XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 26-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 51 | 37 |
| G.7 GIẢI 7 | 431 | 702 |
| G.6 GIẢI 6 |
6450 2233 4605 |
8661 7535 0949 |
| G.5 GIẢI 5 | 3647 | 0744 |
| G.4 GIẢI 4 |
14340 92064 51562 23818 34479 69132 45856 |
90117 57646 03361 40793 12118 40514 12656 |
| G.3 GIẢI 3 |
86687 47217 |
46194 53265 |
| G.2 GIẢI 2 | 44315 | 73279 |
| G.1 GIẢI 1 | 08153 | 00893 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 288017 | 837628 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 5 | 2 |
| 1 | 7, 5, 8 | 7, 8, 4 |
| 2 | 8 | |
| 3 | 2, 3, 1 | 5, 7 |
| 4 | 0, 7 | 6, 4, 9 |
| 5 | 3, 6, 0, 1 | 6 |
| 6 | 4, 2 | 5, 1 |
| 7 | 9 | 9 |
| 8 | 7 | |
| 9 | 3, 4 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 25-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 13 | 81 | 69 |
| G.7 GIẢI 7 | 220 | 201 | 426 |
| G.6 GIẢI 6 |
4726 9031 8646 |
1077 6200 1300 |
7013 8752 1877 |
| G.5 GIẢI 5 | 5103 | 6236 | 1148 |
| G.4 GIẢI 4 |
40367 48713 94393 26973 89973 55504 22796 |
02117 81266 48530 36200 36488 49973 04938 |
46408 00446 12096 90156 46561 70173 54999 |
| G.3 GIẢI 3 |
25452 18774 |
05172 67915 |
80233 82965 |
| G.2 GIẢI 2 | 41438 | 59851 | 56281 |
| G.1 GIẢI 1 | 53316 | 09435 | 67213 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 558864 | 414830 | 570708 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 4, 3 | 0, 1 | 8 |
| 1 | 6, 3 | 5, 7 | 3 |
| 2 | 6, 0 | 6 | |
| 3 | 8, 1 | 0, 5, 8, 6 | 3 |
| 4 | 6 | 6, 8 | |
| 5 | 2 | 1 | 6, 2 |
| 6 | 4, 7 | 6 | 5, 1, 9 |
| 7 | 4, 3 | 2, 3, 7 | 3, 7 |
| 8 | 8, 1 | 1 | |
| 9 | 3, 6 | 6, 9 | |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 24-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 66 | 17 | 65 |
| G.7 GIẢI 7 | 009 | 298 | 575 |
| G.6 GIẢI 6 |
9942 0221 6134 |
2570 2127 0883 |
0304 8285 0031 |
| G.5 GIẢI 5 | 3712 | 0459 | 3603 |
| G.4 GIẢI 4 |
02755 49107 13433 48996 81245 90340 06100 |
74956 35846 35346 77372 30664 42383 01724 |
53972 40552 75339 35295 84221 96778 30969 |
| G.3 GIẢI 3 |
83848 92610 |
11020 50313 |
79979 14357 |
| G.2 GIẢI 2 | 47568 | 41609 | 59777 |
| G.1 GIẢI 1 | 78247 | 90776 | 76764 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 597679 | 816594 | 854823 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 7, 0, 9 | 9 | 3, 4 |
| 1 | 0, 2 | 3, 7 | |
| 2 | 1 | 0, 4, 7 | 3, 1 |
| 3 | 3, 4 | 9, 1 | |
| 4 | 7, 8, 5, 0, 2 | 6 | |
| 5 | 5 | 6, 9 | 7, 2 |
| 6 | 8, 6 | 4 | 4, 9, 5 |
| 7 | 9 | 6, 2, 0 | 7, 9, 2, 8, 5 |
| 8 | 3 | 5 | |
| 9 | 6 | 4, 8 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 23-10-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 50 |
| G.7 GIẢI 7 | 107 | 061 |
| G.6 GIẢI 6 |
4928 4136 9915 |
8153 3585 0606 |
| G.5 GIẢI 5 | 4191 | 7375 |
| G.4 GIẢI 4 |
10246 88755 02335 86258 77525 81344 31653 |
76578 70109 07518 43618 00751 48695 31242 |
| G.3 GIẢI 3 |
10703 68570 |
85817 30439 |
| G.2 GIẢI 2 | 68824 | 67182 |
| G.1 GIẢI 1 | 37115 | 18758 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 031890 | 244106 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 3, 7 | 6, 9 |
| 1 | 5 | 7, 8 |
| 2 | 4, 5, 8 | |
| 3 | 5, 6, 4 | 9 |
| 4 | 6, 4 | 2 |
| 5 | 5, 8, 3 | 8, 1, 3, 0 |
| 6 | 1 | |
| 7 | 0 | 8, 5 |
| 8 | 2, 5 | |
| 9 | 0, 1 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 22-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 26 | 67 | 73 |
| G.7 GIẢI 7 | 390 | 155 | 166 |
| G.6 GIẢI 6 |
5913 8074 6045 |
1745 5574 2657 |
9794 0144 0774 |
| G.5 GIẢI 5 | 0431 | 9018 | 8347 |
| G.4 GIẢI 4 |
87671 50641 03178 62665 14419 37299 68217 |
30084 83078 08703 44544 94607 74275 99514 |
15270 36051 98346 74301 50391 93353 01238 |
| G.3 GIẢI 3 |
10378 50316 |
12841 62369 |
14540 02946 |
| G.2 GIẢI 2 | 15631 | 49730 | 16257 |
| G.1 GIẢI 1 | 01051 | 94142 | 87575 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 444697 | 667838 | 150439 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 3, 7 | 1 | |
| 1 | 6, 9, 7, 3 | 4, 8 | |
| 2 | 6 | ||
| 3 | 1 | 8, 0 | 9, 8 |
| 4 | 1, 5 | 2, 1, 4, 5 | 0, 6, 7, 4 |
| 5 | 1 | 7, 5 | 7, 1, 3 |
| 6 | 5 | 9, 7 | 6 |
| 7 | 8, 1, 4 | 8, 5, 4 | 5, 0, 4, 3 |
| 8 | 4 | ||
| 9 | 7, 9, 0 | 1, 4 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.