XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 24-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 40 | 40 | 03 |
| G.7 GIẢI 7 | 792 | 047 | 823 |
| G.6 GIẢI 6 |
3391 5522 8621 |
6704 3711 0641 |
5495 1265 0442 |
| G.5 GIẢI 5 | 5659 | 2401 | 1171 |
| G.4 GIẢI 4 |
50037 95546 54508 32296 65559 32402 25177 |
80202 21374 37189 22909 94833 95060 83015 |
78848 29078 58714 93168 87902 88081 86409 |
| G.3 GIẢI 3 |
05044 15394 |
55599 80878 |
12122 04187 |
| G.2 GIẢI 2 | 11768 | 75511 | 67367 |
| G.1 GIẢI 1 | 31802 | 98391 | 68516 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 225824 | 078861 | 177307 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 2, 8 | 2, 9, 1, 4 | 7, 2, 9, 3 |
| 1 | 1, 5 | 6, 4 | |
| 2 | 4, 2, 1 | 2, 3 | |
| 3 | 7 | 3 | |
| 4 | 4, 6, 0 | 1, 7, 0 | 8, 2 |
| 5 | 9 | ||
| 6 | 8 | 1, 0 | 7, 8, 5 |
| 7 | 7 | 8, 4 | 8, 1 |
| 8 | 9 | 7, 1 | |
| 9 | 4, 6, 1, 2 | 1, 9 | 5 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 23-8-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 50 | 23 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 457 | 005 | 743 |
| G.6 GIẢI 6 |
9664 5218 2126 |
4327 2067 0204 |
0372 3286 5229 |
| G.5 GIẢI 5 | 8918 | 0520 | 0449 |
| G.4 GIẢI 4 |
34080 58062 51271 14091 44259 89695 96677 |
64228 12276 50570 30759 02604 07242 94178 |
97257 63347 68546 25601 68571 96918 76722 |
| G.3 GIẢI 3 |
58335 45532 |
19064 38495 |
81866 31590 |
| G.2 GIẢI 2 | 72948 | 46864 | 99061 |
| G.1 GIẢI 1 | 64462 | 85295 | 72950 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 891851 | 579621 | 215534 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 4, 5 | 1 | |
| 1 | 8 | 8 | |
| 2 | 6 | 1, 8, 0, 7, 3 | 2, 9 |
| 3 | 5, 2 | 4, 2 | |
| 4 | 8 | 2 | 7, 6, 9, 3 |
| 5 | 1, 9, 7, 0 | 9 | 0, 7 |
| 6 | 2, 4 | 4, 7 | 1, 6 |
| 7 | 1, 7 | 6, 0, 8 | 1, 2 |
| 8 | 0 | 6 | |
| 9 | 1, 5 | 5 | 0 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 22-8-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 22 | 55 | 10 | 11 |
| G.7 GIẢI 7 | 414 | 884 | 337 | 242 |
| G.6 GIẢI 6 |
5681 4809 3063 |
8431 9970 3368 |
8599 8848 6015 |
9212 6731 1953 |
| G.5 GIẢI 5 | 4478 | 6947 | 6107 | 7955 |
| G.4 GIẢI 4 |
87601 40205 16122 83417 47612 49104 81537 |
35597 42245 33081 96929 52774 83126 96834 |
31872 28812 57726 64245 32760 25729 24903 |
25917 48661 18888 59389 06303 63080 00713 |
| G.3 GIẢI 3 |
31471 78879 |
34249 93143 |
27551 97079 |
93750 33159 |
| G.2 GIẢI 2 | 97663 | 27858 | 75645 | 89704 |
| G.1 GIẢI 1 | 68795 | 95423 | 63916 | 83847 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 296215 | 474160 | 617750 | 094423 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 1, 5, 4, 9 | 3, 7 | 4, 3 | |
| 1 | 5, 7, 2, 4 | 6, 2, 5, 0 | 7, 3, 2, 1 | |
| 2 | 2 | 3, 9, 6 | 6, 9 | 3 |
| 3 | 7 | 4, 1 | 7 | 1 |
| 4 | 9, 3, 5, 7 | 5, 8 | 7, 2 | |
| 5 | 8, 5 | 0, 1 | 0, 9, 5, 3 | |
| 6 | 3 | 0, 8 | 0 | 1 |
| 7 | 1, 9, 8 | 4, 0 | 9, 2 | |
| 8 | 1 | 1, 4 | 8, 9, 0 | |
| 9 | 5 | 7 | 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 21-8-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 18 | 57 | 29 |
| G.7 GIẢI 7 | 290 | 158 | 382 |
| G.6 GIẢI 6 |
8640 0825 2694 |
0897 5547 1916 |
3135 3243 6006 |
| G.5 GIẢI 5 | 5108 | 1759 | 4980 |
| G.4 GIẢI 4 |
63637 03445 26161 31537 56802 66076 01459 |
42239 24701 32997 41646 56478 92603 68546 |
27168 52052 97476 86942 52070 34793 04159 |
| G.3 GIẢI 3 |
41723 02482 |
49252 63964 |
42082 04767 |
| G.2 GIẢI 2 | 86788 | 94660 | 90141 |
| G.1 GIẢI 1 | 87966 | 67604 | 98175 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 837758 | 366282 | 466130 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 2, 8 | 4, 1, 3 | 6 |
| 1 | 8 | 6 | |
| 2 | 3, 5 | 9 | |
| 3 | 7 | 9 | 0, 5 |
| 4 | 5, 0 | 6, 7 | 1, 2, 3 |
| 5 | 8, 9 | 2, 9, 8, 7 | 2, 9 |
| 6 | 6, 1 | 0, 4 | 7, 8 |
| 7 | 6 | 8 | 5, 6, 0 |
| 8 | 8, 2 | 2 | 2, 0 |
| 9 | 4, 0 | 7 | 3 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 20-8-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 19 | 02 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 348 | 682 | 516 |
| G.6 GIẢI 6 |
5239 0785 8743 |
4628 1091 5982 |
9670 9023 3404 |
| G.5 GIẢI 5 | 2262 | 5322 | 1635 |
| G.4 GIẢI 4 |
51578 07777 82182 07327 51873 43883 48345 |
96490 92957 79041 43722 39375 18660 33777 |
90111 32541 20491 71417 32217 57371 15096 |
| G.3 GIẢI 3 |
29346 62545 |
34590 09750 |
52640 02439 |
| G.2 GIẢI 2 | 90792 | 32168 | 44895 |
| G.1 GIẢI 1 | 05459 | 00960 | 89516 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 065440 | 258376 | 510332 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 2 | 4 | |
| 1 | 9 | 6, 1, 7 | |
| 2 | 7 | 2, 8 | 3 |
| 3 | 9 | 2, 9, 5 | |
| 4 | 0, 6, 5, 3, 8 | 1 | 0, 1 |
| 5 | 9 | 0, 7 | 4 |
| 6 | 2 | 0, 8 | |
| 7 | 8, 7, 3 | 6, 5, 7 | 1, 0 |
| 8 | 2, 3, 5 | 2 | |
| 9 | 2 | 0, 1 | 5, 1, 6 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.