XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 9-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 82 | 41 | 33 |
| G.7 GIẢI 7 | 509 | 368 | 000 |
| G.6 GIẢI 6 |
0439 7186 0773 |
3910 9621 4747 |
8236 2484 5511 |
| G.5 GIẢI 5 | 4379 | 9808 | 9946 |
| G.4 GIẢI 4 |
33001 36871 99030 73078 20368 86577 33649 |
51939 16989 81419 49262 30653 10137 83320 |
09603 49581 22832 54104 97238 71806 43790 |
| G.3 GIẢI 3 |
90823 92619 |
84580 85081 |
81694 23450 |
| G.2 GIẢI 2 | 38481 | 43372 | 40990 |
| G.1 GIẢI 1 | 88514 | 41870 | 01997 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 269423 | 988594 | 497086 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 1, 9 | 8 | 3, 4, 6, 0 |
| 1 | 4, 9 | 9, 0 | 1 |
| 2 | 3 | 0, 1 | |
| 3 | 0, 9 | 9, 7 | 2, 8, 6, 3 |
| 4 | 9 | 7, 1 | 6 |
| 5 | 3 | 0 | |
| 6 | 8 | 2, 8 | |
| 7 | 1, 8, 7, 9, 3 | 0, 2 | |
| 8 | 1, 6, 2 | 0, 1, 9 | 6, 1, 4 |
| 9 | 4 | 7, 0, 4 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 8-7-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 53 |
| G.7 GIẢI 7 | 414 | 856 |
| G.6 GIẢI 6 |
6107 9681 1214 |
7529 3389 2638 |
| G.5 GIẢI 5 | 0140 | 5513 |
| G.4 GIẢI 4 |
06448 42825 02908 46814 55279 83027 62021 |
01487 77222 47980 42374 66029 96979 57754 |
| G.3 GIẢI 3 |
53763 80018 |
23949 31214 |
| G.2 GIẢI 2 | 34174 | 83614 |
| G.1 GIẢI 1 | 49246 | 19145 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 918917 | 690396 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 8, 7 | |
| 1 | 7, 8, 4 | 4, 3 |
| 2 | 5, 7, 1 | 2, 9 |
| 3 | 4 | 8 |
| 4 | 6, 8, 0 | 5, 9 |
| 5 | 4, 6, 3 | |
| 6 | 3 | |
| 7 | 4, 9 | 4, 9 |
| 8 | 1 | 7, 0, 9 |
| 9 | 6 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 7-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 99 | 36 |
| G.7 GIẢI 7 | 685 | 572 |
| G.6 GIẢI 6 |
4919 1087 6619 |
2932 9553 7340 |
| G.5 GIẢI 5 | 2647 | 4406 |
| G.4 GIẢI 4 |
44874 52886 39923 46935 49045 37786 15570 |
81770 90921 55452 76845 33316 37171 02846 |
| G.3 GIẢI 3 |
58328 68446 |
78786 68712 |
| G.2 GIẢI 2 | 80166 | 04057 |
| G.1 GIẢI 1 | 57600 | 72951 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 353672 | 620584 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 0 | 6 |
| 1 | 9 | 2, 6 |
| 2 | 8, 3 | 1 |
| 3 | 5 | 2, 6 |
| 4 | 6, 5, 7 | 5, 6, 0 |
| 5 | 1, 7, 2, 3 | |
| 6 | 6 | |
| 7 | 2, 4, 0 | 0, 1, 2 |
| 8 | 6, 7, 5 | 4, 6 |
| 9 | 9 | |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 6-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 73 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 859 | 033 |
| G.6 GIẢI 6 |
2412 9388 2010 |
9557 2871 6880 |
| G.5 GIẢI 5 | 6328 | 1993 |
| G.4 GIẢI 4 |
73282 01930 03127 00465 54331 53555 43082 |
73090 97811 95246 32447 04783 42678 41924 |
| G.3 GIẢI 3 |
30349 07846 |
09617 65729 |
| G.2 GIẢI 2 | 94339 | 83913 |
| G.1 GIẢI 1 | 07803 | 93655 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 110194 | 197681 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 3 | |
| 1 | 2, 0 | 3, 7, 1 |
| 2 | 7, 8 | 9, 4 |
| 3 | 9, 0, 1 | 3 |
| 4 | 9, 6 | 6, 7 |
| 5 | 5, 9 | 5, 7 |
| 6 | 5 | 1 |
| 7 | 3 | 8, 1 |
| 8 | 2, 8 | 1, 3, 0 |
| 9 | 4 | 0, 3 |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 5-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 07 | 84 |
| G.7 GIẢI 7 | 390 | 245 | 964 |
| G.6 GIẢI 6 |
7197 5591 4190 |
8007 4225 4950 |
7724 3711 5653 |
| G.5 GIẢI 5 | 7471 | 2274 | 8688 |
| G.4 GIẢI 4 |
60242 17809 19296 79100 46440 02934 03474 |
44809 62389 20237 85660 88080 41758 76453 |
41086 01024 13066 39502 99050 54892 42596 |
| G.3 GIẢI 3 |
41587 19646 |
24711 03455 |
74635 07311 |
| G.2 GIẢI 2 | 22957 | 27516 | 90374 |
| G.1 GIẢI 1 | 48387 | 63266 | 33780 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 318927 | 818561 | 326063 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 9, 0 | 9, 7 | 2 |
| 1 | 2 | 6, 1 | 1 |
| 2 | 7 | 5 | 4 |
| 3 | 4 | 7 | 5 |
| 4 | 6, 2, 0 | 5 | |
| 5 | 7 | 5, 8, 3, 0 | 0, 3 |
| 6 | 1, 6, 0 | 3, 6, 4 | |
| 7 | 4, 1 | 4 | 4 |
| 8 | 7 | 9, 0 | 0, 6, 8, 4 |
| 9 | 6, 7, 1, 0 | 2, 6 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.