XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 18-5-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 17 | 23 |
| G.7 GIẢI 7 | 424 | 702 | 937 |
| G.6 GIẢI 6 |
2238 5327 5318 |
7173 7300 5070 |
7858 8481 4320 |
| G.5 GIẢI 5 | 1187 | 2860 | 3359 |
| G.4 GIẢI 4 |
01373 46870 78950 62197 99476 74192 62034 |
35788 76348 16348 24578 95559 52518 17580 |
10879 10015 44077 01740 36820 72476 08004 |
| G.3 GIẢI 3 |
07744 05682 |
90454 36437 |
33524 13895 |
| G.2 GIẢI 2 | 31499 | 50528 | 50030 |
| G.1 GIẢI 1 | 13194 | 77078 | 15996 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 348200 | 923678 | 745698 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 0 | 0, 2 | 4 |
| 1 | 8 | 8, 7 | 5 |
| 2 | 7, 4 | 8 | 4, 0, 3 |
| 3 | 4, 8 | 7 | 0, 7 |
| 4 | 4 | 8 | 0 |
| 5 | 0 | 4, 9 | 9, 8 |
| 6 | 0 | ||
| 7 | 3, 0, 6 | 8, 3, 0 | 9, 7, 6 |
| 8 | 2, 7 | 8, 0 | 1 |
| 9 | 4, 9, 7, 2 | 8, 6, 5 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 17-5-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 34 | 34 |
| G.7 GIẢI 7 | 251 | 615 | 843 |
| G.6 GIẢI 6 |
8719 4563 3888 |
7075 7565 7456 |
1671 4148 4586 |
| G.5 GIẢI 5 | 9342 | 7941 | 4633 |
| G.4 GIẢI 4 |
87824 53912 44425 77022 52341 00376 81289 |
66151 85862 36747 56566 35652 74265 56857 |
55357 51582 14877 31443 10262 38856 60677 |
| G.3 GIẢI 3 |
07952 97585 |
88214 47994 |
32318 12353 |
| G.2 GIẢI 2 | 99979 | 34278 | 68088 |
| G.1 GIẢI 1 | 78805 | 08812 | 22520 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 199323 | 782638 | 253231 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 5 | ||
| 1 | 2, 9 | 2, 4, 5 | 8 |
| 2 | 3, 4, 5, 2, 1 | 0 | |
| 3 | 8, 4 | 1, 3, 4 | |
| 4 | 1, 2 | 7, 1 | 3, 8 |
| 5 | 2, 1 | 1, 2, 7, 6 | 3, 7, 6 |
| 6 | 3 | 2, 6, 5 | 2 |
| 7 | 9, 6 | 8, 5 | 7, 1 |
| 8 | 5, 9, 8 | 8, 2, 6 | |
| 9 | 4 | ||
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 16-5-2023
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 03 | 88 | 07 |
| G.7 GIẢI 7 | 426 | 493 | 976 |
| G.6 GIẢI 6 |
5972 1169 4275 |
5070 8116 1159 |
6059 7144 7648 |
| G.5 GIẢI 5 | 6668 | 1737 | 3146 |
| G.4 GIẢI 4 |
31832 35044 08241 78462 80474 59548 90268 |
40270 61004 57963 61808 03915 05072 87371 |
05131 98740 93338 49872 17496 69035 81101 |
| G.3 GIẢI 3 |
35361 09798 |
07877 43953 |
33386 77211 |
| G.2 GIẢI 2 | 82625 | 29156 | 18955 |
| G.1 GIẢI 1 | 19782 | 71813 | 28867 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 524717 | 339526 | 665077 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 3 | 4, 8 | 1, 7 |
| 1 | 7 | 3, 5, 6 | 1 |
| 2 | 5, 6 | 6 | |
| 3 | 2 | 7 | 1, 8, 5 |
| 4 | 4, 1, 8 | 0, 6, 4, 8 | |
| 5 | 6, 3, 9 | 5, 9 | |
| 6 | 1, 2, 8, 9 | 3 | 7 |
| 7 | 4, 2, 5 | 7, 0, 2, 1 | 7, 2, 6 |
| 8 | 2 | 8 | 6 |
| 9 | 8 | 3 | 6 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 15-5-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 33 | 85 |
| G.7 GIẢI 7 | 314 | 492 | 190 |
| G.6 GIẢI 6 |
1166 3706 6901 |
8252 4026 7703 |
9251 5990 4603 |
| G.5 GIẢI 5 | 3434 | 8213 | 2830 |
| G.4 GIẢI 4 |
24648 55019 29755 76145 18552 65173 10335 |
09967 83497 45601 21731 38882 05326 44130 |
22198 02903 62779 62381 49957 57880 03827 |
| G.3 GIẢI 3 |
17355 91438 |
99756 50426 |
19339 55486 |
| G.2 GIẢI 2 | 80802 | 64754 | 88067 |
| G.1 GIẢI 1 | 56292 | 96610 | 01002 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 054090 | 823050 | 762245 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 2, 6, 1 | 1, 3 | 2, 3 |
| 1 | 9, 4 | 0, 3 | |
| 2 | 6 | 7 | |
| 3 | 8, 5, 4 | 1, 0, 3 | 9, 0 |
| 4 | 8, 5 | 5 | |
| 5 | 5, 2 | 0, 4, 6, 2 | 7, 1 |
| 6 | 6 | 7 | 7 |
| 7 | 3 | 9 | |
| 8 | 1 | 2 | 6, 1, 0, 5 |
| 9 | 0, 2 | 7, 2 | 8, 0 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 14-5-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 65 | 78 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 115 | 487 | 862 |
| G.6 GIẢI 6 |
2425 8448 3632 |
1976 8206 3100 |
4394 8514 9447 |
| G.5 GIẢI 5 | 0843 | 2347 | 8697 |
| G.4 GIẢI 4 |
15186 08239 37861 12371 56864 58591 47515 |
78568 05028 21735 84727 87934 34646 53483 |
65116 64865 98609 56475 17031 56300 83216 |
| G.3 GIẢI 3 |
40094 37476 |
10078 18967 |
49841 29363 |
| G.2 GIẢI 2 | 84721 | 37150 | 57701 |
| G.1 GIẢI 1 | 03758 | 32242 | 43715 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 275671 | 381832 | 976255 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 6, 0 | 1, 9, 0 | |
| 1 | 5 | 5, 6, 4 | |
| 2 | 1, 5 | 8, 7 | |
| 3 | 9, 2 | 2, 5, 4 | 1, 2 |
| 4 | 3, 8 | 2, 6, 7 | 1, 7 |
| 5 | 8 | 0 | 5 |
| 6 | 1, 4, 5 | 7, 8 | 3, 5, 2 |
| 7 | 1, 6 | 8, 6 | 5 |
| 8 | 6 | 3, 7 | |
| 9 | 4, 1 | 7, 4 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.