XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 14-6-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 31 | 52 | 40 |
| G.7 GIẢI 7 | 613 | 627 | 390 |
| G.6 GIẢI 6 |
6853 4100 8144 |
3585 6270 4861 |
7984 8651 4941 |
| G.5 GIẢI 5 | 5271 | 8171 | 2833 |
| G.4 GIẢI 4 |
96323 24052 90083 28968 18170 37390 88640 |
25062 67523 46741 31089 98717 12138 49836 |
31740 97589 98291 63545 58946 06064 53378 |
| G.3 GIẢI 3 |
64388 26609 |
14693 98939 |
70829 67954 |
| G.2 GIẢI 2 | 60858 | 98657 | 96426 |
| G.1 GIẢI 1 | 37212 | 74137 | 23860 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 028536 | 645395 | 309580 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 9, 0 | ||
| 1 | 2, 3 | 7 | |
| 2 | 3 | 3, 7 | 6, 9 |
| 3 | 6, 1 | 7, 9, 8, 6 | 3 |
| 4 | 0, 4 | 1 | 0, 5, 6, 1 |
| 5 | 8, 2, 3 | 7, 2 | 4, 1 |
| 6 | 8 | 2, 1 | 0, 4 |
| 7 | 0, 1 | 1, 0 | 8 |
| 8 | 8, 3 | 9, 5 | 0, 9, 4 |
| 9 | 0 | 5, 3 | 1, 0 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 13-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 40 | 82 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 697 | 369 | 771 |
| G.6 GIẢI 6 |
8275 2735 7230 |
8186 5142 6767 |
0314 5674 4561 |
| G.5 GIẢI 5 | 6783 | 5077 | 1739 |
| G.4 GIẢI 4 |
75484 36442 32815 68983 16808 72051 85324 |
77013 94082 90312 42347 78711 04158 32948 |
03504 24539 43152 35112 61656 16675 70142 |
| G.3 GIẢI 3 |
00974 52562 |
74085 35643 |
65649 11585 |
| G.2 GIẢI 2 | 87827 | 18493 | 18514 |
| G.1 GIẢI 1 | 40198 | 68094 | 24884 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 861228 | 700077 | 061809 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 8 | 9, 4 | |
| 1 | 5 | 3, 2, 1 | 4, 2 |
| 2 | 8, 7, 4 | ||
| 3 | 5, 0 | 9 | |
| 4 | 2, 0 | 3, 7, 8, 2 | 9, 2 |
| 5 | 1 | 8 | 2, 6, 4 |
| 6 | 2 | 7, 9 | 1 |
| 7 | 4, 5 | 7 | 5, 4, 1 |
| 8 | 4, 3 | 5, 2, 6 | 4, 5 |
| 9 | 8, 7 | 4, 3 | |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 12-6-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 82 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 790 | 316 |
| G.6 GIẢI 6 |
2070 0454 6709 |
1390 4556 6261 |
| G.5 GIẢI 5 | 7687 | 3026 |
| G.4 GIẢI 4 |
45912 61970 70018 61473 22087 76955 25336 |
00525 94871 12185 56999 58094 65174 51356 |
| G.3 GIẢI 3 |
60748 12396 |
51811 20208 |
| G.2 GIẢI 2 | 89951 | 57096 |
| G.1 GIẢI 1 | 31014 | 20090 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 200088 | 417965 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 9 | 8 |
| 1 | 4, 2, 8 | 1, 6 |
| 2 | 5, 6 | |
| 3 | 6 | |
| 4 | 8 | |
| 5 | 1, 5, 4 | 6 |
| 6 | 5, 1 | |
| 7 | 0, 3 | 1, 4 |
| 8 | 8, 7, 2 | 5 |
| 9 | 6, 0 | 0, 6, 9, 4 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 11-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 66 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 771 | 167 | 089 |
| G.6 GIẢI 6 |
1057 5157 4511 |
5060 7071 3964 |
5450 5156 5680 |
| G.5 GIẢI 5 | 3473 | 9383 | 0361 |
| G.4 GIẢI 4 |
72390 73815 79511 31305 76943 73139 85352 |
99854 45395 99601 94534 51455 16670 35999 |
33968 65584 56910 54945 55688 05683 09241 |
| G.3 GIẢI 3 |
95425 24082 |
62856 15081 |
47466 01602 |
| G.2 GIẢI 2 | 85371 | 05482 | 01199 |
| G.1 GIẢI 1 | 88231 | 40440 | 01062 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 661167 | 362449 | 752515 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 5 | 1 | 2 |
| 1 | 5, 1 | 5, 0 | |
| 2 | 5, 1 | ||
| 3 | 1, 9 | 4 | |
| 4 | 3 | 9, 0 | 5, 1 |
| 5 | 2, 7 | 6, 4, 5 | 0, 6, 9 |
| 6 | 7 | 0, 4, 7, 6 | 2, 6, 8, 1 |
| 7 | 1, 3 | 0, 1 | |
| 8 | 2 | 2, 1, 3 | 4, 8, 3, 0, 9 |
| 9 | 0 | 5, 9 | 9 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 10-6-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 05 |
| G.7 GIẢI 7 | 217 | 554 |
| G.6 GIẢI 6 |
0631 3069 2118 |
4411 6387 6458 |
| G.5 GIẢI 5 | 6592 | 6539 |
| G.4 GIẢI 4 |
53630 28080 28722 29138 61709 53109 41368 |
02743 44955 83889 60836 96360 52717 89077 |
| G.3 GIẢI 3 |
32276 56291 |
43071 88640 |
| G.2 GIẢI 2 | 32147 | 33220 |
| G.1 GIẢI 1 | 07985 | 08966 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 087038 | 446670 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 9 | 5 |
| 1 | 8, 7 | 7, 1 |
| 2 | 2 | 0 |
| 3 | 8, 0, 1 | 6, 9 |
| 4 | 7 | 0, 3 |
| 5 | 5, 8, 4 | |
| 6 | 8, 9 | 6, 0 |
| 7 | 6, 8 | 0, 1, 7 |
| 8 | 5, 0 | 9, 7 |
| 9 | 1, 2 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.