XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 10-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 37 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 313 | 437 | 060 |
| G.6 GIẢI 6 |
1092 8785 7643 |
6686 3274 4423 |
4213 4612 3139 |
| G.5 GIẢI 5 | 4932 | 3534 | 1368 |
| G.4 GIẢI 4 |
53654 60230 09934 44593 39994 85419 42066 |
43834 90001 47943 74847 54311 75852 92278 |
04228 74987 59056 95219 82991 18453 18311 |
| G.3 GIẢI 3 |
86212 70639 |
96937 50628 |
27335 24502 |
| G.2 GIẢI 2 | 91629 | 70138 | 56630 |
| G.1 GIẢI 1 | 39488 | 26221 | 20826 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 434371 | 902399 | 058133 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 1 | 1 | 2 |
| 1 | 2, 9, 3 | 1 | 9, 1, 3, 2 |
| 2 | 9 | 1, 8, 3 | 6, 8 |
| 3 | 9, 0, 4, 2 | 8, 7, 4 | 3, 0, 5, 9 |
| 4 | 3 | 3, 7 | |
| 5 | 4 | 2 | 6, 3 |
| 6 | 6 | 8, 0, 1 | |
| 7 | 1 | 8, 4 | |
| 8 | 8, 5 | 6 | 7 |
| 9 | 3, 4, 2 | 9 | 1 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 9-1-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 97 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 316 | 170 |
| G.6 GIẢI 6 |
5725 9909 5999 |
2644 5971 7163 |
| G.5 GIẢI 5 | 7302 | 1963 |
| G.4 GIẢI 4 |
48618 80142 16075 51576 07878 26619 92403 |
19397 65026 55689 75138 40274 43218 36234 |
| G.3 GIẢI 3 |
74384 63071 |
16833 49206 |
| G.2 GIẢI 2 | 54638 | 39691 |
| G.1 GIẢI 1 | 19433 | 90732 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 456952 | 848952 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 3, 2, 9 | 6 |
| 1 | 8, 9, 6 | 8 |
| 2 | 5 | 6 |
| 3 | 3, 8 | 2, 3, 8, 4 |
| 4 | 2 | 4, 5 |
| 5 | 2 | 2 |
| 6 | 3 | |
| 7 | 1, 5, 6, 8 | 4, 1, 0 |
| 8 | 4 | 9 |
| 9 | 9, 7 | 1, 7 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 8-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 63 | 13 | 65 |
| G.7 GIẢI 7 | 170 | 803 | 838 |
| G.6 GIẢI 6 |
3939 8285 5984 |
2238 1725 4415 |
5521 4851 7666 |
| G.5 GIẢI 5 | 1290 | 2379 | 1206 |
| G.4 GIẢI 4 |
21982 13559 09362 02717 79468 89127 04827 |
95021 78909 96373 82684 52769 41591 16056 |
59137 81834 37797 47267 39370 35885 54877 |
| G.3 GIẢI 3 |
02381 57486 |
74517 24250 |
29660 58483 |
| G.2 GIẢI 2 | 05504 | 51776 | 64957 |
| G.1 GIẢI 1 | 60473 | 36323 | 74700 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 278562 | 585484 | 634834 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 4 | 9, 3 | 0, 6 |
| 1 | 7 | 7, 5, 3 | |
| 2 | 7 | 3, 1, 5 | 1 |
| 3 | 9 | 8 | 4, 7, 8 |
| 4 | |||
| 5 | 9 | 0, 6 | 7, 1 |
| 6 | 2, 8, 3 | 9 | 0, 7, 6, 5 |
| 7 | 3, 0 | 6, 3, 9 | 0, 7 |
| 8 | 1, 6, 2, 5, 4 | 4 | 3, 5 |
| 9 | 0 | 1 | 7 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 7-1-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 76 | 53 |
| G.7 GIẢI 7 | 561 | 857 |
| G.6 GIẢI 6 |
0440 9937 7105 |
0463 2876 8084 |
| G.5 GIẢI 5 | 2222 | 4643 |
| G.4 GIẢI 4 |
82796 88451 65833 77339 10252 08041 05535 |
10279 00512 54276 75998 36564 64242 26811 |
| G.3 GIẢI 3 |
60843 65029 |
87698 10592 |
| G.2 GIẢI 2 | 48909 | 52429 |
| G.1 GIẢI 1 | 75304 | 12762 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 319180 | 808557 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 4, 9, 5 | |
| 1 | 2, 1 | |
| 2 | 9, 2 | 9 |
| 3 | 3, 9, 5, 7 | |
| 4 | 3, 1, 0 | 2, 3 |
| 5 | 1, 2 | 7, 3 |
| 6 | 1 | 2, 4, 3 |
| 7 | 6 | 9, 6 |
| 8 | 0 | 4 |
| 9 | 6 | 8, 2 |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 6-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 74 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 620 | 492 |
| G.6 GIẢI 6 |
1834 3914 8497 |
5971 3380 0403 |
| G.5 GIẢI 5 | 6533 | 1008 |
| G.4 GIẢI 4 |
87337 31348 23978 48002 67021 28465 97409 |
77091 07486 93099 91392 43524 55071 32752 |
| G.3 GIẢI 3 |
77084 54491 |
94042 52728 |
| G.2 GIẢI 2 | 12153 | 83773 |
| G.1 GIẢI 1 | 32266 | 37793 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 007603 | 117817 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 3, 2, 9 | 8, 3 |
| 1 | 4 | 7 |
| 2 | 1, 0 | 8, 4 |
| 3 | 7, 3, 4 | 2 |
| 4 | 8 | 2 |
| 5 | 3 | 2 |
| 6 | 6, 5 | |
| 7 | 8, 4 | 3, 1 |
| 8 | 4 | 6, 0 |
| 9 | 1, 7 | 3, 1, 9, 2 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.