XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 12-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 91 | 92 | 91 |
| G.7 GIẢI 7 | 029 | 399 | 327 |
| G.6 GIẢI 6 |
8451 2017 2393 |
6286 8577 2433 |
6867 6251 8256 |
| G.5 GIẢI 5 | 6811 | 8166 | 4465 |
| G.4 GIẢI 4 |
65873 98134 16986 50949 91680 40589 43031 |
23521 66643 77051 68214 68517 05278 89318 |
68184 17856 89984 91666 41068 74016 59548 |
| G.3 GIẢI 3 |
06855 81447 |
59841 53745 |
51071 30777 |
| G.2 GIẢI 2 | 81033 | 91713 | 60885 |
| G.1 GIẢI 1 | 14385 | 98614 | 28250 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 290770 | 725063 | 683310 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | |||
| 1 | 1, 7 | 4, 3, 7, 8 | 0, 6 |
| 2 | 9 | 1 | 7 |
| 3 | 3, 4, 1 | 3 | |
| 4 | 7, 9 | 1, 5, 3 | 8 |
| 5 | 5, 1 | 1 | 0, 6, 1 |
| 6 | 3, 6 | 6, 8, 5, 7 | |
| 7 | 0, 3 | 8, 7 | 1, 7 |
| 8 | 5, 6, 0, 9 | 6 | 5, 4 |
| 9 | 3, 1 | 9, 2 | 1 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 11-10-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 05 | 80 | 18 |
| G.7 GIẢI 7 | 181 | 287 | 265 |
| G.6 GIẢI 6 |
9489 3945 9037 |
3288 3852 4980 |
2207 0014 8403 |
| G.5 GIẢI 5 | 4999 | 1358 | 9003 |
| G.4 GIẢI 4 |
23160 93077 06378 70206 28636 23211 91460 |
42596 00479 41441 98399 97309 32650 40600 |
07013 63717 54473 68173 24270 99384 50309 |
| G.3 GIẢI 3 |
33468 51443 |
94973 63766 |
11188 93405 |
| G.2 GIẢI 2 | 58726 | 21904 | 62738 |
| G.1 GIẢI 1 | 77763 | 17554 | 44521 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 228460 | 667748 | 102253 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 6, 5 | 4, 9, 0 | 5, 9, 3, 7 |
| 1 | 1 | 3, 7, 4, 8 | |
| 2 | 6 | 1 | |
| 3 | 6, 7 | 8 | |
| 4 | 3, 5 | 8, 1 | |
| 5 | 4, 0, 8, 2 | 3 | |
| 6 | 0, 3, 8 | 6 | 5 |
| 7 | 7, 8 | 3, 9 | 3, 0 |
| 8 | 9, 1 | 8, 0, 7 | 8, 4 |
| 9 | 9 | 6, 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 10-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 96 | 69 | 53 | 88 |
| G.7 GIẢI 7 | 725 | 244 | 469 | 624 |
| G.6 GIẢI 6 |
3952 3914 4285 |
3571 5813 8198 |
9192 3217 1075 |
3877 4255 9736 |
| G.5 GIẢI 5 | 9354 | 9942 | 3737 | 5727 |
| G.4 GIẢI 4 |
26861 70516 70283 11000 69765 70821 76949 |
04817 38854 77295 21731 37948 88713 53814 |
80596 02077 41832 36255 23609 14080 75950 |
84377 62226 14893 72264 68358 29428 67569 |
| G.3 GIẢI 3 |
57811 89681 |
86717 42802 |
65646 44345 |
50501 61080 |
| G.2 GIẢI 2 | 46458 | 82006 | 73432 | 23051 |
| G.1 GIẢI 1 | 81024 | 01820 | 83105 | 78662 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 517827 | 306427 | 900389 | 206606 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 0 | 6, 2 | 5, 9 | 6, 1 |
| 1 | 1, 6, 4 | 7, 3, 4 | 7 | |
| 2 | 7, 4, 1, 5 | 7, 0 | 6, 8, 7, 4 | |
| 3 | 1 | 2, 7 | 6 | |
| 4 | 9 | 8, 2, 4 | 6, 5 | |
| 5 | 8, 4, 2 | 4 | 5, 0, 3 | 1, 8, 5 |
| 6 | 1, 5 | 9 | 9 | 2, 4, 9 |
| 7 | 1 | 7, 5 | 7 | |
| 8 | 1, 3, 5 | 9, 0 | 0, 8 | |
| 9 | 6 | 5, 8 | 6, 2 | 3 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 9-10-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 28 | 70 | 24 |
| G.7 GIẢI 7 | 816 | 912 | 357 |
| G.6 GIẢI 6 |
4459 9958 6602 |
4862 3192 7237 |
0638 6441 2459 |
| G.5 GIẢI 5 | 9201 | 1814 | 6042 |
| G.4 GIẢI 4 |
94894 87109 67108 30092 96914 11271 89850 |
87828 80227 87191 47571 03285 70495 56164 |
62335 10248 66809 94607 48398 86259 56294 |
| G.3 GIẢI 3 |
18952 49213 |
41606 67223 |
45271 04162 |
| G.2 GIẢI 2 | 29631 | 12926 | 80438 |
| G.1 GIẢI 1 | 64433 | 51287 | 61592 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 120550 | 364953 | 556557 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 9, 8, 1, 2 | 6 | 9, 7 |
| 1 | 3, 4, 6 | 4, 2 | |
| 2 | 8 | 6, 3, 8, 7 | 4 |
| 3 | 3, 1 | 7 | 8, 5 |
| 4 | 8, 2, 1 | ||
| 5 | 0, 2, 9, 8 | 3 | 7, 9 |
| 6 | 4, 2 | 2 | |
| 7 | 1 | 1, 0 | 1 |
| 8 | 7, 5 | ||
| 9 | 4, 2 | 1, 5, 2 | 2, 8, 4 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 8-10-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 54 | 03 | 37 |
| G.7 GIẢI 7 | 489 | 739 | 138 |
| G.6 GIẢI 6 |
3308 4485 9749 |
3995 5070 0902 |
6118 2186 6073 |
| G.5 GIẢI 5 | 9557 | 5767 | 5578 |
| G.4 GIẢI 4 |
45272 08288 41991 40417 20959 59618 68834 |
71461 13977 60824 31229 31917 23883 75442 |
54296 64520 71110 63339 29537 47309 78610 |
| G.3 GIẢI 3 |
74517 88638 |
86495 21687 |
82626 47142 |
| G.2 GIẢI 2 | 35606 | 62336 | 75890 |
| G.1 GIẢI 1 | 15569 | 86106 | 56163 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 999472 | 088061 | 924168 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 6, 8 | 6, 2, 3 | 9 |
| 1 | 7, 8 | 7 | 0, 8 |
| 2 | 4, 9 | 6, 0 | |
| 3 | 8, 4 | 6, 9 | 9, 7, 8 |
| 4 | 9 | 2 | 2 |
| 5 | 9, 7, 4 | ||
| 6 | 9 | 1, 7 | 8, 3 |
| 7 | 2 | 7, 0 | 8, 3 |
| 8 | 8, 5, 9 | 7, 3 | 6 |
| 9 | 1 | 5 | 0, 6 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.