XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 30-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 28 | 19 |
| G.7 GIẢI 7 | 425 | 530 | 447 |
| G.6 GIẢI 6 |
3062 5122 9259 |
2137 0108 2089 |
1516 3042 4985 |
| G.5 GIẢI 5 | 2513 | 6239 | 5228 |
| G.4 GIẢI 4 |
92159 05423 04388 13230 31264 85994 89863 |
57370 61499 46536 50508 87737 29182 63609 |
99834 44872 65993 49142 12671 42755 49921 |
| G.3 GIẢI 3 |
47291 62989 |
46251 94681 |
56040 98935 |
| G.2 GIẢI 2 | 25818 | 64811 | 51786 |
| G.1 GIẢI 1 | 97754 | 21987 | 36519 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 969293 | 421281 | 803410 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 8, 9 | ||
| 1 | 8, 3 | 1 | 0, 9, 6 |
| 2 | 3, 2, 5 | 8 | 1, 8 |
| 3 | 0 | 6, 7, 9, 0 | 5, 4 |
| 4 | 0, 2, 7 | ||
| 5 | 4, 9 | 1 | 5 |
| 6 | 4, 3, 2 | ||
| 7 | 8 | 0 | 2, 1 |
| 8 | 9, 8 | 1, 7, 2, 9 | 6, 5 |
| 9 | 3, 1, 4 | 9 | 3 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 29-7-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 98 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 936 | 164 |
| G.6 GIẢI 6 |
1667 2482 1583 |
4217 2413 1524 |
| G.5 GIẢI 5 | 2425 | 6680 |
| G.4 GIẢI 4 |
89786 21049 75899 49698 10751 86722 85494 |
14232 91296 99768 48627 04286 66618 72493 |
| G.3 GIẢI 3 |
78950 60248 |
61735 66084 |
| G.2 GIẢI 2 | 57507 | 88132 |
| G.1 GIẢI 1 | 41584 | 89573 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 351055 | 305740 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 7 | |
| 1 | 8, 7, 3 | |
| 2 | 2, 5 | 7, 4 |
| 3 | 6 | 2, 5 |
| 4 | 8, 9 | 0 |
| 5 | 5, 0, 1 | 8 |
| 6 | 7 | 8, 4 |
| 7 | 3 | |
| 8 | 4, 6, 2, 3 | 4, 6, 0 |
| 9 | 9, 8, 4 | 6, 3 |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 28-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 27 | 81 |
| G.7 GIẢI 7 | 523 | 530 |
| G.6 GIẢI 6 |
0892 6073 4447 |
0299 1693 4447 |
| G.5 GIẢI 5 | 3487 | 8313 |
| G.4 GIẢI 4 |
37843 26328 72697 67745 75661 89483 37366 |
02749 44093 58221 32731 25722 65610 39895 |
| G.3 GIẢI 3 |
03058 84089 |
15349 20256 |
| G.2 GIẢI 2 | 31877 | 96693 |
| G.1 GIẢI 1 | 98755 | 42981 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 568982 | 365050 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | ||
| 1 | 0, 3 | |
| 2 | 8, 3, 7 | 1, 2 |
| 3 | 1, 0 | |
| 4 | 3, 5, 7 | 9, 7 |
| 5 | 5, 8 | 0, 6 |
| 6 | 1, 6 | |
| 7 | 7, 3 | |
| 8 | 2, 9, 3, 7 | 1 |
| 9 | 7, 2 | 3, 5, 9 |
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 27-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 51 | 77 |
| G.7 GIẢI 7 | 873 | 695 |
| G.6 GIẢI 6 |
5093 5691 1252 |
5810 2476 4394 |
| G.5 GIẢI 5 | 7228 | 8438 |
| G.4 GIẢI 4 |
28852 34252 08617 09551 03454 58320 91422 |
14774 17281 86117 15775 70432 73738 85334 |
| G.3 GIẢI 3 |
64250 81458 |
40628 68942 |
| G.2 GIẢI 2 | 27004 | 40654 |
| G.1 GIẢI 1 | 53608 | 27100 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 997718 | 728658 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 8, 4 | 0 |
| 1 | 8, 7 | 7, 0 |
| 2 | 0, 2, 8 | 8 |
| 3 | 2, 8, 4 | |
| 4 | 2 | |
| 5 | 0, 8, 2, 1, 4 | 8, 4 |
| 6 | ||
| 7 | 3 | 4, 5, 6, 7 |
| 8 | 1 | |
| 9 | 3, 1 | 4, 5 |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 26-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 94 | 39 | 38 |
| G.7 GIẢI 7 | 424 | 453 | 038 |
| G.6 GIẢI 6 |
6919 7434 9793 |
5432 4190 5245 |
2022 8596 3262 |
| G.5 GIẢI 5 | 2047 | 6798 | 4481 |
| G.4 GIẢI 4 |
52275 95372 43519 06901 78253 86145 99202 |
27026 92127 46016 49011 82848 80068 40628 |
10352 60099 86992 68274 36410 59020 56758 |
| G.3 GIẢI 3 |
00793 58001 |
01060 90865 |
07613 59525 |
| G.2 GIẢI 2 | 69093 | 06510 | 93302 |
| G.1 GIẢI 1 | 22717 | 35414 | 06942 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 122781 | 734892 | 672739 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1, 2 | 2 | |
| 1 | 7, 9 | 4, 0, 6, 1 | 3, 0 |
| 2 | 4 | 6, 7, 8 | 5, 0, 2 |
| 3 | 4 | 2, 9 | 9, 8 |
| 4 | 5, 7 | 8, 5 | 2 |
| 5 | 3 | 3 | 2, 8 |
| 6 | 0, 5, 8 | 2 | |
| 7 | 5, 2 | 4 | |
| 8 | 1 | 1 | |
| 9 | 3, 4 | 2, 8, 0 | 9, 2, 6 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.