XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 3-5-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 00 | 96 | 29 |
| G.7 GIẢI 7 | 144 | 690 | 371 |
| G.6 GIẢI 6 |
2399 3113 7705 |
4689 9706 5564 |
1292 5712 0366 |
| G.5 GIẢI 5 | 2942 | 8030 | 4625 |
| G.4 GIẢI 4 |
07490 84765 48066 63918 02173 56328 35627 |
32934 19694 02918 81838 43383 95784 92145 |
49790 93529 05489 04113 14695 91978 54142 |
| G.3 GIẢI 3 |
85496 17439 |
48728 85516 |
69230 56735 |
| G.2 GIẢI 2 | 80566 | 08871 | 28942 |
| G.1 GIẢI 1 | 43375 | 25357 | 33671 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 803670 | 798468 | 195447 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 5, 0 | 6 | |
| 1 | 8, 3 | 6, 8 | 3, 2 |
| 2 | 8, 7 | 8 | 9, 5 |
| 3 | 9 | 4, 8, 0 | 0, 5 |
| 4 | 2, 4 | 5 | 7, 2 |
| 5 | 7 | ||
| 6 | 6, 5 | 8, 4 | 6 |
| 7 | 0, 5, 3 | 1 | 1, 8 |
| 8 | 3, 4, 9 | 9 | |
| 9 | 6, 0, 9 | 4, 0, 6 | 0, 5, 2 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 2-5-2023
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 90 | 76 |
| G.7 GIẢI 7 | 068 | 249 | 605 |
| G.6 GIẢI 6 |
1614 9555 4856 |
2481 8251 7746 |
5301 0993 5374 |
| G.5 GIẢI 5 | 4531 | 4998 | 2797 |
| G.4 GIẢI 4 |
80699 82764 54014 19006 26932 11625 54532 |
41555 64309 34268 63315 87134 38908 71360 |
84898 43187 44613 79138 60257 54382 49388 |
| G.3 GIẢI 3 |
66565 18506 |
16706 53974 |
46272 21997 |
| G.2 GIẢI 2 | 82382 | 24176 | 01554 |
| G.1 GIẢI 1 | 57609 | 17735 | 34450 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 751687 | 479876 | 692341 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 9, 6, 1 | 6, 9, 8 | 1, 5 |
| 1 | 4 | 5 | 3 |
| 2 | 5 | ||
| 3 | 2, 1 | 5, 4 | 8 |
| 4 | 6, 9 | 1 | |
| 5 | 5, 6 | 5, 1 | 0, 4, 7 |
| 6 | 5, 4, 8 | 8, 0 | |
| 7 | 6, 4 | 2, 4, 6 | |
| 8 | 7, 2 | 1 | 7, 2, 8 |
| 9 | 9 | 8, 0 | 7, 8, 3 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 1-5-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 62 | 18 | 12 |
| G.7 GIẢI 7 | 071 | 525 | 192 |
| G.6 GIẢI 6 |
6531 5382 5585 |
6669 7310 8360 |
2043 2956 1762 |
| G.5 GIẢI 5 | 5966 | 8757 | 8293 |
| G.4 GIẢI 4 |
84057 72427 79783 51060 82418 34708 09510 |
08988 80427 89808 24749 67331 53515 51345 |
37934 22802 74302 01444 30730 07240 25581 |
| G.3 GIẢI 3 |
15556 28509 |
37824 63558 |
28547 05361 |
| G.2 GIẢI 2 | 90121 | 83732 | 73938 |
| G.1 GIẢI 1 | 27778 | 77102 | 39065 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 109127 | 397597 | 972947 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 9, 8 | 2, 8 | 2 |
| 1 | 8, 0 | 5, 0, 8 | 2 |
| 2 | 7, 1 | 4, 7, 5 | |
| 3 | 1 | 2, 1 | 8, 4, 0 |
| 4 | 9, 5 | 7, 4, 0, 3 | |
| 5 | 6, 7 | 8, 7 | 6 |
| 6 | 0, 6, 2 | 9, 0 | 5, 1, 2 |
| 7 | 8, 1 | ||
| 8 | 3, 2, 5 | 8 | 1 |
| 9 | 7 | 3, 2 | |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 30-4-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 63 | 27 |
| G.7 GIẢI 7 | 741 | 643 | 515 |
| G.6 GIẢI 6 |
6690 5557 3925 |
3822 3038 4490 |
8460 9943 9233 |
| G.5 GIẢI 5 | 3580 | 5066 | 9723 |
| G.4 GIẢI 4 |
66477 68702 63479 78947 10709 92512 04016 |
05123 40772 68951 40971 25987 47248 10844 |
16192 68535 16416 72308 78191 51734 47827 |
| G.3 GIẢI 3 |
24980 29950 |
16071 63057 |
44377 14655 |
| G.2 GIẢI 2 | 87382 | 09543 | 04707 |
| G.1 GIẢI 1 | 82823 | 05528 | 12131 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 516125 | 820158 | 617283 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 2, 9 | 7, 8 | |
| 1 | 2, 6 | 6, 5 | |
| 2 | 5, 3, 1 | 8, 3, 2 | 7, 3 |
| 3 | 8 | 1, 5, 4, 3 | |
| 4 | 7, 1 | 3, 8, 4 | 3 |
| 5 | 0, 7 | 8, 7, 1 | 5 |
| 6 | 6, 3 | 0 | |
| 7 | 7, 9 | 1, 2 | 7 |
| 8 | 2, 0 | 7 | 3 |
| 9 | 0 | 0 | 2, 1 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 29-4-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 60 | 20 | 09 | 12 |
| G.7 GIẢI 7 | 766 | 246 | 406 | 131 |
| G.6 GIẢI 6 |
8980 8434 4961 |
3287 9108 9057 |
3454 3658 2355 |
9843 1158 7804 |
| G.5 GIẢI 5 | 2410 | 3626 | 9001 | 6585 |
| G.4 GIẢI 4 |
01130 13188 17130 99230 47226 85071 94520 |
16082 67755 98155 68384 15922 34818 92005 |
51690 80510 69637 48063 05309 40143 01502 |
52471 22228 67622 72594 76010 28960 01451 |
| G.3 GIẢI 3 |
18409 86498 |
59960 06638 |
66474 55898 |
16820 07364 |
| G.2 GIẢI 2 | 20495 | 10754 | 48958 | 03548 |
| G.1 GIẢI 1 | 68556 | 49181 | 72326 | 48528 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 356255 | 996045 | 338805 | 482282 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 9 | 5, 8 | 5, 9, 2, 1, 6 | 4 |
| 1 | 0 | 8 | 0 | 0, 2 |
| 2 | 6, 0 | 2, 6, 0 | 6 | 8, 0, 2 |
| 3 | 0, 4 | 8 | 7 | 1 |
| 4 | 5, 6 | 3 | 8, 3 | |
| 5 | 5, 6 | 4, 5, 7 | 8, 4, 5 | 1, 8 |
| 6 | 1, 6, 0 | 0 | 3 | 4, 0 |
| 7 | 1 | 4 | 1 | |
| 8 | 8, 0 | 1, 2, 4, 7 | 2, 5 | |
| 9 | 5, 8 | 8, 0 | 4 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.