XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 20-9-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 05 | 38 | 02 |
| G.7 GIẢI 7 | 592 | 120 | 578 |
| G.6 GIẢI 6 |
1933 0269 4372 |
1979 0637 2031 |
8140 8841 0988 |
| G.5 GIẢI 5 | 8969 | 6917 | 6304 |
| G.4 GIẢI 4 |
01692 75000 79908 41138 93056 45751 64615 |
00119 66820 31722 48668 59080 40539 65210 |
88048 79128 82867 59323 34039 05818 72881 |
| G.3 GIẢI 3 |
08142 35339 |
33849 59078 |
01556 65043 |
| G.2 GIẢI 2 | 40371 | 47012 | 66451 |
| G.1 GIẢI 1 | 12242 | 72351 | 88612 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 172613 | 595460 | 921848 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 0, 8, 5 | 4, 2 | |
| 1 | 3, 5 | 2, 9, 0, 7 | 2, 8 |
| 2 | 0, 2 | 8, 3 | |
| 3 | 9, 8, 3 | 9, 7, 1, 8 | 9 |
| 4 | 2 | 9 | 8, 3, 0, 1 |
| 5 | 6, 1 | 1 | 1, 6 |
| 6 | 9 | 0, 8 | 7 |
| 7 | 1, 2 | 8, 9 | 8 |
| 8 | 0 | 1, 8 | |
| 9 | 2 | ||
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 19-9-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 11 | 31 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 236 | 561 | 748 |
| G.6 GIẢI 6 |
7806 9198 2937 |
0650 4444 6562 |
0445 0265 2238 |
| G.5 GIẢI 5 | 7526 | 7212 | 2011 |
| G.4 GIẢI 4 |
87355 38052 28874 81274 30186 04605 96792 |
09506 88877 31912 59528 11259 68000 88391 |
71064 26547 69240 72287 49195 91773 97406 |
| G.3 GIẢI 3 |
20504 73701 |
90094 27983 |
90063 87306 |
| G.2 GIẢI 2 | 51019 | 26377 | 99261 |
| G.1 GIẢI 1 | 86113 | 04218 | 76319 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 159585 | 020239 | 159464 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 4, 1, 5, 6 | 6, 0 | 6 |
| 1 | 3, 9, 1 | 8, 2 | 9, 1 |
| 2 | 6 | 8 | |
| 3 | 7, 6 | 9, 1 | 8 |
| 4 | 4 | 7, 0, 5, 8 | |
| 5 | 5, 2 | 9, 0 | 9 |
| 6 | 2, 1 | 4, 1, 3, 5 | |
| 7 | 4 | 7 | 3 |
| 8 | 5, 6 | 3 | 7 |
| 9 | 2, 8 | 4, 1 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 18-9-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 94 | 68 |
| G.7 GIẢI 7 | 621 | 840 |
| G.6 GIẢI 6 |
7003 4063 6769 |
2278 0333 2231 |
| G.5 GIẢI 5 | 2571 | 7648 |
| G.4 GIẢI 4 |
54013 69471 23594 79868 33700 38389 81934 |
78949 39826 02935 36880 27691 44075 25115 |
| G.3 GIẢI 3 |
58974 12645 |
54625 77343 |
| G.2 GIẢI 2 | 48808 | 97834 |
| G.1 GIẢI 1 | 48955 | 33285 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 142554 | 049669 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 8, 0, 3 | |
| 1 | 3 | 5 |
| 2 | 1 | 5, 6 |
| 3 | 4 | 4, 5, 3, 1 |
| 4 | 5 | 3, 9, 8, 0 |
| 5 | 4, 5 | |
| 6 | 8, 3, 9 | 9, 8 |
| 7 | 4, 1 | 5, 8 |
| 8 | 9 | 5, 0 |
| 9 | 4 | 1 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 17-9-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 68 | 48 | 72 |
| G.7 GIẢI 7 | 986 | 940 | 234 |
| G.6 GIẢI 6 |
6003 0554 3130 |
0316 9554 6630 |
6908 8207 4855 |
| G.5 GIẢI 5 | 4904 | 5486 | 6359 |
| G.4 GIẢI 4 |
07549 05180 37996 57781 96607 44598 13326 |
29079 15555 28226 64228 22374 69195 72923 |
22006 25854 01644 23571 16094 07004 74909 |
| G.3 GIẢI 3 |
35294 48374 |
90480 24948 |
57579 03875 |
| G.2 GIẢI 2 | 03156 | 56386 | 86893 |
| G.1 GIẢI 1 | 85307 | 41048 | 03219 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 187794 | 343365 | 100501 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 7, 4, 3 | 1, 6, 4, 9, 8, 7 | |
| 1 | 6 | 9 | |
| 2 | 6 | 6, 8, 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 4 |
| 4 | 9 | 8, 0 | 4 |
| 5 | 6, 4 | 5, 4 | 4, 9, 5 |
| 6 | 8 | 5 | |
| 7 | 4 | 9, 4 | 9, 5, 1, 2 |
| 8 | 0, 1, 6 | 6, 0 | |
| 9 | 4, 6, 8 | 5 | 3, 4 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 16-9-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 65 | 23 |
| G.7 GIẢI 7 | 496 | 247 |
| G.6 GIẢI 6 |
6657 2245 0105 |
6817 7711 0991 |
| G.5 GIẢI 5 | 4260 | 1052 |
| G.4 GIẢI 4 |
64458 41275 23199 14446 07553 20644 18189 |
84493 61110 38818 08491 12786 99794 24947 |
| G.3 GIẢI 3 |
90697 62884 |
29235 57387 |
| G.2 GIẢI 2 | 76617 | 04910 |
| G.1 GIẢI 1 | 01025 | 90069 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 672316 | 173506 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 5 | 6 |
| 1 | 6, 7 | 0, 8, 7, 1 |
| 2 | 5 | 3 |
| 3 | 5 | |
| 4 | 6, 4, 5 | 7 |
| 5 | 8, 3, 7 | 2 |
| 6 | 0, 5 | 9 |
| 7 | 5 | |
| 8 | 4, 9 | 7, 6 |
| 9 | 7, 9, 6 | 3, 1, 4 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.