XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 7-3-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 25 | 34 | 11 |
| G.7 GIẢI 7 | 415 | 571 | 690 |
| G.6 GIẢI 6 |
9449 7843 4683 |
4566 2250 1925 |
3840 8669 6513 |
| G.5 GIẢI 5 | 3670 | 2127 | 7182 |
| G.4 GIẢI 4 |
80431 12369 89264 51451 21303 76229 86081 |
89646 03984 49419 72541 59410 83270 39788 |
54868 78798 26110 61033 32902 22788 80873 |
| G.3 GIẢI 3 |
26444 78137 |
92238 95293 |
93232 70491 |
| G.2 GIẢI 2 | 58703 | 39166 | 08658 |
| G.1 GIẢI 1 | 23958 | 50468 | 11552 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 886999 | 813698 | 725155 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 3 | 2 | |
| 1 | 5 | 9, 0 | 0, 3, 1 |
| 2 | 9, 5 | 7, 5 | |
| 3 | 7, 1 | 8, 4 | 2, 3 |
| 4 | 4, 9, 3 | 6, 1 | 0 |
| 5 | 8, 1 | 0 | 5, 2, 8 |
| 6 | 9, 4 | 8, 6 | 8, 9 |
| 7 | 0 | 0, 1 | 3 |
| 8 | 1, 3 | 4, 8 | 8, 2 |
| 9 | 9 | 8, 3 | 1, 8, 0 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 6-3-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 63 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 186 | 948 |
| G.6 GIẢI 6 |
3240 4722 5878 |
8518 2731 1993 |
| G.5 GIẢI 5 | 4946 | 4176 |
| G.4 GIẢI 4 |
51776 15157 35844 24921 91972 88268 60128 |
41422 98413 22891 87455 85311 23671 12380 |
| G.3 GIẢI 3 |
80637 28348 |
63844 27392 |
| G.2 GIẢI 2 | 96029 | 92180 |
| G.1 GIẢI 1 | 69901 | 90992 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 736794 | 371819 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 1 | |
| 1 | 9, 3, 1, 8 | |
| 2 | 9, 1, 8, 2 | 2 |
| 3 | 7 | 1 |
| 4 | 8, 4, 6, 0 | 4, 8 |
| 5 | 7 | 5, 8 |
| 6 | 8, 3 | |
| 7 | 6, 2, 8 | 1, 6 |
| 8 | 6 | 0 |
| 9 | 4 | 2, 1, 3 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 5-3-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 24 | 86 | 28 |
| G.7 GIẢI 7 | 792 | 415 | 452 |
| G.6 GIẢI 6 |
4953 7602 6973 |
7201 6051 1868 |
5935 9186 8164 |
| G.5 GIẢI 5 | 6132 | 5443 | 7745 |
| G.4 GIẢI 4 |
96301 35566 01788 61366 93417 15638 00595 |
84751 66899 83562 14914 88527 85842 87874 |
53587 46870 33484 71839 35257 04568 64560 |
| G.3 GIẢI 3 |
07794 49396 |
08168 05997 |
00758 06201 |
| G.2 GIẢI 2 | 26597 | 50238 | 85595 |
| G.1 GIẢI 1 | 13033 | 82682 | 00306 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 086558 | 727008 | 268745 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 1, 2 | 8, 1 | 6, 1 |
| 1 | 7 | 4, 5 | |
| 2 | 4 | 7 | 8 |
| 3 | 3, 8, 2 | 8 | 9, 5 |
| 4 | 2, 3 | 5 | |
| 5 | 8, 3 | 1 | 8, 7, 2 |
| 6 | 6 | 8, 2 | 8, 0, 4 |
| 7 | 3 | 4 | 0 |
| 8 | 8 | 2, 6 | 7, 4, 6 |
| 9 | 7, 4, 6, 5, 2 | 7, 9 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 4-3-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 88 | 96 |
| G.7 GIẢI 7 | 449 | 776 |
| G.6 GIẢI 6 |
2958 2372 5786 |
6644 3009 9554 |
| G.5 GIẢI 5 | 2074 | 7639 |
| G.4 GIẢI 4 |
75104 27882 46843 23845 72029 19737 70782 |
84623 28202 51753 43888 59463 59647 92379 |
| G.3 GIẢI 3 |
36152 57187 |
06697 12125 |
| G.2 GIẢI 2 | 98458 | 26898 |
| G.1 GIẢI 1 | 78634 | 82129 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 971174 | 018361 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 4 | 2, 9 |
| 1 | ||
| 2 | 9 | 9, 5, 3 |
| 3 | 4, 7 | 9 |
| 4 | 3, 5, 9 | 7, 4 |
| 5 | 8, 2 | 3, 4 |
| 6 | 1, 3 | |
| 7 | 4, 2 | 9, 6 |
| 8 | 7, 2, 6, 8 | 8 |
| 9 | 8, 7, 6 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 3-3-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 58 | 80 |
| G.7 GIẢI 7 | 266 | 671 |
| G.6 GIẢI 6 |
1958 2982 1491 |
5214 9240 2880 |
| G.5 GIẢI 5 | 8495 | 6114 |
| G.4 GIẢI 4 |
27953 99633 32312 55311 32570 72840 58469 |
43896 60561 58118 21024 81226 84189 16478 |
| G.3 GIẢI 3 |
75393 87931 |
51341 89956 |
| G.2 GIẢI 2 | 43428 | 00287 |
| G.1 GIẢI 1 | 22305 | 44494 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 730264 | 985231 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 5 | |
| 1 | 2, 1 | 8, 4 |
| 2 | 8 | 4, 6 |
| 3 | 1, 3 | 1 |
| 4 | 0 | 1, 0 |
| 5 | 3, 8 | 6 |
| 6 | 4, 9, 6 | 1 |
| 7 | 0 | 8, 1 |
| 8 | 2 | 7, 9, 0 |
| 9 | 3, 5, 1 | 4, 6 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.