XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 11-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 66 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 771 | 167 | 089 |
| G.6 GIẢI 6 |
1057 5157 4511 |
5060 7071 3964 |
5450 5156 5680 |
| G.5 GIẢI 5 | 3473 | 9383 | 0361 |
| G.4 GIẢI 4 |
72390 73815 79511 31305 76943 73139 85352 |
99854 45395 99601 94534 51455 16670 35999 |
33968 65584 56910 54945 55688 05683 09241 |
| G.3 GIẢI 3 |
95425 24082 |
62856 15081 |
47466 01602 |
| G.2 GIẢI 2 | 85371 | 05482 | 01199 |
| G.1 GIẢI 1 | 88231 | 40440 | 01062 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 661167 | 362449 | 752515 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 5 | 1 | 2 |
| 1 | 5, 1 | 5, 0 | |
| 2 | 5, 1 | ||
| 3 | 1, 9 | 4 | |
| 4 | 3 | 9, 0 | 5, 1 |
| 5 | 2, 7 | 6, 4, 5 | 0, 6, 9 |
| 6 | 7 | 0, 4, 7, 6 | 2, 6, 8, 1 |
| 7 | 1, 3 | 0, 1 | |
| 8 | 2 | 2, 1, 3 | 4, 8, 3, 0, 9 |
| 9 | 0 | 5, 9 | 9 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 10-6-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 05 |
| G.7 GIẢI 7 | 217 | 554 |
| G.6 GIẢI 6 |
0631 3069 2118 |
4411 6387 6458 |
| G.5 GIẢI 5 | 6592 | 6539 |
| G.4 GIẢI 4 |
53630 28080 28722 29138 61709 53109 41368 |
02743 44955 83889 60836 96360 52717 89077 |
| G.3 GIẢI 3 |
32276 56291 |
43071 88640 |
| G.2 GIẢI 2 | 32147 | 33220 |
| G.1 GIẢI 1 | 07985 | 08966 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 087038 | 446670 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 9 | 5 |
| 1 | 8, 7 | 7, 1 |
| 2 | 2 | 0 |
| 3 | 8, 0, 1 | 6, 9 |
| 4 | 7 | 0, 3 |
| 5 | 5, 8, 4 | |
| 6 | 8, 9 | 6, 0 |
| 7 | 6, 8 | 0, 1, 7 |
| 8 | 5, 0 | 9, 7 |
| 9 | 1, 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 9-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 08 | 87 |
| G.7 GIẢI 7 | 057 | 733 |
| G.6 GIẢI 6 |
2732 6016 3810 |
1206 5448 4900 |
| G.5 GIẢI 5 | 9996 | 2886 |
| G.4 GIẢI 4 |
63577 09361 72267 17375 67301 28032 59466 |
88550 89483 19375 30887 21394 46200 57115 |
| G.3 GIẢI 3 |
32633 00654 |
88804 32394 |
| G.2 GIẢI 2 | 86680 | 20698 |
| G.1 GIẢI 1 | 25090 | 92051 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 275897 | 397486 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 1, 8 | 4, 0, 6 |
| 1 | 6, 0 | 5 |
| 2 | ||
| 3 | 3, 2 | 3 |
| 4 | 8 | |
| 5 | 4, 7 | 1, 0 |
| 6 | 1, 7, 6 | |
| 7 | 7, 5 | 5 |
| 8 | 0 | 6, 3, 7 |
| 9 | 7, 0, 6 | 8, 4 |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 8-6-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 27 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 400 | 003 |
| G.6 GIẢI 6 |
7538 4254 1904 |
7392 7415 9428 |
| G.5 GIẢI 5 | 9078 | 2667 |
| G.4 GIẢI 4 |
93708 57856 36529 51515 26445 65378 82518 |
30399 14161 42794 56124 81320 06841 14675 |
| G.3 GIẢI 3 |
12968 85605 |
71841 76614 |
| G.2 GIẢI 2 | 51067 | 45331 |
| G.1 GIẢI 1 | 92655 | 29551 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 744184 | 988145 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 5, 8, 4, 0 | 3 |
| 1 | 5, 8 | 4, 5 |
| 2 | 9, 7 | 4, 0, 8 |
| 3 | 8 | 1 |
| 4 | 5 | 5, 1 |
| 5 | 5, 6, 4 | 1, 8 |
| 6 | 7, 8 | 1, 7 |
| 7 | 8 | 5 |
| 8 | 4 | |
| 9 | 9, 4, 2 | |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 7-6-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 82 | 99 | 88 |
| G.7 GIẢI 7 | 428 | 954 | 774 |
| G.6 GIẢI 6 |
9458 7947 3828 |
6501 7911 1909 |
7924 5053 9552 |
| G.5 GIẢI 5 | 3992 | 1488 | 9077 |
| G.4 GIẢI 4 |
50685 58905 08826 89320 60391 80520 62482 |
81391 99418 61605 39599 42817 18617 69740 |
13277 18750 10634 64185 56799 29597 51784 |
| G.3 GIẢI 3 |
41191 84885 |
39042 98039 |
80897 59285 |
| G.2 GIẢI 2 | 77838 | 77026 | 72888 |
| G.1 GIẢI 1 | 06723 | 48086 | 26801 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 666379 | 327574 | 838736 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 5 | 5, 1, 9 | 1 |
| 1 | 8, 7, 1 | ||
| 2 | 3, 6, 0, 8 | 6 | 4 |
| 3 | 8 | 9 | 6, 4 |
| 4 | 7 | 2, 0 | |
| 5 | 8 | 4 | 0, 3, 2 |
| 6 | |||
| 7 | 9 | 4 | 7, 4 |
| 8 | 5, 2 | 6, 8 | 8, 5, 4 |
| 9 | 1, 2 | 1, 9 | 7, 9 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.