XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 9-3-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 71 | 85 | 01 |
| G.7 GIẢI 7 | 892 | 187 | 819 |
| G.6 GIẢI 6 |
8232 8151 9174 |
1437 9112 3504 |
5423 7682 1480 |
| G.5 GIẢI 5 | 3439 | 1280 | 6449 |
| G.4 GIẢI 4 |
80623 97093 21225 27971 55360 93599 10212 |
58554 77046 80218 19667 36788 81418 18901 |
41103 88477 04624 55535 41728 13284 75587 |
| G.3 GIẢI 3 |
50943 44399 |
66343 18968 |
13578 40863 |
| G.2 GIẢI 2 | 14881 | 77208 | 70380 |
| G.1 GIẢI 1 | 07469 | 60412 | 60510 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 874478 | 644493 | 287078 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 8, 1, 4 | 3, 1 | |
| 1 | 2 | 2, 8 | 0, 9 |
| 2 | 3, 5 | 4, 8, 3 | |
| 3 | 9, 2 | 7 | 5 |
| 4 | 3 | 3, 6 | 9 |
| 5 | 1 | 4 | |
| 6 | 9, 0 | 8, 7 | 3 |
| 7 | 8, 1, 4 | 8, 7 | |
| 8 | 1 | 8, 0, 7, 5 | 0, 4, 7, 2 |
| 9 | 9, 3, 2 | 3 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 8-3-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 89 | 29 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 687 | 185 | 306 |
| G.6 GIẢI 6 |
4059 0478 7228 |
9415 0549 2173 |
8502 2937 3265 |
| G.5 GIẢI 5 | 8188 | 8687 | 1628 |
| G.4 GIẢI 4 |
74527 10867 43170 79005 66974 50972 57308 |
19110 72525 53940 43670 00483 49573 63501 |
37602 74949 81961 04531 77965 95542 93161 |
| G.3 GIẢI 3 |
84935 09304 |
83359 77322 |
88250 20666 |
| G.2 GIẢI 2 | 80310 | 67694 | 08998 |
| G.1 GIẢI 1 | 73595 | 09376 | 84514 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 286126 | 385385 | 472192 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 4, 5, 8 | 1 | 2, 6 |
| 1 | 0 | 0, 5 | 4 |
| 2 | 6, 7, 8 | 2, 5, 9 | 8 |
| 3 | 5 | 1, 7 | |
| 4 | 0, 9 | 9, 2 | |
| 5 | 9 | 9 | 0, 9 |
| 6 | 7 | 6, 1, 5 | |
| 7 | 0, 4, 2, 8 | 6, 0, 3 | |
| 8 | 8, 7, 9 | 5, 3, 7 | |
| 9 | 5 | 4 | 2, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 7-3-2023
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 52 | 77 |
| G.7 GIẢI 7 | 654 | 581 | 027 |
| G.6 GIẢI 6 |
7987 7661 1490 |
4737 7178 0362 |
5676 0874 8566 |
| G.5 GIẢI 5 | 4268 | 1726 | 3908 |
| G.4 GIẢI 4 |
60432 42786 86566 53469 32915 90971 79042 |
69247 89955 70295 94167 54550 30322 61035 |
68485 02117 40080 72833 19504 62582 90270 |
| G.3 GIẢI 3 |
84295 87431 |
91594 47084 |
75509 61493 |
| G.2 GIẢI 2 | 08922 | 13853 | 97593 |
| G.1 GIẢI 1 | 03031 | 46705 | 49570 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 271892 | 445705 | 953408 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 5 | 8, 9, 4 | |
| 1 | 5, 2 | 7 | |
| 2 | 2 | 2, 6 | 7 |
| 3 | 1, 2 | 5, 7 | 3 |
| 4 | 2 | 7 | |
| 5 | 4 | 3, 5, 0, 2 | |
| 6 | 6, 9, 8, 1 | 7, 2 | 6 |
| 7 | 1 | 8 | 0, 6, 4, 7 |
| 8 | 6, 7 | 4, 1 | 5, 0, 2 |
| 9 | 2, 5, 0 | 4, 5 | 3 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 6-3-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 75 | 66 | 71 |
| G.7 GIẢI 7 | 197 | 666 | 890 |
| G.6 GIẢI 6 |
5843 8137 8444 |
4709 4547 2630 |
3190 9146 0656 |
| G.5 GIẢI 5 | 1662 | 7543 | 8700 |
| G.4 GIẢI 4 |
11328 62898 27083 57533 13379 33651 64557 |
38886 15285 17094 34570 62642 80096 80229 |
86306 09725 95595 77168 73473 63737 11736 |
| G.3 GIẢI 3 |
22743 77600 |
00016 09803 |
61737 59153 |
| G.2 GIẢI 2 | 46395 | 53737 | 24255 |
| G.1 GIẢI 1 | 34992 | 68544 | 81573 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 434547 | 376440 | 221818 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 0 | 3, 9 | 6, 0 |
| 1 | 6 | 8 | |
| 2 | 8 | 9 | 5 |
| 3 | 3, 7 | 7, 0 | 7, 6 |
| 4 | 7, 3, 4 | 0, 4, 2, 3, 7 | 6 |
| 5 | 1, 7 | 5, 3, 6 | |
| 6 | 2 | 6 | 8 |
| 7 | 9, 5 | 0 | 3, 1 |
| 8 | 3 | 6, 5 | |
| 9 | 2, 5, 8, 7 | 4, 6 | 5, 0 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 5-3-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 48 | 66 | 87 |
| G.7 GIẢI 7 | 293 | 544 | 339 |
| G.6 GIẢI 6 |
2964 0102 6845 |
0001 5447 8261 |
1084 5987 3244 |
| G.5 GIẢI 5 | 0317 | 0697 | 6962 |
| G.4 GIẢI 4 |
70341 25412 27705 32328 14793 23258 69344 |
20268 57176 24504 99857 07674 24637 57249 |
35561 05969 82512 17343 13269 19773 31283 |
| G.3 GIẢI 3 |
66385 27344 |
41019 67480 |
97520 74941 |
| G.2 GIẢI 2 | 93943 | 38251 | 83771 |
| G.1 GIẢI 1 | 92340 | 86383 | 65921 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 299096 | 880768 | 165946 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 5, 2 | 4, 1 | |
| 1 | 2, 7 | 9 | 2 |
| 2 | 8 | 1, 0 | |
| 3 | 7 | 9 | |
| 4 | 0, 3, 4, 1, 5, 8 | 9, 7, 4 | 6, 1, 3, 4 |
| 5 | 8 | 1, 7 | |
| 6 | 4 | 8, 1, 6 | 1, 9, 2 |
| 7 | 6, 4 | 1, 3 | |
| 8 | 5 | 3, 0 | 3, 4, 7 |
| 9 | 6, 3 | 7 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.