XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 27-2-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 69 | 73 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 784 | 044 | 242 |
| G.6 GIẢI 6 |
7515 3532 8899 |
4973 3135 1681 |
9244 4726 8285 |
| G.5 GIẢI 5 | 4843 | 0093 | 4798 |
| G.4 GIẢI 4 |
27579 82281 22485 82180 14500 64386 90341 |
61649 61017 75313 17621 12787 65848 38727 |
94730 92680 63850 56572 39680 24939 20800 |
| G.3 GIẢI 3 |
59526 76557 |
15861 48469 |
27265 45857 |
| G.2 GIẢI 2 | 10178 | 30580 | 44085 |
| G.1 GIẢI 1 | 21342 | 90863 | 09007 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 317971 | 545088 | 273263 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 0 | 7, 0 | |
| 1 | 5 | 7, 3 | |
| 2 | 6 | 1, 7 | 6 |
| 3 | 2 | 5 | 0, 9, 1 |
| 4 | 2, 1, 3 | 9, 8, 4 | 4, 2 |
| 5 | 7 | 7, 0 | |
| 6 | 9 | 3, 1, 9 | 3, 5 |
| 7 | 1, 8, 9 | 3 | 2 |
| 8 | 1, 5, 0, 6, 4 | 8, 0, 7, 1 | 5, 0 |
| 9 | 9 | 3 | 8 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 26-2-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 95 | 81 | 15 |
| G.7 GIẢI 7 | 440 | 047 | 916 |
| G.6 GIẢI 6 |
6059 8978 3660 |
8002 5204 9685 |
4191 3109 2283 |
| G.5 GIẢI 5 | 2760 | 2865 | 2615 |
| G.4 GIẢI 4 |
29030 77924 08838 71515 62579 90681 25062 |
17962 80888 06975 25512 48774 72827 79355 |
10696 83932 38698 37962 06282 43130 82597 |
| G.3 GIẢI 3 |
64715 90501 |
14756 55845 |
89861 85020 |
| G.2 GIẢI 2 | 18160 | 95572 | 20531 |
| G.1 GIẢI 1 | 96332 | 30593 | 30813 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 737936 | 069045 | 672031 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1 | 2, 4 | 9 |
| 1 | 5 | 2 | 3, 5, 6 |
| 2 | 4 | 7 | 0 |
| 3 | 6, 2, 0, 8 | 1, 2, 0 | |
| 4 | 0 | 5, 7 | |
| 5 | 9 | 6, 5 | |
| 6 | 0, 2 | 2, 5 | 1, 2 |
| 7 | 9, 8 | 2, 5, 4 | |
| 8 | 1 | 8, 5, 1 | 2, 3 |
| 9 | 5 | 3 | 6, 8, 7, 1 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 25-2-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 35 | 86 | 13 | 44 |
| G.7 GIẢI 7 | 629 | 689 | 947 | 360 |
| G.6 GIẢI 6 |
5573 1952 4019 |
3715 4975 3519 |
5194 4189 0868 |
7143 4629 4304 |
| G.5 GIẢI 5 | 7313 | 8482 | 8682 | 4606 |
| G.4 GIẢI 4 |
46640 50558 13886 83796 33480 36128 80439 |
50683 30460 14869 21711 23214 61485 82463 |
54756 79891 74988 48906 58253 01140 46056 |
07531 99475 73265 03831 59733 47748 01856 |
| G.3 GIẢI 3 |
62042 76147 |
84516 13315 |
34785 58646 |
07287 80118 |
| G.2 GIẢI 2 | 79520 | 08372 | 03944 | 26793 |
| G.1 GIẢI 1 | 56547 | 95974 | 94547 | 19767 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 369214 | 964522 | 877086 | 106038 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 6 | 6, 4 | ||
| 1 | 4, 3, 9 | 6, 5, 1, 4, 9 | 3 | 8 |
| 2 | 0, 8, 9 | 2 | 9 | |
| 3 | 9, 5 | 8, 1, 3 | ||
| 4 | 7, 2, 0 | 7, 4, 6, 0 | 8, 3, 4 | |
| 5 | 8, 2 | 6, 3 | 6 | |
| 6 | 0, 9, 3 | 8 | 7, 5, 0 | |
| 7 | 3 | 4, 2, 5 | 5 | |
| 8 | 6, 0 | 3, 5, 2, 9, 6 | 6, 5, 8, 2, 9 | 7 |
| 9 | 6 | 1, 4 | 3 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 24-2-2023
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 86 | 18 | 38 |
| G.7 GIẢI 7 | 954 | 924 | 023 |
| G.6 GIẢI 6 |
2354 8232 3906 |
8309 4557 5422 |
9255 3183 3283 |
| G.5 GIẢI 5 | 6061 | 7030 | 0759 |
| G.4 GIẢI 4 |
59224 66960 58499 46837 56125 51507 23885 |
96898 69700 62214 18704 20185 02197 91005 |
00091 23738 00413 13349 73080 32486 13925 |
| G.3 GIẢI 3 |
96546 76573 |
41731 37831 |
01449 33073 |
| G.2 GIẢI 2 | 11296 | 22722 | 79571 |
| G.1 GIẢI 1 | 36266 | 52042 | 84129 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 850541 | 901336 | 097360 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 7, 6 | 0, 4, 5, 9 | |
| 1 | 4, 8 | 3 | |
| 2 | 4, 5 | 2, 4 | 9, 5, 3 |
| 3 | 7, 2 | 6, 1, 0 | 8 |
| 4 | 1, 6 | 2 | 9 |
| 5 | 4 | 7 | 9, 5 |
| 6 | 6, 0, 1 | 0 | |
| 7 | 3 | 1, 3 | |
| 8 | 5, 6 | 5 | 0, 6, 3 |
| 9 | 6, 9 | 8, 7 | 1 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 23-2-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 96 | 68 | 90 |
| G.7 GIẢI 7 | 887 | 288 | 481 |
| G.6 GIẢI 6 |
2983 3469 1669 |
2467 3070 5029 |
9562 5305 4064 |
| G.5 GIẢI 5 | 3371 | 6238 | 7343 |
| G.4 GIẢI 4 |
45384 15648 04089 54366 54094 90815 29940 |
24835 54820 58389 87140 80283 05261 97421 |
27856 91919 34071 27888 29667 78848 13148 |
| G.3 GIẢI 3 |
55031 83223 |
26419 78235 |
86101 23755 |
| G.2 GIẢI 2 | 72263 | 07444 | 55107 |
| G.1 GIẢI 1 | 61623 | 70748 | 93947 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 798545 | 760133 | 486354 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 7, 1, 5 | ||
| 1 | 5 | 9 | 9 |
| 2 | 3 | 0, 1, 9 | |
| 3 | 1 | 3, 5, 8 | |
| 4 | 5, 8, 0 | 8, 4, 0 | 7, 8, 3 |
| 5 | 4, 5, 6 | ||
| 6 | 3, 6, 9 | 1, 7, 8 | 7, 2, 4 |
| 7 | 1 | 0 | 1 |
| 8 | 4, 9, 3, 7 | 9, 3, 8 | 8, 1 |
| 9 | 4, 6 | 0 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.