XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 10-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 63 | 21 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 191 | 980 | 182 |
| G.6 GIẢI 6 |
8796 1879 5045 |
7491 7975 7495 |
9956 4690 8358 |
| G.5 GIẢI 5 | 9263 | 8752 | 3256 |
| G.4 GIẢI 4 |
41319 82729 60484 18624 52719 98253 56695 |
16360 50284 02971 24038 75328 54821 98786 |
38258 52460 46576 63651 83735 12096 73544 |
| G.3 GIẢI 3 |
30858 88662 |
91028 25865 |
92985 31906 |
| G.2 GIẢI 2 | 94141 | 82454 | 82983 |
| G.1 GIẢI 1 | 90396 | 12799 | 74061 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 339922 | 896271 | 400786 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 6 | ||
| 1 | 9 | ||
| 2 | 2, 9, 4 | 8, 1 | |
| 3 | 8 | 5, 2 | |
| 4 | 1, 5 | 4 | |
| 5 | 8, 3 | 4, 2 | 8, 1, 6 |
| 6 | 2, 3 | 5, 0 | 1, 0 |
| 7 | 9 | 1, 5 | 6 |
| 8 | 4 | 4, 6, 0 | 6, 3, 5, 2 |
| 9 | 6, 5, 1 | 9, 1, 5 | 6, 0 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 9-8-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 04 | 31 | 79 |
| G.7 GIẢI 7 | 925 | 264 | 461 |
| G.6 GIẢI 6 |
8059 3333 2991 |
2735 9448 2519 |
6638 1130 1569 |
| G.5 GIẢI 5 | 8511 | 7525 | 8130 |
| G.4 GIẢI 4 |
02496 18901 77067 27034 42926 65477 70393 |
04920 43708 22344 86773 44006 98978 19489 |
14442 45150 34716 70741 64876 67669 60813 |
| G.3 GIẢI 3 |
81191 51826 |
63417 33646 |
04346 02060 |
| G.2 GIẢI 2 | 77223 | 07688 | 89126 |
| G.1 GIẢI 1 | 24336 | 28651 | 40606 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 318617 | 937461 | 094782 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1, 4 | 8, 6 | 6 |
| 1 | 7, 1 | 7, 9 | 6, 3 |
| 2 | 3, 6, 5 | 0, 5 | 6 |
| 3 | 6, 4, 3 | 5, 1 | 0, 8 |
| 4 | 6, 4, 8 | 6, 2, 1 | |
| 5 | 9 | 1 | 0 |
| 6 | 7 | 1, 4 | 0, 9, 1 |
| 7 | 7 | 3, 8 | 6, 9 |
| 8 | 8, 9 | 2 | |
| 9 | 1, 6, 3 | ||
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 8-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 10 | 50 | 59 | 88 |
| G.7 GIẢI 7 | 238 | 345 | 763 | 004 |
| G.6 GIẢI 6 |
7527 8137 9324 |
8752 2779 4284 |
1861 6141 4198 |
8191 5447 9058 |
| G.5 GIẢI 5 | 8451 | 5340 | 8814 | 6170 |
| G.4 GIẢI 4 |
91170 45347 39604 40770 39529 86507 86511 |
42454 87184 34354 61535 00018 09505 11693 |
12090 89195 05568 18552 14595 73516 40225 |
88791 30100 11156 72439 33852 18759 30833 |
| G.3 GIẢI 3 |
99575 66968 |
93717 43989 |
32701 83338 |
95163 33457 |
| G.2 GIẢI 2 | 70255 | 28014 | 20196 | 08484 |
| G.1 GIẢI 1 | 69322 | 18194 | 96474 | 14797 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 209039 | 430795 | 009611 | 828343 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 4, 7 | 5 | 1 | 0, 4 |
| 1 | 1, 0 | 4, 7, 8 | 1, 6, 4 | |
| 2 | 2, 9, 7, 4 | 5 | ||
| 3 | 9, 7, 8 | 5 | 8 | 9, 3 |
| 4 | 7 | 0, 5 | 1 | 3, 7 |
| 5 | 5, 1 | 4, 2, 0 | 2, 9 | 7, 6, 2, 9, 8 |
| 6 | 8 | 8, 1, 3 | 3 | |
| 7 | 5, 0 | 9 | 4 | 0 |
| 8 | 9, 4 | 4, 8 | ||
| 9 | 5, 4, 3 | 6, 0, 5, 8 | 7, 1 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 7-8-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 99 | 21 | 39 |
| G.7 GIẢI 7 | 678 | 439 | 185 |
| G.6 GIẢI 6 |
6471 0682 4163 |
9917 6978 4961 |
1869 3072 4427 |
| G.5 GIẢI 5 | 5145 | 5101 | 3096 |
| G.4 GIẢI 4 |
36124 21122 56557 92246 20661 13926 11983 |
47217 48284 61752 34454 25223 10686 50585 |
54501 75976 96747 77870 94468 14833 30627 |
| G.3 GIẢI 3 |
50573 57533 |
15076 27544 |
95817 18212 |
| G.2 GIẢI 2 | 51513 | 42597 | 78395 |
| G.1 GIẢI 1 | 75919 | 27855 | 31434 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 779240 | 414382 | 276274 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 1 | 1 | |
| 1 | 9, 3 | 7 | 7, 2 |
| 2 | 4, 2, 6 | 3, 1 | 7 |
| 3 | 3 | 9 | 4, 3, 9 |
| 4 | 0, 6, 5 | 4 | 7 |
| 5 | 7 | 5, 2, 4 | |
| 6 | 1, 3 | 1 | 8, 9 |
| 7 | 3, 1, 8 | 6, 8 | 4, 6, 0, 2 |
| 8 | 3, 2 | 2, 4, 6, 5 | 5 |
| 9 | 9 | 7 | 5, 6 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 6-8-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 41 | 83 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 805 | 883 | 303 |
| G.6 GIẢI 6 |
5244 0590 8796 |
3467 8264 9634 |
8519 3148 8395 |
| G.5 GIẢI 5 | 3617 | 0608 | 0159 |
| G.4 GIẢI 4 |
63730 02118 72294 18811 28427 07490 81655 |
45303 77388 68377 85679 11376 09087 06864 |
22978 59534 98348 63070 00411 82357 01893 |
| G.3 GIẢI 3 |
93185 50828 |
59035 27848 |
60534 72093 |
| G.2 GIẢI 2 | 53320 | 44654 | 19633 |
| G.1 GIẢI 1 | 13937 | 60611 | 41355 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 241657 | 457729 | 245836 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5 | 3, 8 | 3 |
| 1 | 8, 1, 7 | 1 | 1, 9 |
| 2 | 0, 8, 7 | 9 | |
| 3 | 7, 0 | 5, 4 | 6, 3, 4 |
| 4 | 4, 1 | 8 | 8 |
| 5 | 7, 5 | 4 | 5, 7, 9, 4 |
| 6 | 4, 7 | ||
| 7 | 7, 9, 6 | 8, 0 | |
| 8 | 5 | 8, 7, 3 | |
| 9 | 4, 0, 6 | 3, 5 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.