XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 14-10-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 43 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 694 | 835 |
| G.6 GIẢI 6 |
9976 6083 9286 |
2074 1126 5636 |
| G.5 GIẢI 5 | 3840 | 0880 |
| G.4 GIẢI 4 |
71361 83152 12079 89910 12329 47395 49812 |
79774 32257 32191 24184 07903 80860 06209 |
| G.3 GIẢI 3 |
91149 16863 |
24124 73876 |
| G.2 GIẢI 2 | 53665 | 00411 |
| G.1 GIẢI 1 | 61326 | 05429 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 077039 | 214252 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 3, 9 | |
| 1 | 0, 2 | 1 |
| 2 | 6, 9 | 9, 4, 6 |
| 3 | 9 | 6, 5 |
| 4 | 9, 0, 3 | |
| 5 | 2 | 2, 7, 4 |
| 6 | 5, 3, 1 | 0 |
| 7 | 9, 6 | 6, 4 |
| 8 | 3, 6 | 4, 0 |
| 9 | 5, 4 | 1 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 13-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 39 |
| G.7 GIẢI 7 | 519 | 190 |
| G.6 GIẢI 6 |
2929 3235 2087 |
1807 1423 5330 |
| G.5 GIẢI 5 | 5252 | 4770 |
| G.4 GIẢI 4 |
86318 47185 96951 80922 64639 90289 14482 |
63597 46463 61205 36930 44102 17003 53193 |
| G.3 GIẢI 3 |
94731 85378 |
02191 24739 |
| G.2 GIẢI 2 | 67927 | 56145 |
| G.1 GIẢI 1 | 96716 | 64274 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 555708 | 888136 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 8, 1 | 5, 2, 3, 7 |
| 1 | 6, 8, 9 | |
| 2 | 7, 2, 9 | 3 |
| 3 | 1, 9, 5 | 6, 9, 0 |
| 4 | 5 | |
| 5 | 1, 2 | |
| 6 | 3 | |
| 7 | 8 | 4, 0 |
| 8 | 5, 9, 2, 7 | |
| 9 | 1, 7, 3, 0 | |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 12-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 50 | 10 |
| G.7 GIẢI 7 | 543 | 261 |
| G.6 GIẢI 6 |
8654 1836 2538 |
6460 2934 9574 |
| G.5 GIẢI 5 | 0466 | 5719 |
| G.4 GIẢI 4 |
33040 85783 74774 08548 97229 43503 44588 |
23908 58278 29686 44961 27204 68831 59644 |
| G.3 GIẢI 3 |
31137 30665 |
78377 67207 |
| G.2 GIẢI 2 | 56734 | 86949 |
| G.1 GIẢI 1 | 90843 | 54312 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 593056 | 841328 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 3 | 7, 8, 4 |
| 1 | 2, 9, 0 | |
| 2 | 9 | 8 |
| 3 | 4, 7, 6, 8 | 1, 4 |
| 4 | 3, 0, 8 | 9, 4 |
| 5 | 6, 4, 0 | |
| 6 | 5, 6 | 1, 0 |
| 7 | 4 | 7, 8, 4 |
| 8 | 3, 8 | 6 |
| 9 | ||
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 11-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 91 | 52 |
| G.7 GIẢI 7 | 483 | 556 | 262 |
| G.6 GIẢI 6 |
5554 6647 8094 |
8287 0369 4055 |
0053 5866 8381 |
| G.5 GIẢI 5 | 2119 | 5723 | 6993 |
| G.4 GIẢI 4 |
58016 15508 16666 29606 01339 83600 39604 |
11661 98997 91413 77307 30188 69148 73913 |
20718 95359 52716 99345 72123 33783 75666 |
| G.3 GIẢI 3 |
28930 78361 |
06124 43310 |
12000 59108 |
| G.2 GIẢI 2 | 77022 | 80979 | 64472 |
| G.1 GIẢI 1 | 43311 | 20441 | 48405 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 715223 | 336941 | 158572 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 8, 6, 0, 4 | 7 | 5, 0, 8 |
| 1 | 1, 6, 9 | 0, 3 | 8, 6 |
| 2 | 3, 2, 1 | 4, 3 | 3 |
| 3 | 0, 9 | ||
| 4 | 7 | 1, 8 | 5 |
| 5 | 4 | 5, 6 | 9, 3, 2 |
| 6 | 1, 6 | 1, 9 | 6, 2 |
| 7 | 9 | 2 | |
| 8 | 3 | 8, 7 | 3, 1 |
| 9 | 4 | 7, 1 | 3 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 10-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 70 | 97 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 274 | 563 | 266 |
| G.6 GIẢI 6 |
2734 1841 7937 |
2187 4711 0648 |
3681 1642 0735 |
| G.5 GIẢI 5 | 4928 | 5860 | 0250 |
| G.4 GIẢI 4 |
88311 94768 32261 79970 15612 83369 34701 |
98768 42716 85119 29581 13121 90820 07415 |
07184 20490 33585 25325 17971 80180 93490 |
| G.3 GIẢI 3 |
28316 11137 |
27062 96358 |
36423 92289 |
| G.2 GIẢI 2 | 90352 | 66514 | 62917 |
| G.1 GIẢI 1 | 52662 | 80546 | 65774 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 308363 | 109977 | 103614 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 1 | ||
| 1 | 6, 1, 2 | 4, 6, 9, 5, 1 | 4, 7 |
| 2 | 8 | 1, 0 | 3, 5 |
| 3 | 7, 4 | 5 | |
| 4 | 1 | 6, 8 | 2 |
| 5 | 2 | 8 | 0, 4 |
| 6 | 3, 2, 8, 1, 9 | 2, 8, 0, 3 | 6 |
| 7 | 0, 4 | 7 | 4, 1 |
| 8 | 1, 7 | 9, 4, 5, 0, 1 | |
| 9 | 7 | 0 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.