XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 2-11-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 92 | 33 | 95 |
| G.7 GIẢI 7 | 389 | 264 | 205 |
| G.6 GIẢI 6 |
2048 9460 6759 |
9044 0478 5780 |
2875 8838 0717 |
| G.5 GIẢI 5 | 7768 | 6897 | 3344 |
| G.4 GIẢI 4 |
07280 96079 30452 27723 55037 86579 32043 |
04419 64705 26492 89326 25478 78645 90492 |
38698 92056 96651 60552 62776 78055 75107 |
| G.3 GIẢI 3 |
26987 85327 |
14912 99312 |
36733 82703 |
| G.2 GIẢI 2 | 64302 | 25593 | 04515 |
| G.1 GIẢI 1 | 13218 | 33107 | 43685 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 247230 | 022321 | 068695 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 2 | 7, 5 | 3, 7, 5 |
| 1 | 8 | 2, 9 | 5, 7 |
| 2 | 7, 3 | 1, 6 | |
| 3 | 0, 7 | 3 | 3, 8 |
| 4 | 3, 8 | 5, 4 | 4 |
| 5 | 2, 9 | 6, 1, 2, 5 | |
| 6 | 8, 0 | 4 | |
| 7 | 9 | 8 | 6, 5 |
| 8 | 7, 0, 9 | 0 | 5 |
| 9 | 2 | 3, 2, 7 | 5, 8 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 1-11-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 80 | 11 |
| G.7 GIẢI 7 | 501 | 215 | 405 |
| G.6 GIẢI 6 |
4077 5336 2568 |
2385 1562 6715 |
3767 3647 1062 |
| G.5 GIẢI 5 | 9242 | 6895 | 2375 |
| G.4 GIẢI 4 |
53152 92208 55781 13988 16454 03864 34904 |
96362 32155 57500 25277 09542 51245 40603 |
37682 86514 31892 45120 41234 49571 98282 |
| G.3 GIẢI 3 |
29997 43718 |
42342 11825 |
83360 48748 |
| G.2 GIẢI 2 | 50691 | 78193 | 57940 |
| G.1 GIẢI 1 | 12650 | 21306 | 43586 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 987826 | 426477 | 455065 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8, 4, 1 | 6, 0, 3 | 5 |
| 1 | 8 | 5 | 4, 1 |
| 2 | 6 | 5 | 0 |
| 3 | 6, 4 | 4 | |
| 4 | 2 | 2, 5 | 0, 8, 7 |
| 5 | 0, 2, 4 | 5 | |
| 6 | 4, 8 | 2 | 5, 0, 7, 2 |
| 7 | 7 | 7 | 1, 5 |
| 8 | 1, 8 | 5, 0 | 6, 2 |
| 9 | 1, 7 | 3, 5 | 2 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 31-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 39 | 54 | 70 | 78 |
| G.7 GIẢI 7 | 725 | 414 | 938 | 165 |
| G.6 GIẢI 6 |
0079 1559 2765 |
4328 8065 5809 |
5923 1194 7662 |
6298 1511 9824 |
| G.5 GIẢI 5 | 3202 | 7424 | 9959 | 7175 |
| G.4 GIẢI 4 |
87562 89307 08723 45179 89363 46897 33434 |
50991 32112 55873 30799 70562 86663 96006 |
99404 54989 76569 33543 18717 12499 69927 |
13992 34434 59994 08408 17094 53638 59817 |
| G.3 GIẢI 3 |
72056 68951 |
10696 33437 |
72408 71621 |
01283 23376 |
| G.2 GIẢI 2 | 97736 | 17586 | 80324 | 94142 |
| G.1 GIẢI 1 | 51251 | 56150 | 40595 | 69965 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 897978 | 351678 | 852892 | 529252 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 7, 2 | 6, 9 | 8, 4 | 8 |
| 1 | 2, 4 | 7 | 7, 1 | |
| 2 | 3, 5 | 4, 8 | 4, 1, 7, 3 | 4 |
| 3 | 6, 4, 9 | 7 | 8 | 4, 8 |
| 4 | 3 | 2 | ||
| 5 | 1, 6, 9 | 0, 4 | 9 | 2 |
| 6 | 2, 3, 5 | 2, 3, 5 | 9, 2 | 5 |
| 7 | 8, 9 | 8, 3 | 0 | 6, 5, 8 |
| 8 | 6 | 9 | 3 | |
| 9 | 7 | 6, 1, 9 | 2, 5, 9, 4 | 2, 4, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 30-10-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 65 | 70 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 069 | 187 | 729 |
| G.6 GIẢI 6 |
7920 3216 4789 |
9645 6626 1186 |
5023 4810 9731 |
| G.5 GIẢI 5 | 4927 | 6244 | 0575 |
| G.4 GIẢI 4 |
44709 88488 83134 78182 85937 66291 72174 |
21282 75138 56406 70027 17493 56571 16084 |
51129 15863 68564 39478 86066 90157 34856 |
| G.3 GIẢI 3 |
10445 87975 |
20453 36063 |
61021 99669 |
| G.2 GIẢI 2 | 22225 | 31667 | 82416 |
| G.1 GIẢI 1 | 75695 | 24642 | 45874 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 150822 | 501493 | 540657 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 9 | 6 | |
| 1 | 6 | 6, 0, 7 | |
| 2 | 2, 5, 7, 0 | 7, 6 | 1, 9, 3 |
| 3 | 4, 7 | 8 | 1 |
| 4 | 5 | 2, 4, 5 | |
| 5 | 3 | 7, 6 | |
| 6 | 9, 5 | 7, 3 | 9, 3, 4, 6 |
| 7 | 5, 4 | 1, 0 | 4, 8, 5 |
| 8 | 8, 2, 9 | 2, 4, 6, 7 | |
| 9 | 5, 1 | 3 | |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 29-10-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 15 | 65 | 96 |
| G.7 GIẢI 7 | 009 | 853 | 107 |
| G.6 GIẢI 6 |
0969 9301 9684 |
4351 5302 0187 |
0159 7500 7146 |
| G.5 GIẢI 5 | 1293 | 2339 | 5786 |
| G.4 GIẢI 4 |
67466 13899 69424 37310 02825 28924 19895 |
12851 13181 28419 49539 99180 28984 12654 |
65401 14542 69401 09377 84910 12431 20492 |
| G.3 GIẢI 3 |
49657 19614 |
00782 40831 |
58580 30357 |
| G.2 GIẢI 2 | 10417 | 52192 | 50872 |
| G.1 GIẢI 1 | 26571 | 62176 | 37166 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 375284 | 103424 | 111082 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1, 9 | 2 | 1, 0, 7 |
| 1 | 7, 4, 0, 5 | 9 | 0 |
| 2 | 4, 5 | 4 | |
| 3 | 1, 9 | 1 | |
| 4 | 2, 6 | ||
| 5 | 7 | 1, 4, 3 | 7, 9 |
| 6 | 6, 9 | 5 | 6 |
| 7 | 1 | 6 | 2, 7 |
| 8 | 4 | 2, 1, 0, 4, 7 | 2, 0, 6 |
| 9 | 9, 5, 3 | 2 | 2, 6 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.