66957 | 07597 |
| G.1 GIẢI 1 | 92581 | 16758 | 88311 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 187137 | 899819 | 926706 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 4 | 2, 3 | 6, 5, 9 |
| 1 | 7, 6 | 9, 2 | 1, 7 |
| 2 | 0, 4, 8 | 7 | 4, 6 |
| 3 | 7 | 2 | |
| 4 | 9 | 3, 0, 6 | |
| 5 | 0, 8 | 8, 7, 6 | |
| 6 | 3 | 7 | 1, 5, 3 |
| 7 | 5 | 3, 9, 1 | 8, 2 |
| 8 | 1, 8 | 9 | 6 |
| 9 | 5, 6 | 0 | 7, 0 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 3-9-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 54 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 367 | 703 | 804 |
| G.6 GIẢI 6 |
2329 7580 5557 |
6001 5702 3687 |
5585 8147 0019 |
| G.5 GIẢI 5 | 7990 | 2620 | 5740 |
| G.4 GIẢI 4 |
11298 51383 74684 06012 71631 58619 82133 |
54712 84023 93343 04182 28070 85093 27642 |
08638 37628 95083 47040 27080 59399 76078 |
| G.3 GIẢI 3 |
92135 02627 |
90791 62118 |
49602 67188 |
| G.2 GIẢI 2 | 34230 | 37068 | 99396 |
| G.1 GIẢI 1 | 92123 | 03257 | 64866 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 979586 | 564616 | 764014 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1, 2, 3 | 2, 4 | |
| 1 | 2, 9 | 6, 8, 2 | 4, 9 |
| 2 | 3, 7, 9 | 3, 0 | 8 |
| 3 | 0, 5, 1, 3 | 8 | |
| 4 | 3, 2 | 0, 7 | |
| 5 | 7 | 7, 4 | 8 |
| 6 | 7 | 8 | 6 |
| 7 | 8 | 0 | 8 |
| 8 | 6, 3, 4, 0 | 2, 7 | 8, 3, 0, 5 |
| 9 | 8, 0 | 1, 3 | 6, 9 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.