XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 28-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 27 | 41 |
| G.7 GIẢI 7 | 285 | 018 | 276 |
| G.6 GIẢI 6 |
7161 6655 2155 |
3636 1122 4283 |
4194 3009 2896 |
| G.5 GIẢI 5 | 3811 | 9544 | 1237 |
| G.4 GIẢI 4 |
74569 89878 58813 25531 17297 59888 76986 |
18640 54016 34952 69680 49404 14917 99983 |
28220 25796 43045 51872 02802 30614 07566 |
| G.3 GIẢI 3 |
49513 21219 |
02626 33134 |
91031 36267 |
| G.2 GIẢI 2 | 10072 | 48063 | 79248 |
| G.1 GIẢI 1 | 57769 | 00633 | 42704 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 760372 | 048795 | 281551 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 4 | 4, 2, 9 | |
| 1 | 3, 9, 1 | 6, 7, 8 | 4 |
| 2 | 1 | 6, 2, 7 | 0 |
| 3 | 1 | 3, 4, 6 | 1, 7 |
| 4 | 0, 4 | 8, 5, 1 | |
| 5 | 5 | 2 | 1 |
| 6 | 9, 1 | 3 | 7, 6 |
| 7 | 2, 8 | 2, 6 | |
| 8 | 8, 6, 5 | 0, 3 | |
| 9 | 7 | 5 | 6, 4 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 27-9-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 43 | 76 | 95 |
| G.7 GIẢI 7 | 189 | 142 | 948 |
| G.6 GIẢI 6 |
1474 3228 9901 |
4293 5879 1733 |
3531 6265 8259 |
| G.5 GIẢI 5 | 0218 | 9918 | 5306 |
| G.4 GIẢI 4 |
47008 70443 97286 11585 71079 20755 50315 |
87202 24192 29045 30596 12731 26400 89740 |
09687 16731 80111 80183 86939 96452 96329 |
| G.3 GIẢI 3 |
31815 65401 |
04495 61481 |
70771 26829 |
| G.2 GIẢI 2 | 70796 | 40290 | 42333 |
| G.1 GIẢI 1 | 26392 | 98680 | 09241 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 240624 | 713078 | 450102 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1, 8 | 2, 0 | 2, 6 |
| 1 | 5, 8 | 8 | 1 |
| 2 | 4, 8 | 9 | |
| 3 | 1, 3 | 3, 1, 9 | |
| 4 | 3 | 5, 0, 2 | 1, 8 |
| 5 | 5 | 2, 9 | |
| 6 | 5 | ||
| 7 | 9, 4 | 8, 9, 6 | 1 |
| 8 | 6, 5, 9 | 0, 1 | 7, 3 |
| 9 | 2, 6 | 0, 5, 2, 6, 3 | 5 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 26-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 76 | 13 | 83 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 628 | 920 | 772 | 407 |
| G.6 GIẢI 6 |
8551 8397 1573 |
7010 7327 2694 |
8349 2959 2584 |
8730 6727 2552 |
| G.5 GIẢI 5 | 9315 | 8151 | 2055 | 8168 |
| G.4 GIẢI 4 |
39659 65601 58662 71396 30693 94113 81582 |
67110 44204 96921 69665 63517 91037 43228 |
62960 85320 38501 82568 24443 53108 89483 |
25312 07552 55416 46121 51084 30855 38602 |
| G.3 GIẢI 3 |
68071 98546 |
96393 90037 |
63983 49995 |
38105 31112 |
| G.2 GIẢI 2 | 48593 | 06592 | 86150 | 72783 |
| G.1 GIẢI 1 | 29156 | 56436 | 95411 | 32981 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 584475 | 985879 | 957565 | 745514 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 1 | 4 | 1, 8 | 5, 2, 7 |
| 1 | 3, 5 | 0, 7, 3 | 1 | 4, 2, 6, 7 |
| 2 | 8 | 1, 8, 7, 0 | 0 | 1, 7 |
| 3 | 6, 7 | 0 | ||
| 4 | 6 | 3, 9 | ||
| 5 | 6, 9, 1 | 1 | 0, 5, 9 | 2, 5 |
| 6 | 2 | 5 | 5, 0, 8 | 8 |
| 7 | 5, 1, 3, 6 | 9 | 2 | |
| 8 | 2 | 3, 4 | 1, 3, 4 | |
| 9 | 3, 6, 7 | 2, 3, 4 | 5 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 25-9-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 42 | 43 | 43 |
| G.7 GIẢI 7 | 917 | 699 | 347 |
| G.6 GIẢI 6 |
4591 2561 2616 |
1089 8087 1366 |
6509 7000 7699 |
| G.5 GIẢI 5 | 1048 | 5231 | 9303 |
| G.4 GIẢI 4 |
16709 94790 36972 49885 43083 57459 77406 |
05961 95735 70344 26452 45816 49208 14440 |
29521 09322 86169 63678 36024 35156 14658 |
| G.3 GIẢI 3 |
60896 08186 |
79301 33093 |
81050 89385 |
| G.2 GIẢI 2 | 73017 | 04320 | 96902 |
| G.1 GIẢI 1 | 88689 | 31703 | 73243 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 017299 | 107064 | 475052 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 9, 6 | 3, 1, 8 | 2, 3, 9, 0 |
| 1 | 7, 6 | 6 | |
| 2 | 0 | 1, 2, 4 | |
| 3 | 5, 1 | ||
| 4 | 8, 2 | 4, 0, 3 | 3, 7 |
| 5 | 9 | 2 | 2, 0, 6, 8 |
| 6 | 1 | 4, 1, 6 | 9 |
| 7 | 2 | 8 | |
| 8 | 9, 6, 5, 3 | 9, 7 | 5 |
| 9 | 9, 6, 0, 1 | 3, 9 | 9 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 24-9-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 69 | 95 | 87 |
| G.7 GIẢI 7 | 475 | 744 | 610 |
| G.6 GIẢI 6 |
1928 5575 3686 |
7464 9006 7600 |
6545 7305 0843 |
| G.5 GIẢI 5 | 4033 | 5892 | 7482 |
| G.4 GIẢI 4 |
90848 39391 24045 69540 58135 16486 94018 |
83626 46191 15729 18159 66600 14097 00564 |
77324 74392 27983 78585 68723 51254 96250 |
| G.3 GIẢI 3 |
43805 60358 |
68763 48398 |
33442 86721 |
| G.2 GIẢI 2 | 67343 | 04871 | 00474 |
| G.1 GIẢI 1 | 56573 | 18173 | 76659 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 136970 | 377346 | 401901 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5 | 0, 6 | 1, 5 |
| 1 | 8 | 0 | |
| 2 | 8 | 6, 9 | 1, 4, 3 |
| 3 | 5, 3 | ||
| 4 | 3, 8, 5, 0 | 6, 4 | 2, 5, 3 |
| 5 | 8 | 9 | 9, 4, 0 |
| 6 | 9 | 3, 4 | |
| 7 | 0, 3, 5 | 3, 1 | 4 |
| 8 | 6 | 3, 5, 2, 7 | |
| 9 | 1 | 8, 1, 7, 2, 5 | 2 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.