XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 24-4-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 60 | 05 | 87 |
| G.7 GIẢI 7 | 532 | 232 | 596 |
| G.6 GIẢI 6 |
3773 4468 1978 |
4898 1585 5083 |
0317 7798 6271 |
| G.5 GIẢI 5 | 1898 | 1193 | 4848 |
| G.4 GIẢI 4 |
78986 17174 66883 13349 36251 99565 48897 |
80272 66900 77376 36049 57644 82832 41636 |
45875 86320 73739 55889 48272 51128 85837 |
| G.3 GIẢI 3 |
33568 55148 |
09282 95064 |
85908 81491 |
| G.2 GIẢI 2 | 62889 | 91142 | 60390 |
| G.1 GIẢI 1 | 94606 | 97557 | 26372 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 800023 | 966205 | 171287 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 6 | 5, 0 | 8 |
| 1 | 7 | ||
| 2 | 3 | 0, 8 | |
| 3 | 2 | 2, 6 | 9, 7 |
| 4 | 8, 9 | 2, 9, 4 | 8 |
| 5 | 1 | 7 | |
| 6 | 8, 5, 0 | 4 | |
| 7 | 4, 3, 8 | 2, 6 | 2, 5, 1 |
| 8 | 9, 6, 3 | 2, 5, 3 | 7, 9 |
| 9 | 7, 8 | 3, 8 | 0, 1, 8, 6 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 23-4-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 92 | 31 | 56 |
| G.7 GIẢI 7 | 566 | 078 | 477 |
| G.6 GIẢI 6 |
9144 0402 1406 |
8230 9030 8743 |
6586 9668 7814 |
| G.5 GIẢI 5 | 0805 | 1311 | 1911 |
| G.4 GIẢI 4 |
88552 89140 15236 47880 98978 51507 65014 |
86510 49733 71460 66497 72513 56425 88616 |
91726 50019 41175 18728 53682 09965 71139 |
| G.3 GIẢI 3 |
95406 91158 |
15378 34704 |
21958 43276 |
| G.2 GIẢI 2 | 70605 | 45257 | 24467 |
| G.1 GIẢI 1 | 11622 | 11452 | 64266 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 935353 | 154002 | 451670 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5, 6, 7, 2 | 2, 4 | |
| 1 | 4 | 0, 3, 6, 1 | 9, 1, 4 |
| 2 | 2 | 5 | 6, 8 |
| 3 | 6 | 3, 0, 1 | 9 |
| 4 | 0, 4 | 3 | |
| 5 | 3, 8, 2 | 2, 7 | 8, 6 |
| 6 | 6 | 0 | 6, 7, 5, 8 |
| 7 | 8 | 8 | 0, 6, 5, 7 |
| 8 | 0 | 2, 6 | |
| 9 | 2 | 7 | |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 22-4-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 00 | 12 | 50 |
| G.7 GIẢI 7 | 642 | 319 | 175 |
| G.6 GIẢI 6 |
2676 2867 7353 |
0413 2568 7282 |
0031 2425 5942 |
| G.5 GIẢI 5 | 2441 | 7138 | 0881 |
| G.4 GIẢI 4 |
33761 22444 03266 65553 18398 00093 14299 |
00601 13683 68924 19490 72035 50903 42750 |
32985 90812 82176 29985 43047 36724 61571 |
| G.3 GIẢI 3 |
49036 49160 |
25912 49031 |
79867 75266 |
| G.2 GIẢI 2 | 05046 | 60119 | 53275 |
| G.1 GIẢI 1 | 21495 | 27500 | 01514 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 953280 | 324163 | 657749 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 0 | 0, 1, 3 | |
| 1 | 9, 2, 3 | 4, 2 | |
| 2 | 4 | 4, 5 | |
| 3 | 6 | 1, 5, 8 | 1 |
| 4 | 6, 4, 1, 2 | 9, 7, 2 | |
| 5 | 3 | 0 | 0 |
| 6 | 0, 1, 6, 7 | 3, 8 | 7, 6 |
| 7 | 6 | 5, 6, 1 | |
| 8 | 0 | 3, 2 | 5, 1 |
| 9 | 5, 8, 3, 9 | 0 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 21-4-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 17 | 53 | 26 |
| G.7 GIẢI 7 | 902 | 639 | 251 |
| G.6 GIẢI 6 |
8110 9601 6870 |
5770 3177 5750 |
4769 0645 8240 |
| G.5 GIẢI 5 | 1852 | 9602 | 0006 |
| G.4 GIẢI 4 |
13956 77531 36307 75875 52997 30820 86560 |
30508 97369 55020 16495 48545 49399 87027 |
46274 88257 52771 53586 66624 12623 36536 |
| G.3 GIẢI 3 |
14192 71452 |
92392 03634 |
68525 15503 |
| G.2 GIẢI 2 | 10188 | 03324 | 50658 |
| G.1 GIẢI 1 | 03546 | 60594 | 70440 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 548134 | 650472 | 196775 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 7, 1, 2 | 8, 2 | 3, 6 |
| 1 | 0, 7 | ||
| 2 | 0 | 4, 0, 7 | 5, 4, 3, 6 |
| 3 | 4, 1 | 4, 9 | 6 |
| 4 | 6 | 5 | 0, 5 |
| 5 | 2, 6 | 0, 3 | 8, 7, 1 |
| 6 | 0 | 9 | 9 |
| 7 | 5, 0 | 2, 0, 7 | 5, 4, 1 |
| 8 | 8 | 6 | |
| 9 | 2, 7 | 4, 2, 5, 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 20-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 18 | 53 |
| G.7 GIẢI 7 | 280 | 182 | 219 |
| G.6 GIẢI 6 |
2864 9041 3530 |
3984 0602 8027 |
8930 7105 4205 |
| G.5 GIẢI 5 | 3987 | 9878 | 4934 |
| G.4 GIẢI 4 |
27846 12330 69104 08971 63241 88701 89037 |
96690 25408 65465 79608 23595 00460 83899 |
78548 97461 21978 26150 73982 61250 00280 |
| G.3 GIẢI 3 |
44955 36375 |
06168 05023 |
59799 88591 |
| G.2 GIẢI 2 | 15039 | 63003 | 78722 |
| G.1 GIẢI 1 | 88290 | 31239 | 84704 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 327706 | 789922 | 050354 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 6, 4, 1 | 3, 8, 2 | 4, 5 |
| 1 | 2 | 8 | 9 |
| 2 | 2, 3, 7 | 2 | |
| 3 | 9, 0, 7 | 9 | 4, 0 |
| 4 | 6, 1 | 8 | |
| 5 | 5 | 4, 0, 3 | |
| 6 | 4 | 8, 5, 0 | 1 |
| 7 | 5, 1 | 8 | 8 |
| 8 | 7, 0 | 4, 2 | 2, 0 |
| 9 | 0 | 0, 5, 9 | 9, 1 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.