XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 2-7-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 40 | 30 | 99 |
| G.7 GIẢI 7 | 152 | 560 | 307 |
| G.6 GIẢI 6 |
1363 7896 0009 |
4756 4097 8351 |
1111 0231 2475 |
| G.5 GIẢI 5 | 3046 | 3070 | 7703 |
| G.4 GIẢI 4 |
79444 40820 04988 80508 37215 58031 18787 |
25632 95294 36542 60320 72538 80774 16326 |
34826 29855 95249 87795 21993 46440 78600 |
| G.3 GIẢI 3 |
88508 68535 |
76258 51013 |
96986 78389 |
| G.2 GIẢI 2 | 30042 | 46693 | 10829 |
| G.1 GIẢI 1 | 61188 | 84142 | 08069 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 614970 | 690449 | 872735 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8, 9 | 0, 3, 7 | |
| 1 | 5 | 3 | 1 |
| 2 | 0 | 0, 6 | 9, 6 |
| 3 | 5, 1 | 2, 8, 0 | 5, 1 |
| 4 | 2, 4, 6, 0 | 9, 2 | 9, 0 |
| 5 | 2 | 8, 6, 1 | 5 |
| 6 | 3 | 0 | 9 |
| 7 | 0 | 4, 0 | 5 |
| 8 | 8, 7 | 6, 9 | |
| 9 | 6 | 3, 4, 7 | 5, 3, 9 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 1-7-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 99 | 21 | 13 | 57 |
| G.7 GIẢI 7 | 432 | 345 | 499 | 668 |
| G.6 GIẢI 6 |
2708 4532 7246 |
1785 9270 6840 |
5192 2310 6468 |
6267 0628 4068 |
| G.5 GIẢI 5 | 3534 | 2653 | 3178 | 1286 |
| G.4 GIẢI 4 |
59694 74756 84595 33942 51840 90348 10272 |
63091 44061 73098 90906 50689 67847 30822 |
45640 79859 15008 27196 87230 87879 09720 |
16859 17112 41210 46654 23526 97004 98111 |
| G.3 GIẢI 3 |
44973 05431 |
67434 85706 |
13223 68106 |
03853 85464 |
| G.2 GIẢI 2 | 02993 | 88278 | 91085 | 93972 |
| G.1 GIẢI 1 | 37015 | 06726 | 32567 | 86715 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 940503 | 869377 | 902640 | 281019 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3, 8 | 6 | 6, 8 | 4 |
| 1 | 5 | 0, 3 | 9, 5, 2, 0, 1 | |
| 2 | 6, 2, 1 | 3, 0 | 6, 8 | |
| 3 | 1, 4, 2 | 4 | 0 | |
| 4 | 2, 0, 8, 6 | 7, 0, 5 | 0 | |
| 5 | 6 | 3 | 9 | 3, 9, 4, 7 |
| 6 | 1 | 7, 8 | 4, 7, 8 | |
| 7 | 3, 2 | 7, 8, 0 | 9, 8 | 2 |
| 8 | 9, 5 | 5 | 6 | |
| 9 | 3, 4, 5, 9 | 1, 8 | 6, 2, 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 30-6-2023
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 96 | 72 | 83 |
| G.7 GIẢI 7 | 786 | 847 | 803 |
| G.6 GIẢI 6 |
0911 2196 1042 |
4596 9337 0559 |
5131 5879 2013 |
| G.5 GIẢI 5 | 8766 | 8209 | 2087 |
| G.4 GIẢI 4 |
19208 99685 40585 01531 04819 58716 63807 |
31643 81027 36218 53686 22680 74973 15543 |
33528 21162 82737 63430 10065 43034 29298 |
| G.3 GIẢI 3 |
93602 94256 |
44364 67019 |
52839 26238 |
| G.2 GIẢI 2 | 91023 | 19683 | 66037 |
| G.1 GIẢI 1 | 11306 | 80850 | 72431 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 898861 | 417326 | 864379 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 6, 2, 8, 7 | 9 | 3 |
| 1 | 9, 6, 1 | 9, 8 | 3 |
| 2 | 3 | 6, 7 | 8 |
| 3 | 1 | 7 | 1, 7, 9, 8, 0, 4 |
| 4 | 2 | 3, 7 | |
| 5 | 6 | 0, 9 | |
| 6 | 1, 6 | 4 | 2, 5 |
| 7 | 3, 2 | 9 | |
| 8 | 5, 6 | 3, 6, 0 | 7, 3 |
| 9 | 6 | 6 | 8 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 29-6-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 24 | 33 | 14 |
| G.7 GIẢI 7 | 227 | 512 | 120 |
| G.6 GIẢI 6 |
1262 0833 2721 |
8760 4674 1229 |
1902 3002 2608 |
| G.5 GIẢI 5 | 1138 | 6333 | 5223 |
| G.4 GIẢI 4 |
99793 08652 79635 35450 72229 91183 70010 |
93466 17721 38114 98803 48732 38452 72144 |
64520 55271 69200 89904 01192 67391 64749 |
| G.3 GIẢI 3 |
61050 40032 |
92109 18268 |
16968 57625 |
| G.2 GIẢI 2 | 61318 | 17093 | 85848 |
| G.1 GIẢI 1 | 16294 | 64142 | 87494 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 019438 | 847213 | 194940 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 9, 3 | 0, 4, 2, 8 | |
| 1 | 8, 0 | 3, 4, 2 | 4 |
| 2 | 9, 1, 7, 4 | 1, 9 | 5, 0, 3 |
| 3 | 8, 2, 5, 3 | 2, 3 | |
| 4 | 2, 4 | 0, 8, 9 | |
| 5 | 0, 2 | 2 | |
| 6 | 2 | 8, 6, 0 | 8 |
| 7 | 4 | 1 | |
| 8 | 3 | ||
| 9 | 4, 3 | 3 | 4, 2, 1 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 28-6-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 31 | 23 | 57 |
| G.7 GIẢI 7 | 569 | 956 | 421 |
| G.6 GIẢI 6 |
7008 3230 5423 |
7105 9446 3204 |
6333 9522 3107 |
| G.5 GIẢI 5 | 6797 | 3349 | 1702 |
| G.4 GIẢI 4 |
56939 20881 35416 37398 30109 35564 14422 |
28862 65459 65392 40374 71854 26967 66728 |
11856 89011 47090 37892 20331 79843 06913 |
| G.3 GIẢI 3 |
59130 45444 |
55568 03035 |
67865 11525 |
| G.2 GIẢI 2 | 45068 | 52385 | 01667 |
| G.1 GIẢI 1 | 38304 | 04082 | 65434 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 429745 | 420065 | 293053 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 4, 9, 8 | 5, 4 | 2, 7 |
| 1 | 6 | 1, 3 | |
| 2 | 2, 3 | 8, 3 | 5, 2, 1 |
| 3 | 0, 9, 1 | 5 | 4, 1, 3 |
| 4 | 5, 4 | 9, 6 | 3 |
| 5 | 9, 4, 6 | 3, 6, 7 | |
| 6 | 8, 4, 9 | 5, 8, 2, 7 | 7, 5 |
| 7 | 4 | ||
| 8 | 1 | 2, 5 | |
| 9 | 8, 7 | 2 | 0, 2 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.