XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 21-2-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 43 | 79 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 368 | 776 | 889 |
| G.6 GIẢI 6 |
8709 5070 8018 |
5120 9996 5978 |
4253 2069 2745 |
| G.5 GIẢI 5 | 1867 | 8922 | 8843 |
| G.4 GIẢI 4 |
55839 58317 86714 58908 08464 65527 85221 |
49525 92541 73425 62140 20564 77954 34129 |
52162 86702 92462 32647 82782 71354 82655 |
| G.3 GIẢI 3 |
42964 45254 |
90337 49590 |
38299 02407 |
| G.2 GIẢI 2 | 58079 | 38566 | 23801 |
| G.1 GIẢI 1 | 31902 | 10992 | 66618 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 920487 | 444375 | 805092 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 2, 8, 9 | 1, 7, 2 | |
| 1 | 7, 4, 8 | 8 | |
| 2 | 7, 1 | 5, 9, 2, 0 | |
| 3 | 9 | 7 | |
| 4 | 3 | 1, 0 | 7, 3, 5 |
| 5 | 4 | 4 | 4, 5, 3, 8 |
| 6 | 4, 7, 8 | 6, 4 | 2, 9 |
| 7 | 9, 0 | 5, 8, 6, 9 | |
| 8 | 7 | 2, 9 | |
| 9 | 2, 0, 6 | 2, 9 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 20-2-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 48 |
| G.7 GIẢI 7 | 319 | 833 |
| G.6 GIẢI 6 |
5380 7332 9821 |
0515 5541 9919 |
| G.5 GIẢI 5 | 5150 | 4915 |
| G.4 GIẢI 4 |
08876 33363 85994 18930 14183 42954 37480 |
90920 44425 29382 48350 79746 75055 29960 |
| G.3 GIẢI 3 |
95891 32879 |
47710 15687 |
| G.2 GIẢI 2 | 68368 | 24390 |
| G.1 GIẢI 1 | 64662 | 70731 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 767198 | 532343 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | ||
| 1 | 9 | 0, 5, 9 |
| 2 | 1 | 0, 5 |
| 3 | 0, 2 | 1, 3 |
| 4 | 3, 6, 1, 8 | |
| 5 | 4, 0 | 0, 5 |
| 6 | 2, 8, 3 | 0 |
| 7 | 9, 6 | |
| 8 | 3, 0 | 7, 2 |
| 9 | 8, 1, 4 | 0 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 19-2-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 40 | 19 | 20 |
| G.7 GIẢI 7 | 596 | 862 | 425 |
| G.6 GIẢI 6 |
2511 1343 0361 |
8843 7144 3824 |
6555 0083 1349 |
| G.5 GIẢI 5 | 7914 | 9257 | 9330 |
| G.4 GIẢI 4 |
29612 96259 44484 89365 62155 66014 21620 |
13684 20967 20359 41337 92634 73021 66947 |
96975 67022 01398 20720 65637 04078 12749 |
| G.3 GIẢI 3 |
27698 28613 |
43164 12569 |
58076 52000 |
| G.2 GIẢI 2 | 46986 | 50464 | 75334 |
| G.1 GIẢI 1 | 41864 | 08149 | 83195 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 870921 | 561865 | 422139 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 0 | ||
| 1 | 3, 2, 4, 1 | 9 | |
| 2 | 1, 0 | 1, 4 | 2, 0, 5 |
| 3 | 7, 4 | 9, 4, 7, 0 | |
| 4 | 3, 0 | 9, 7, 3, 4 | 9 |
| 5 | 9, 5 | 9, 7 | 5 |
| 6 | 4, 5, 1 | 5, 4, 9, 7, 2 | |
| 7 | 6, 5, 8 | ||
| 8 | 6, 4 | 4 | 3 |
| 9 | 8, 6 | 5, 8 | |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 18-2-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 80 | 98 |
| G.7 GIẢI 7 | 698 | 192 |
| G.6 GIẢI 6 |
9542 2991 3754 |
7608 6906 5462 |
| G.5 GIẢI 5 | 2774 | 9761 |
| G.4 GIẢI 4 |
06072 27667 57976 74214 44490 63090 99528 |
11491 61297 33605 56113 38850 10865 82462 |
| G.3 GIẢI 3 |
52557 32419 |
70682 98633 |
| G.2 GIẢI 2 | 20841 | 10974 |
| G.1 GIẢI 1 | 31276 | 76305 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 843926 | 255685 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 5, 8, 6 | |
| 1 | 9, 4 | 3 |
| 2 | 6, 8 | |
| 3 | 3 | |
| 4 | 1, 2 | |
| 5 | 7, 4 | 0 |
| 6 | 7 | 5, 2, 1 |
| 7 | 6, 2, 4 | 4 |
| 8 | 0 | 5, 2 |
| 9 | 0, 1, 8 | 1, 7, 2, 8 |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 17-2-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 11 | 51 |
| G.7 GIẢI 7 | 158 | 706 |
| G.6 GIẢI 6 |
5401 2914 7606 |
8658 5501 6796 |
| G.5 GIẢI 5 | 5662 | 0013 |
| G.4 GIẢI 4 |
34481 53308 22186 91491 09611 69893 14699 |
36317 09017 06690 26439 49200 29824 77850 |
| G.3 GIẢI 3 |
14847 30838 |
10754 15204 |
| G.2 GIẢI 2 | 24921 | 56061 |
| G.1 GIẢI 1 | 75007 | 81005 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 770902 | 294566 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 2, 7, 8, 1, 6 | 5, 4, 0, 1, 6 |
| 1 | 1, 4 | 7, 3 |
| 2 | 1 | 4 |
| 3 | 8 | 9 |
| 4 | 7 | |
| 5 | 8 | 4, 0, 8, 1 |
| 6 | 2 | 6, 1 |
| 7 | ||
| 8 | 1, 6 | |
| 9 | 1, 3, 9 | 0, 6 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.