XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 26-11-2024
Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 13 | 57 | 54 |
G.7 GIẢI 7 | 861 | 035 | 198 |
G.6 GIẢI 6 |
5221 4670 4740 |
0351 1702 7922 |
9971 2513 1478 |
G.5 GIẢI 5 | 0470 | 3758 | 4983 |
G.4 GIẢI 4 |
73283 51950 68210 13171 08378 45680 35866 |
14690 63986 32455 04972 36260 69709 08864 |
83896 09805 90674 70664 95013 37022 69232 |
G.3 GIẢI 3 |
20951 79450 |
54299 51654 |
49853 01868 |
G.2 GIẢI 2 | 92040 | 88543 | 07352 |
G.1 GIẢI 1 | 41836 | 99712 | 76806 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 614634 | 679006 | 109732 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
0 | 6, 9, 2 | 6, 5 | |
1 | 0, 3 | 2 | 3 |
2 | 1 | 2 | 2 |
3 | 4, 6 | 5 | 2 |
4 | 0 | 3 | |
5 | 1, 0 | 4, 5, 8, 1, 7 | 2, 3, 4 |
6 | 6, 1 | 0, 4 | 8, 4 |
7 | 1, 8, 0 | 2 | 4, 1, 8 |
8 | 3, 0 | 6 | 3 |
9 | 9, 0 | 6, 8 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 25-11-2024
Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 77 | 14 | 60 |
G.7 GIẢI 7 | 229 | 841 | 010 |
G.6 GIẢI 6 |
8827 7987 0101 |
4122 0353 9115 |
6530 7698 9820 |
G.5 GIẢI 5 | 1637 | 0241 | 6826 |
G.4 GIẢI 4 |
89100 41417 16678 31843 41348 44260 50215 |
11276 40104 98906 38292 94624 43143 80703 |
64663 17967 85510 58412 26891 08995 07367 |
G.3 GIẢI 3 |
65891 84277 |
55035 42176 |
92412 79808 |
G.2 GIẢI 2 | 64010 | 77433 | 94329 |
G.1 GIẢI 1 | 67522 | 70343 | 22883 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 258650 | 744864 | 038446 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
0 | 0, 1 | 4, 6, 3 | 8 |
1 | 0, 7, 5 | 5, 4 | 2, 0 |
2 | 2, 7, 9 | 4, 2 | 9, 6, 0 |
3 | 7 | 3, 5 | 0 |
4 | 3, 8 | 3, 1 | 6 |
5 | 0 | 3 | |
6 | 0 | 4 | 3, 7, 0 |
7 | 7, 8 | 6 | |
8 | 7 | 3 | |
9 | 1 | 2 | 1, 5, 8 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 24-11-2024
Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 80 | 96 | 65 |
G.7 GIẢI 7 | 914 | 799 | 321 |
G.6 GIẢI 6 |
7352 6736 2732 |
5971 2288 5453 |
0030 0023 4195 |
G.5 GIẢI 5 | 8457 | 4160 | 6251 |
G.4 GIẢI 4 |
82686 34934 99568 38479 79156 45225 28952 |
63384 55767 33230 81156 05134 45649 74255 |
76858 70149 93073 86967 75451 81662 03595 |
G.3 GIẢI 3 |
88610 68630 |
33544 49478 |
59165 62399 |
G.2 GIẢI 2 | 99600 | 20050 | 84240 |
G.1 GIẢI 1 | 95464 | 80592 | 56808 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 530452 | 814764 | 816791 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
0 | 0 | 8 | |
1 | 0, 4 | ||
2 | 5 | 3, 1 | |
3 | 0, 4, 6, 2 | 0, 4 | 0 |
4 | 4, 9 | 0, 9 | |
5 | 2, 6, 7 | 0, 6, 5, 3 | 8, 1 |
6 | 4, 8 | 4, 7, 0 | 5, 7, 2 |
7 | 9 | 8, 1 | 3 |
8 | 6, 0 | 4, 8 | |
9 | 2, 9, 6 | 1, 9, 5 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 23-11-2024
Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
---|---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 04 | 30 | 68 | 97 |
G.7 GIẢI 7 | 117 | 971 | 872 | 483 |
G.6 GIẢI 6 |
2664 9171 5295 |
2828 5095 6381 |
6933 6343 5533 |
6176 8019 8681 |
G.5 GIẢI 5 | 7184 | 8753 | 4828 | 7837 |
G.4 GIẢI 4 |
15357 19258 55242 15795 84312 48660 84352 |
13513 08461 50684 72554 92614 32509 74001 |
25036 01765 54821 92527 25371 51918 32855 |
83939 97273 77390 70684 15962 16906 69677 |
G.3 GIẢI 3 |
23887 72835 |
29287 11095 |
35100 81491 |
46536 25115 |
G.2 GIẢI 2 | 45218 | 11270 | 50614 | 02460 |
G.1 GIẢI 1 | 91285 | 94709 | 01094 | 88081 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 135605 | 966343 | 091787 | 684222 |
Thống kê đầu đuôi | ||||
---|---|---|---|---|
Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
0 | 5, 4 | 9, 1 | 0 | 6 |
1 | 8, 2, 7 | 3, 4 | 4, 8 | 5, 9 |
2 | 8 | 1, 7, 8 | 2 | |
3 | 5 | 0 | 6, 3 | 6, 9, 7 |
4 | 2 | 3 | 3 | |
5 | 7, 8, 2 | 4, 3 | 5 | |
6 | 0, 4 | 1 | 5, 8 | 0, 2 |
7 | 1 | 0, 1 | 1, 2 | 3, 7, 6 |
8 | 5, 7, 4 | 7, 4, 1 | 7 | 1, 4, 3 |
9 | 5 | 5 | 4, 1 | 0, 7 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 22-11-2024
Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
---|---|---|---|
G.8 GIẢI 8 | 30 | 53 | 81 |
G.7 GIẢI 7 | 131 | 025 | 207 |
G.6 GIẢI 6 |
1977 5244 0872 |
9794 1123 4711 |
3835 9317 2847 |
G.5 GIẢI 5 | 6055 | 3571 | 9959 |
G.4 GIẢI 4 |
90146 96751 75661 70320 86210 00258 89852 |
94335 69229 62465 37872 74044 67585 08311 |
68892 19947 24306 47536 44574 17193 04727 |
G.3 GIẢI 3 |
76335 04633 |
34381 84212 |
17828 22713 |
G.2 GIẢI 2 | 71394 | 00445 | 65941 |
G.1 GIẢI 1 | 74858 | 57063 | 56722 |
G.ĐB GIẢI ĐB | 567629 | 873697 | 960742 |
Thống kê đầu đuôi | |||
---|---|---|---|
Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
0 | 6, 7 | ||
1 | 0 | 2, 1 | 3, 7 |
2 | 9, 0 | 9, 3, 5 | 2, 8, 7 |
3 | 5, 3, 1, 0 | 5 | 6, 5 |
4 | 6, 4 | 5, 4 | 2, 1, 7 |
5 | 8, 1, 2, 5 | 3 | 9 |
6 | 1 | 3, 5 | |
7 | 7, 2 | 2, 1 | 4 |
8 | 1, 5 | 1 | |
9 | 4 | 7, 4 | 2, 3 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.

Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.