XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 26-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 74 | 46 | 67 |
| G.7 GIẢI 7 | 010 | 770 | 961 |
| G.6 GIẢI 6 |
3452 9687 3427 |
1705 2828 6898 |
2030 5543 1489 |
| G.5 GIẢI 5 | 3987 | 1682 | 6468 |
| G.4 GIẢI 4 |
78899 13421 69122 62142 48887 90540 68727 |
07328 63114 84005 11826 10469 70207 57564 |
87410 61423 44332 34318 21473 36608 28649 |
| G.3 GIẢI 3 |
79446 35158 |
83001 88374 |
64980 84581 |
| G.2 GIẢI 2 | 54677 | 90107 | 27463 |
| G.1 GIẢI 1 | 78600 | 63631 | 83940 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 472899 | 987692 | 929097 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 0 | 7, 1, 5 | 8 |
| 1 | 0 | 4 | 0, 8 |
| 2 | 1, 2, 7 | 8, 6 | 3 |
| 3 | 1 | 2, 0 | |
| 4 | 6, 2, 0 | 6 | 0, 9, 3 |
| 5 | 8, 2 | ||
| 6 | 9, 4 | 3, 8, 1, 7 | |
| 7 | 7, 4 | 4, 0 | 3 |
| 8 | 7 | 2 | 0, 1, 9 |
| 9 | 9 | 2, 8 | 7 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 25-10-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 45 | 37 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 847 | 222 | 631 |
| G.6 GIẢI 6 |
3898 6589 9240 |
3633 1365 6146 |
7730 0641 5002 |
| G.5 GIẢI 5 | 5156 | 0340 | 9837 |
| G.4 GIẢI 4 |
07870 92900 11796 29443 99200 84566 93699 |
93779 44343 13988 64590 13155 53655 21803 |
81708 09632 38037 52089 89831 77683 16565 |
| G.3 GIẢI 3 |
76065 79867 |
52751 93988 |
38067 66306 |
| G.2 GIẢI 2 | 69597 | 39977 | 14938 |
| G.1 GIẢI 1 | 41398 | 15201 | 04832 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 083816 | 729510 | 400467 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 0 | 1, 3 | 6, 8, 2 |
| 1 | 6 | 0 | |
| 2 | 2 | ||
| 3 | 3, 7 | 2, 8, 7, 1, 0 | |
| 4 | 3, 0, 7, 5 | 3, 0, 6 | 1 |
| 5 | 6 | 1, 5 | 9 |
| 6 | 5, 7, 6 | 5 | 7, 5 |
| 7 | 0 | 7, 9 | |
| 8 | 9 | 8 | 9, 3 |
| 9 | 8, 7, 6, 9 | 0 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 24-10-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 51 | 52 | 92 | 16 |
| G.7 GIẢI 7 | 554 | 802 | 924 | 900 |
| G.6 GIẢI 6 |
6781 3056 6237 |
6260 8746 5193 |
1598 1580 4395 |
7938 8163 9825 |
| G.5 GIẢI 5 | 1148 | 6823 | 8129 | 8962 |
| G.4 GIẢI 4 |
97890 29567 19053 13566 97760 36035 71847 |
58815 00554 16631 20888 71228 11413 58658 |
18285 94477 30477 11450 49000 35135 84831 |
68564 54275 01951 97084 56232 68105 54538 |
| G.3 GIẢI 3 |
90169 37660 |
63645 95566 |
65490 49542 |
88657 49157 |
| G.2 GIẢI 2 | 28385 | 88450 | 28029 | 04208 |
| G.1 GIẢI 1 | 28505 | 09285 | 68686 | 40969 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 698440 | 372036 | 361620 | 940745 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 5 | 2 | 0 | 8, 5, 0 |
| 1 | 5, 3 | 6 | ||
| 2 | 8, 3 | 0, 9, 4 | 5 | |
| 3 | 5, 7 | 6, 1 | 5, 1 | 2, 8 |
| 4 | 0, 7, 8 | 5, 6 | 2 | 5 |
| 5 | 3, 6, 4, 1 | 0, 4, 8, 2 | 0 | 7, 1 |
| 6 | 9, 0, 7, 6 | 6, 0 | 9, 4, 2, 3 | |
| 7 | 7 | 5 | ||
| 8 | 5, 1 | 5, 8 | 6, 5, 0 | 4 |
| 9 | 0 | 3 | 0, 8, 5, 2 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 23-10-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 58 | 11 | 55 |
| G.7 GIẢI 7 | 560 | 544 | 039 |
| G.6 GIẢI 6 |
2871 5938 5468 |
4451 2250 8598 |
5413 4594 3708 |
| G.5 GIẢI 5 | 2634 | 7134 | 2781 |
| G.4 GIẢI 4 |
94932 71519 71114 87962 76311 66901 83511 |
84743 55685 75828 97342 21155 05560 01979 |
79667 48162 60159 55000 97814 17136 87571 |
| G.3 GIẢI 3 |
46550 95996 |
61517 14913 |
65438 29608 |
| G.2 GIẢI 2 | 51649 | 36155 | 15306 |
| G.1 GIẢI 1 | 83056 | 64640 | 28717 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 138051 | 177413 | 370218 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 1 | 6, 8, 0 | |
| 1 | 9, 4, 1 | 3, 7, 1 | 8, 7, 4, 3 |
| 2 | 8 | ||
| 3 | 2, 4, 8 | 4 | 8, 6, 9 |
| 4 | 9 | 0, 3, 2, 4 | |
| 5 | 1, 6, 0, 8 | 5, 1, 0 | 9, 5 |
| 6 | 2, 8, 0 | 0 | 7, 2 |
| 7 | 1 | 9 | 1 |
| 8 | 5 | 1 | |
| 9 | 6 | 8 | 4 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 22-10-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 59 | 15 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 133 | 048 | 236 |
| G.6 GIẢI 6 |
0148 6332 3319 |
7366 1836 4458 |
5559 8761 8815 |
| G.5 GIẢI 5 | 8807 | 9485 | 8978 |
| G.4 GIẢI 4 |
80107 54749 64858 41700 35174 91786 79270 |
49445 71944 22451 92254 97103 49627 57440 |
95385 58955 97622 15985 76232 49179 02287 |
| G.3 GIẢI 3 |
37652 14960 |
00261 18326 |
80724 75976 |
| G.2 GIẢI 2 | 40234 | 97974 | 50113 |
| G.1 GIẢI 1 | 03697 | 10401 | 50418 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 058734 | 454685 | 456865 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 7, 0 | 1, 3 | |
| 1 | 9 | 5 | 8, 3, 5 |
| 2 | 6, 7 | 4, 2 | |
| 3 | 4, 2, 3 | 6 | 2, 6 |
| 4 | 9, 8 | 5, 4, 0, 8 | 5 |
| 5 | 2, 8, 9 | 1, 4, 8 | 5, 9 |
| 6 | 0 | 1, 6 | 5, 1 |
| 7 | 4, 0 | 4 | 6, 9, 8 |
| 8 | 6 | 5 | 5, 7 |
| 9 | 7 | ||
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.