XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 5-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 59 | 19 | 79 |
| G.7 GIẢI 7 | 674 | 782 | 082 |
| G.6 GIẢI 6 |
6709 6519 9382 |
2499 5857 0033 |
1709 3942 7583 |
| G.5 GIẢI 5 | 2393 | 1490 | 1065 |
| G.4 GIẢI 4 |
44118 39055 75974 55336 55027 70253 03612 |
44390 56294 00393 49150 45158 81012 08550 |
97520 03798 19769 76864 63335 73120 67518 |
| G.3 GIẢI 3 |
99092 75676 |
15175 56449 |
20865 43533 |
| G.2 GIẢI 2 | 10842 | 37527 | 02682 |
| G.1 GIẢI 1 | 99882 | 73680 | 00496 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 750136 | 555738 | 030118 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 9 | 9 | |
| 1 | 8, 2, 9 | 2, 9 | 8 |
| 2 | 7 | 7 | 0 |
| 3 | 6 | 8, 3 | 3, 5 |
| 4 | 2 | 9 | 2 |
| 5 | 5, 3, 9 | 0, 8, 7 | |
| 6 | 5, 9, 4 | ||
| 7 | 6, 4 | 5 | 9 |
| 8 | 2 | 0, 2 | 2, 3 |
| 9 | 2, 3 | 0, 4, 3, 9 | 6, 8 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 4-10-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 75 | 31 | 71 |
| G.7 GIẢI 7 | 481 | 169 | 325 |
| G.6 GIẢI 6 |
3046 3286 1401 |
2582 1802 8238 |
2977 0361 9980 |
| G.5 GIẢI 5 | 0775 | 2070 | 3196 |
| G.4 GIẢI 4 |
26223 06148 95880 97385 15416 05787 79132 |
62275 61137 55861 03439 86553 27442 28060 |
12165 32789 25954 94747 14092 16120 39733 |
| G.3 GIẢI 3 |
41566 63764 |
57942 26035 |
81218 42573 |
| G.2 GIẢI 2 | 67524 | 15566 | 67332 |
| G.1 GIẢI 1 | 78227 | 82009 | 44605 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 668674 | 062977 | 239681 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1 | 9, 2 | 5 |
| 1 | 6 | 8 | |
| 2 | 7, 4, 3 | 0, 5 | |
| 3 | 2 | 5, 7, 9, 8, 1 | 2, 3 |
| 4 | 8, 6 | 2 | 7 |
| 5 | 3 | 4 | |
| 6 | 6, 4 | 6, 1, 0, 9 | 5, 1 |
| 7 | 4, 5 | 7, 5, 0 | 3, 7, 1 |
| 8 | 0, 5, 7, 6, 1 | 2 | 1, 9, 0 |
| 9 | 2, 6 | ||
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 3-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 75 | 40 | 41 | 49 |
| G.7 GIẢI 7 | 357 | 538 | 888 | 741 |
| G.6 GIẢI 6 |
2023 6763 3163 |
5441 7601 4399 |
9994 6681 7384 |
7544 0606 6071 |
| G.5 GIẢI 5 | 8436 | 7181 | 1883 | 7444 |
| G.4 GIẢI 4 |
75903 73649 92358 47410 94976 93777 07633 |
21809 09422 79871 92257 52381 55307 74890 |
97130 35326 74520 35246 01569 17530 99017 |
35267 18383 37730 69543 59420 35361 83504 |
| G.3 GIẢI 3 |
79828 43422 |
04451 24486 |
59388 34380 |
45155 68161 |
| G.2 GIẢI 2 | 21871 | 66353 | 20121 | 99953 |
| G.1 GIẢI 1 | 17459 | 43348 | 28666 | 60169 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 660851 | 018356 | 383277 | 740065 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3 | 9, 7, 1 | 4, 6 | |
| 1 | 0 | 7 | ||
| 2 | 8, 2, 3 | 2 | 1, 6, 0 | 0 |
| 3 | 3, 6 | 8 | 0 | 0 |
| 4 | 9 | 8, 1, 0 | 6, 1 | 3, 4, 1, 9 |
| 5 | 1, 9, 8, 7 | 6, 3, 1, 7 | 3, 5 | |
| 6 | 3 | 6, 9 | 5, 9, 1, 7 | |
| 7 | 1, 6, 7, 5 | 1 | 7 | 1 |
| 8 | 6, 1 | 8, 0, 3, 1, 4 | 3 | |
| 9 | 0, 9 | 4 | ||
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 2-10-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 40 | 57 | 07 |
| G.7 GIẢI 7 | 496 | 477 | 143 |
| G.6 GIẢI 6 |
3753 0609 3108 |
4822 8960 0026 |
4242 2886 9451 |
| G.5 GIẢI 5 | 1802 | 4386 | 0705 |
| G.4 GIẢI 4 |
18666 15990 44238 49325 25037 90913 60453 |
94340 96971 37408 54812 57205 99055 98036 |
17467 02851 90548 29519 91876 50071 04917 |
| G.3 GIẢI 3 |
50576 14938 |
75794 90469 |
18090 57493 |
| G.2 GIẢI 2 | 31549 | 84718 | 39283 |
| G.1 GIẢI 1 | 77305 | 59378 | 00879 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 132697 | 886827 | 313004 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 5, 2, 9, 8 | 8, 5 | 4, 5, 7 |
| 1 | 3 | 8, 2 | 9, 7 |
| 2 | 5 | 7, 2, 6 | |
| 3 | 8, 7 | 6 | |
| 4 | 9, 0 | 0 | 8, 2, 3 |
| 5 | 3 | 5, 7 | 1 |
| 6 | 6 | 9, 0 | 7 |
| 7 | 6 | 8, 1, 7 | 9, 6, 1 |
| 8 | 6 | 3, 6 | |
| 9 | 7, 0, 6 | 4 | 0, 3 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 1-10-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 04 | 00 | 69 |
| G.7 GIẢI 7 | 866 | 861 | 840 |
| G.6 GIẢI 6 |
2102 6847 9663 |
7307 4203 7496 |
1812 3049 8786 |
| G.5 GIẢI 5 | 9755 | 7649 | 0077 |
| G.4 GIẢI 4 |
45546 75678 30698 38266 37991 33648 70127 |
78624 77552 59117 20761 25785 40077 58621 |
18346 98300 44793 37823 57354 67415 68623 |
| G.3 GIẢI 3 |
31306 58213 |
06279 80247 |
63805 49007 |
| G.2 GIẢI 2 | 55031 | 48760 | 70855 |
| G.1 GIẢI 1 | 80777 | 57496 | 57382 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 348513 | 247346 | 016473 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 6, 2, 4 | 7, 3, 0 | 5, 7, 0 |
| 1 | 3 | 7 | 5, 2 |
| 2 | 7 | 4, 1 | 3 |
| 3 | 1 | ||
| 4 | 6, 8, 7 | 6, 7, 9 | 6, 9, 0 |
| 5 | 5 | 2 | 5, 4 |
| 6 | 6, 3 | 0, 1 | 9 |
| 7 | 7, 8 | 9, 7 | 3, 7 |
| 8 | 5 | 2, 6 | |
| 9 | 8, 1 | 6 | 3 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.