XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 13-5-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 99 | 83 | 54 | 36 |
| G.7 GIẢI 7 | 989 | 469 | 766 | 377 |
| G.6 GIẢI 6 |
4106 4451 2033 |
9561 0394 3317 |
2638 2022 7425 |
8693 5715 5103 |
| G.5 GIẢI 5 | 7150 | 0498 | 6534 | 7250 |
| G.4 GIẢI 4 |
64425 60618 32023 86786 87397 67483 86697 |
16605 32611 50715 50502 87819 70701 81630 |
25838 04377 70191 32544 69279 48001 39911 |
78052 37958 67085 76377 73969 48311 30631 |
| G.3 GIẢI 3 |
81874 44529 |
60303 50827 |
99532 56348 |
09437 30345 |
| G.2 GIẢI 2 | 62399 | 52151 | 46687 | 99932 |
| G.1 GIẢI 1 | 96075 | 88024 | 25776 | 40091 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 135994 | 151753 | 571486 | 159503 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 6 | 3, 5, 2, 1 | 1 | 3 |
| 1 | 8 | 1, 5, 9, 7 | 1 | 1, 5 |
| 2 | 9, 5, 3 | 4, 7 | 2, 5 | |
| 3 | 3 | 0 | 2, 8, 4 | 2, 7, 1, 6 |
| 4 | 8, 4 | 5 | ||
| 5 | 0, 1 | 3, 1 | 4 | 2, 8, 0 |
| 6 | 1, 9 | 6 | 9 | |
| 7 | 5, 4 | 6, 7, 9 | 7 | |
| 8 | 6, 3, 9 | 3 | 6, 7 | 5 |
| 9 | 4, 9, 7 | 8, 4 | 1 | 1, 3 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 12-5-2023
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 37 | 28 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 697 | 287 | 920 |
| G.6 GIẢI 6 |
5866 4364 8925 |
9032 2388 3933 |
6041 8589 1073 |
| G.5 GIẢI 5 | 6646 | 1741 | 4861 |
| G.4 GIẢI 4 |
31150 86439 17965 36646 63136 73987 68775 |
99992 36598 92328 37449 70812 30938 85545 |
37116 48476 22601 57927 04099 35731 30350 |
| G.3 GIẢI 3 |
61353 85386 |
99850 16818 |
44933 23653 |
| G.2 GIẢI 2 | 66106 | 27007 | 85346 |
| G.1 GIẢI 1 | 03264 | 22661 | 46106 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 581170 | 080253 | 019137 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 6 | 7 | 6, 1 |
| 1 | 8, 2 | 6 | |
| 2 | 5 | 8 | 7, 0 |
| 3 | 9, 6, 7 | 8, 2, 3 | 7, 3, 1 |
| 4 | 6 | 9, 5, 1 | 6, 1 |
| 5 | 3, 0 | 3, 0 | 3, 0, 4 |
| 6 | 4, 5, 6 | 1 | 1 |
| 7 | 0, 5 | 6, 3 | |
| 8 | 6, 7 | 8, 7 | 9 |
| 9 | 7 | 2, 8 | 9 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 11-5-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 38 | 39 | 25 |
| G.7 GIẢI 7 | 170 | 403 | 573 |
| G.6 GIẢI 6 |
0124 7530 6930 |
3594 0364 2262 |
4719 1821 2747 |
| G.5 GIẢI 5 | 8904 | 3853 | 0487 |
| G.4 GIẢI 4 |
95206 19010 98713 91167 70049 21875 51495 |
69803 71515 98791 96073 85995 37505 39482 |
21614 35030 70522 95489 80398 25829 12705 |
| G.3 GIẢI 3 |
03599 03241 |
88532 11413 |
86496 50157 |
| G.2 GIẢI 2 | 51418 | 56595 | 91935 |
| G.1 GIẢI 1 | 69860 | 02052 | 02541 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 849542 | 327646 | 379134 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 6, 4 | 3, 5 | 5 |
| 1 | 8, 0, 3 | 3, 5 | 4, 9 |
| 2 | 4 | 2, 9, 1, 5 | |
| 3 | 0, 8 | 2, 9 | 4, 5, 0 |
| 4 | 2, 1, 9 | 6 | 1, 7 |
| 5 | 2, 3 | 7 | |
| 6 | 0, 7 | 4, 2 | |
| 7 | 5, 0 | 3 | 3 |
| 8 | 2 | 9, 7 | |
| 9 | 9, 5 | 5, 1, 4 | 6, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 10-5-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 44 | 13 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 290 | 419 | 001 |
| G.6 GIẢI 6 |
7340 4538 9469 |
7213 8571 9616 |
7808 2201 5746 |
| G.5 GIẢI 5 | 7611 | 9629 | 7713 |
| G.4 GIẢI 4 |
85622 93560 58810 17744 20087 03472 30674 |
28228 96325 77205 05621 90607 02956 21886 |
70686 17294 08140 73338 17639 98994 06013 |
| G.3 GIẢI 3 |
71183 54497 |
49204 92316 |
57732 62308 |
| G.2 GIẢI 2 | 69168 | 91866 | 71276 |
| G.1 GIẢI 1 | 23768 | 35001 | 57715 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 383219 | 005021 | 128993 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 1, 4, 5, 7 | 8, 1 | |
| 1 | 9, 0, 1 | 6, 3, 9 | 5, 3 |
| 2 | 2 | 1, 8, 5, 9 | |
| 3 | 8 | 2, 8, 9 | |
| 4 | 4, 0 | 0, 6, 7 | |
| 5 | 6 | ||
| 6 | 8, 0, 9 | 6 | |
| 7 | 2, 4 | 1 | 6 |
| 8 | 3, 7 | 6 | 6 |
| 9 | 7, 0 | 3, 4 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 9-5-2023
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 14 | 09 | 01 |
| G.7 GIẢI 7 | 629 | 479 | 079 |
| G.6 GIẢI 6 |
0735 9601 4816 |
8146 8984 3255 |
3889 1726 2425 |
| G.5 GIẢI 5 | 6353 | 8468 | 0872 |
| G.4 GIẢI 4 |
61164 79541 79017 91668 00865 94187 70714 |
53156 88722 59076 95228 57956 05408 17398 |
12805 49089 11061 34665 15861 82683 89139 |
| G.3 GIẢI 3 |
85567 29622 |
66044 55461 |
20660 33156 |
| G.2 GIẢI 2 | 73886 | 31620 | 24286 |
| G.1 GIẢI 1 | 72610 | 38831 | 65607 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 295200 | 006150 | 026755 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 0, 1 | 8, 9 | 7, 5, 1 |
| 1 | 0, 7, 4, 6 | ||
| 2 | 2, 9 | 0, 2, 8 | 6, 5 |
| 3 | 5 | 1 | 9 |
| 4 | 1 | 4, 6 | |
| 5 | 3 | 0, 6, 5 | 5, 6 |
| 6 | 7, 4, 8, 5 | 1, 8 | 0, 1, 5 |
| 7 | 6, 9 | 2, 9 | |
| 8 | 6, 7 | 4 | 6, 9, 3 |
| 9 | 8 | ||
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.