XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 24-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 78 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 187 | 189 | 648 |
| G.6 GIẢI 6 |
9039 0320 8746 |
1715 6524 8987 |
9607 0261 5279 |
| G.5 GIẢI 5 | 6929 | 2906 | 6349 |
| G.4 GIẢI 4 |
31115 10493 57901 34359 27309 32789 32842 |
10674 08699 96323 94599 99530 96480 23554 |
37656 32811 59271 64143 82546 14863 18147 |
| G.3 GIẢI 3 |
74642 13095 |
13154 12707 |
12913 47706 |
| G.2 GIẢI 2 | 83497 | 21234 | 61759 |
| G.1 GIẢI 1 | 02432 | 45826 | 27176 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 640224 | 499935 | 213974 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 1, 9 | 7, 6 | 6, 7 |
| 1 | 5 | 5 | 3, 1 |
| 2 | 4, 9, 0, 1 | 6, 3, 4 | |
| 3 | 2, 9 | 5, 4, 0 | |
| 4 | 2, 6 | 3, 6, 7, 9, 8 | |
| 5 | 9 | 4 | 9, 6 |
| 6 | 3, 1 | ||
| 7 | 4, 8 | 4, 6, 1, 9 | |
| 8 | 9, 7 | 0, 7, 9 | |
| 9 | 7, 5, 3 | 9 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 23-1-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 96 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 511 | 816 |
| G.6 GIẢI 6 |
2468 6257 9791 |
9737 3970 4697 |
| G.5 GIẢI 5 | 3349 | 7501 |
| G.4 GIẢI 4 |
18843 12530 43141 76119 52005 18039 91432 |
35296 94253 88041 59331 90278 79158 55671 |
| G.3 GIẢI 3 |
95433 98744 |
84202 21419 |
| G.2 GIẢI 2 | 10085 | 36255 |
| G.1 GIẢI 1 | 90492 | 38291 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 947850 | 706250 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 5 | 2, 1 |
| 1 | 9, 1 | 9, 6 |
| 2 | ||
| 3 | 3, 0, 9, 2 | 1, 7, 2 |
| 4 | 4, 3, 1, 9 | 1 |
| 5 | 0, 7 | 0, 5, 3, 8 |
| 6 | 8 | |
| 7 | 8, 1, 0 | |
| 8 | 5 | |
| 9 | 2, 1, 6 | 1, 6, 7 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 22-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 55 | 54 | 52 |
| G.7 GIẢI 7 | 839 | 203 | 198 |
| G.6 GIẢI 6 |
6697 0984 9198 |
6966 2300 4678 |
5513 2688 2112 |
| G.5 GIẢI 5 | 3403 | 8231 | 0985 |
| G.4 GIẢI 4 |
95245 37712 02509 39558 00477 77554 61499 |
99096 25899 03623 30637 78856 86868 75202 |
05955 92219 37263 45343 33680 29665 02437 |
| G.3 GIẢI 3 |
81631 17089 |
30982 76140 |
54636 79667 |
| G.2 GIẢI 2 | 61142 | 29416 | 30770 |
| G.1 GIẢI 1 | 17876 | 48126 | 31571 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 497242 | 617395 | 703970 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 9, 3 | 2, 0, 3 | |
| 1 | 2 | 6 | 9, 3, 2 |
| 2 | 6, 3 | ||
| 3 | 1, 9 | 7, 1 | 6, 7 |
| 4 | 2, 5 | 0 | 3 |
| 5 | 8, 4, 5 | 6, 4 | 5, 2 |
| 6 | 8, 6 | 7, 3, 5 | |
| 7 | 6, 7 | 8 | 0, 1 |
| 8 | 9, 4 | 2 | 0, 5, 8 |
| 9 | 9, 7, 8 | 5, 6, 9 | 8 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 21-1-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 15 | 82 |
| G.7 GIẢI 7 | 765 | 589 |
| G.6 GIẢI 6 |
0855 8604 6631 |
3674 5392 0918 |
| G.5 GIẢI 5 | 4443 | 1275 |
| G.4 GIẢI 4 |
04364 43905 24086 04407 68858 82339 91549 |
83478 50497 75278 26749 74947 37168 50506 |
| G.3 GIẢI 3 |
60160 80039 |
22909 31490 |
| G.2 GIẢI 2 | 92176 | 41257 |
| G.1 GIẢI 1 | 06740 | 20791 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 765951 | 470111 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 5, 7, 4 | 9, 6 |
| 1 | 5 | 1, 8 |
| 2 | ||
| 3 | 9, 1 | |
| 4 | 0, 9, 3 | 9, 7 |
| 5 | 1, 8, 5 | 7 |
| 6 | 0, 4, 5 | 8 |
| 7 | 6 | 8, 5, 4 |
| 8 | 6 | 9, 2 |
| 9 | 1, 0, 7, 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 20-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 85 |
| G.7 GIẢI 7 | 914 | 605 |
| G.6 GIẢI 6 |
6654 7338 2274 |
8001 8129 6658 |
| G.5 GIẢI 5 | 5998 | 8338 |
| G.4 GIẢI 4 |
55909 17726 23422 71576 92015 93090 94081 |
10946 06920 25572 52991 25089 77386 97194 |
| G.3 GIẢI 3 |
74454 54117 |
96993 98322 |
| G.2 GIẢI 2 | 01290 | 93566 |
| G.1 GIẢI 1 | 84676 | 92779 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 451218 | 472104 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 9 | 4, 1, 5 |
| 1 | 8, 7, 5, 4, 6 | |
| 2 | 6, 2 | 2, 0, 9 |
| 3 | 8 | 8 |
| 4 | 6 | |
| 5 | 4 | 8 |
| 6 | 6 | |
| 7 | 6, 4 | 9, 2 |
| 8 | 1 | 9, 6, 5 |
| 9 | 0, 8 | 3, 1, 4 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.