XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 20-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 52 | 66 |
| G.7 GIẢI 7 | 509 | 477 |
| G.6 GIẢI 6 |
6343 0491 9972 |
2019 8050 9193 |
| G.5 GIẢI 5 | 0611 | 2327 |
| G.4 GIẢI 4 |
43101 81120 12783 55860 10154 33660 79862 |
28283 58657 85000 63532 60788 88119 36062 |
| G.3 GIẢI 3 |
52436 19397 |
78345 73762 |
| G.2 GIẢI 2 | 47649 | 04003 |
| G.1 GIẢI 1 | 46610 | 32668 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 658178 | 370696 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 1, 9 | 3, 0 |
| 1 | 0, 1 | 9 |
| 2 | 0 | 7 |
| 3 | 6 | 2 |
| 4 | 9, 3 | 5 |
| 5 | 4, 2 | 7, 0 |
| 6 | 0, 2 | 8, 2, 6 |
| 7 | 8, 2 | 7 |
| 8 | 3 | 3, 8 |
| 9 | 7, 1 | 6, 3 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 19-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 88 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 653 | 638 |
| G.6 GIẢI 6 |
5974 7248 7876 |
1514 6502 4181 |
| G.5 GIẢI 5 | 8687 | 3369 |
| G.4 GIẢI 4 |
24346 42011 60506 59805 73027 48883 77913 |
93464 94037 21230 73254 08560 11599 53415 |
| G.3 GIẢI 3 |
68939 17414 |
38480 72905 |
| G.2 GIẢI 2 | 52669 | 87416 |
| G.1 GIẢI 1 | 24759 | 68979 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 317475 | 425268 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 6, 5 | 5, 2 |
| 1 | 4, 1, 3 | 6, 5, 4 |
| 2 | 7 | |
| 3 | 9 | 7, 0, 8 |
| 4 | 6, 8 | 7 |
| 5 | 9, 3 | 4 |
| 6 | 9 | 8, 4, 0, 9 |
| 7 | 5, 4, 6 | 9 |
| 8 | 3, 7, 8 | 0, 1 |
| 9 | 9 | |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 18-10-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 97 | 93 | 09 |
| G.7 GIẢI 7 | 923 | 022 | 249 |
| G.6 GIẢI 6 |
1400 4905 8375 |
1245 9919 1243 |
6811 0976 2144 |
| G.5 GIẢI 5 | 2133 | 2915 | 2902 |
| G.4 GIẢI 4 |
85677 72881 24869 89926 61993 01113 22136 |
93143 51847 62930 01920 23624 84751 31960 |
14211 76188 54423 14254 37760 70019 35106 |
| G.3 GIẢI 3 |
45582 75998 |
74628 42636 |
74963 96646 |
| G.2 GIẢI 2 | 26574 | 48032 | 22113 |
| G.1 GIẢI 1 | 48525 | 50968 | 69637 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 294495 | 722826 | 746834 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 0, 5 | 6, 2, 9 | |
| 1 | 3 | 5, 9 | 3, 1, 9 |
| 2 | 5, 6, 3 | 6, 8, 0, 4, 2 | 3 |
| 3 | 6, 3 | 2, 6, 0 | 4, 7 |
| 4 | 3, 7, 5 | 6, 4, 9 | |
| 5 | 1 | 4 | |
| 6 | 9 | 8, 0 | 3, 0 |
| 7 | 4, 7, 5 | 6 | |
| 8 | 2, 1 | 8 | |
| 9 | 5, 8, 3, 7 | 3 | |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 17-10-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 63 | 60 |
| G.7 GIẢI 7 | 776 | 203 | 308 |
| G.6 GIẢI 6 |
3328 6091 5316 |
8093 5136 3519 |
3010 6759 3390 |
| G.5 GIẢI 5 | 8643 | 2911 | 2440 |
| G.4 GIẢI 4 |
03514 56632 59845 34395 79540 28698 16169 |
58679 31395 58604 40201 85168 62080 92901 |
74689 89490 13281 83656 57113 98066 02349 |
| G.3 GIẢI 3 |
54074 22729 |
62913 97611 |
21927 06414 |
| G.2 GIẢI 2 | 66862 | 30922 | 15009 |
| G.1 GIẢI 1 | 60175 | 61504 | 62572 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 193979 | 377551 | 755140 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 4, 1, 3 | 9, 8 | |
| 1 | 4, 6 | 3, 1, 9 | 4, 3, 0 |
| 2 | 9, 8 | 2 | 7 |
| 3 | 2, 4 | 6 | |
| 4 | 5, 0, 3 | 0, 9 | |
| 5 | 1 | 6, 9 | |
| 6 | 2, 9 | 8, 3 | 6, 0 |
| 7 | 9, 5, 4, 6 | 9 | 2 |
| 8 | 0 | 9, 1 | |
| 9 | 5, 8, 1 | 5, 3 | 0 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 16-10-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 90 | 55 |
| G.7 GIẢI 7 | 129 | 120 |
| G.6 GIẢI 6 |
1506 5662 9624 |
2828 5814 6363 |
| G.5 GIẢI 5 | 9169 | 4787 |
| G.4 GIẢI 4 |
49892 03514 62815 14396 28884 19512 20131 |
81804 15133 75893 88292 49879 63715 37682 |
| G.3 GIẢI 3 |
77989 61907 |
46678 68824 |
| G.2 GIẢI 2 | 24493 | 30082 |
| G.1 GIẢI 1 | 48431 | 35668 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 171770 | 403215 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 7, 6 | 4 |
| 1 | 4, 5, 2 | 5, 4 |
| 2 | 4, 9 | 4, 8, 0 |
| 3 | 1 | 3 |
| 4 | ||
| 5 | 5 | |
| 6 | 9, 2 | 8, 3 |
| 7 | 0 | 8, 9 |
| 8 | 9, 4 | 2, 7 |
| 9 | 3, 2, 6, 0 | 3, 2 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.