XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 10-4-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 66 | 72 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 456 | 210 | 857 |
| G.6 GIẢI 6 |
2160 6750 6856 |
8367 4321 1235 |
2453 2458 2054 |
| G.5 GIẢI 5 | 0900 | 9203 | 4379 |
| G.4 GIẢI 4 |
30403 77546 98049 43262 35826 60658 02728 |
28880 03310 12256 52801 18187 72878 64323 |
28136 40690 72341 68432 78025 26204 91460 |
| G.3 GIẢI 3 |
51395 20138 |
46909 58293 |
34505 67258 |
| G.2 GIẢI 2 | 58034 | 07713 | 08655 |
| G.1 GIẢI 1 | 38865 | 29275 | 41945 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 760016 | 046089 | 442450 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 3, 0 | 9, 1, 3 | 5, 4 |
| 1 | 6 | 3, 0 | 7 |
| 2 | 6, 8 | 3, 1 | 5 |
| 3 | 4, 8 | 5 | 6, 2 |
| 4 | 6, 9 | 5, 1 | |
| 5 | 8, 0, 6 | 6 | 0, 5, 8, 3, 4, 7 |
| 6 | 5, 2, 0, 6 | 7 | 0 |
| 7 | 5, 8, 2 | 9 | |
| 8 | 9, 0, 7 | ||
| 9 | 5 | 3 | 0 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 9-4-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 25 | 85 | 18 |
| G.7 GIẢI 7 | 789 | 320 | 520 |
| G.6 GIẢI 6 |
1861 1325 1360 |
1938 0103 0134 |
9072 8612 5980 |
| G.5 GIẢI 5 | 0167 | 1411 | 7747 |
| G.4 GIẢI 4 |
46835 22488 43974 33448 24596 42600 81968 |
40873 49875 20581 52805 12292 82108 20891 |
63136 23370 08349 78955 41558 05723 75496 |
| G.3 GIẢI 3 |
38533 45065 |
34910 97070 |
10981 77913 |
| G.2 GIẢI 2 | 66580 | 46116 | 00436 |
| G.1 GIẢI 1 | 94848 | 57010 | 54561 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 082665 | 252991 | 608342 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 0 | 5, 8, 3 | |
| 1 | 0, 6, 1 | 3, 2, 8 | |
| 2 | 5 | 0 | 3, 0 |
| 3 | 3, 5 | 8, 4 | 6 |
| 4 | 8 | 2, 9, 7 | |
| 5 | 5, 8 | ||
| 6 | 5, 8, 7, 1, 0 | 1 | |
| 7 | 4 | 0, 3, 5 | 0, 2 |
| 8 | 0, 8, 9 | 1, 5 | 1, 0 |
| 9 | 6 | 1, 2 | 6 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 8-4-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 13 | 91 |
| G.7 GIẢI 7 | 318 | 370 | 922 |
| G.6 GIẢI 6 |
8394 2125 5076 |
8933 9652 8589 |
1636 4610 8977 |
| G.5 GIẢI 5 | 0018 | 3167 | 3576 |
| G.4 GIẢI 4 |
87263 79988 96881 10739 56991 15845 17178 |
87131 81108 08792 88766 76410 74289 53826 |
85644 68894 09144 44040 04670 70638 92636 |
| G.3 GIẢI 3 |
24103 58801 |
83303 78179 |
49345 27373 |
| G.2 GIẢI 2 | 37236 | 69464 | 67603 |
| G.1 GIẢI 1 | 26228 | 68997 | 12347 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 578495 | 479004 | 203649 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 3, 1 | 4, 3, 8 | 3 |
| 1 | 8 | 0, 3 | 0 |
| 2 | 8, 5, 1 | 6 | 2 |
| 3 | 6, 9 | 1, 3 | 8, 6 |
| 4 | 5 | 9, 7, 5, 4, 0 | |
| 5 | 2 | ||
| 6 | 3 | 4, 6, 7 | |
| 7 | 8, 6 | 9, 0 | 3, 0, 6, 7 |
| 8 | 8, 1 | 9 | |
| 9 | 5, 1, 4 | 7, 2 | 4, 1 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 7-4-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 25 | 18 | 84 |
| G.7 GIẢI 7 | 041 | 133 | 172 |
| G.6 GIẢI 6 |
6747 4902 4119 |
8047 8093 5389 |
2935 9008 6577 |
| G.5 GIẢI 5 | 5182 | 2763 | 1163 |
| G.4 GIẢI 4 |
32279 29170 32062 27889 19745 72651 38389 |
39514 14433 87935 36799 49237 11984 13379 |
39532 62878 10802 24537 57311 45229 83482 |
| G.3 GIẢI 3 |
40555 84406 |
11450 43297 |
03611 44192 |
| G.2 GIẢI 2 | 18128 | 06098 | 40418 |
| G.1 GIẢI 1 | 93740 | 64753 | 97603 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 349501 | 583980 | 261807 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 1, 6, 2 | 7, 3, 2, 8 | |
| 1 | 9 | 4, 8 | 8, 1 |
| 2 | 8, 5 | 9 | |
| 3 | 3, 5, 7 | 2, 7, 5 | |
| 4 | 0, 5, 7, 1 | 7 | |
| 5 | 5, 1 | 3, 0 | |
| 6 | 2 | 3 | 3 |
| 7 | 9, 0 | 9 | 8, 7, 2 |
| 8 | 9, 2 | 0, 4, 9 | 2, 4 |
| 9 | 8, 7, 9, 3 | 2 | |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 6-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 97 | 46 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 131 | 958 | 332 |
| G.6 GIẢI 6 |
8287 5438 3394 |
1279 5693 2401 |
5831 6211 1141 |
| G.5 GIẢI 5 | 6622 | 9188 | 9272 |
| G.4 GIẢI 4 |
34908 00020 20847 51662 69966 72491 09031 |
48500 03354 54607 73100 92285 32906 52108 |
75884 69666 82373 66388 21456 76016 23557 |
| G.3 GIẢI 3 |
12368 05686 |
92717 17824 |
25169 02731 |
| G.2 GIẢI 2 | 32026 | 76652 | 66955 |
| G.1 GIẢI 1 | 54463 | 38611 | 29815 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 099965 | 800776 | 829717 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 8 | 0, 7, 6, 8, 1 | |
| 1 | 1, 7 | 7, 5, 6, 1 | |
| 2 | 6, 0, 2 | 4 | |
| 3 | 1, 8 | 1, 2 | |
| 4 | 7 | 6 | 1, 5 |
| 5 | 2, 4, 8 | 5, 6, 7 | |
| 6 | 5, 3, 8, 2, 6 | 9, 6 | |
| 7 | 6, 9 | 3, 2 | |
| 8 | 6, 7 | 5, 8 | 4, 8 |
| 9 | 1, 4, 7 | 3 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.