XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 6-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 95 | 83 |
| G.7 GIẢI 7 | 526 | 108 |
| G.6 GIẢI 6 |
2332 7586 6707 |
4516 2153 5657 |
| G.5 GIẢI 5 | 7721 | 9135 |
| G.4 GIẢI 4 |
40493 27308 99224 47021 12204 59724 59624 |
69498 88089 56281 66294 22790 40588 87946 |
| G.3 GIẢI 3 |
17418 84124 |
26392 21102 |
| G.2 GIẢI 2 | 10657 | 13378 |
| G.1 GIẢI 1 | 09486 | 38414 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 303904 | 840838 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 4, 8, 7 | 2, 8 |
| 1 | 8 | 4, 6 |
| 2 | 4, 1, 6 | |
| 3 | 2 | 8, 5 |
| 4 | 6 | |
| 5 | 7 | 3, 7 |
| 6 | ||
| 7 | 8 | |
| 8 | 6 | 9, 1, 8, 3 |
| 9 | 3, 5 | 2, 8, 4, 0 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 5-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 70 | 12 | 22 |
| G.7 GIẢI 7 | 413 | 433 | 075 |
| G.6 GIẢI 6 |
1057 1825 4067 |
9361 7270 0125 |
3501 8515 3974 |
| G.5 GIẢI 5 | 9877 | 7027 | 1146 |
| G.4 GIẢI 4 |
07594 62512 61935 38551 07784 05015 32584 |
48925 88747 12197 64812 81825 46351 45638 |
10028 57691 31553 82736 79660 77093 71074 |
| G.3 GIẢI 3 |
69767 71524 |
99111 55025 |
73839 34242 |
| G.2 GIẢI 2 | 77219 | 48895 | 84197 |
| G.1 GIẢI 1 | 37001 | 16646 | 47288 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 507554 | 003667 | 106834 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1 | 1 | |
| 1 | 9, 2, 5, 3 | 1, 2 | 5 |
| 2 | 4, 5 | 5, 7 | 8, 2 |
| 3 | 5 | 8, 3 | 4, 9, 6 |
| 4 | 6, 7 | 2, 6 | |
| 5 | 4, 1, 7 | 1 | 3 |
| 6 | 7 | 7, 1 | 0 |
| 7 | 7, 0 | 0 | 4, 5 |
| 8 | 4 | 8 | |
| 9 | 4 | 5, 7 | 7, 1, 3 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 4-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 70 | 80 |
| G.7 GIẢI 7 | 237 | 577 | 672 |
| G.6 GIẢI 6 |
5724 3719 5834 |
6802 5508 0912 |
3118 9747 4966 |
| G.5 GIẢI 5 | 1124 | 5013 | 3487 |
| G.4 GIẢI 4 |
72225 31498 72047 67541 83385 09006 40673 |
32471 27979 19769 73052 16073 87115 14516 |
03045 21728 58966 07610 26302 85002 70935 |
| G.3 GIẢI 3 |
43027 83706 |
76996 87394 |
82551 90730 |
| G.2 GIẢI 2 | 14171 | 73424 | 63911 |
| G.1 GIẢI 1 | 06784 | 27610 | 62877 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 306938 | 573173 | 295755 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 6, 1 | 2, 8 | 2 |
| 1 | 9 | 0, 5, 6, 3, 2 | 1, 0, 8 |
| 2 | 7, 5, 4 | 4 | 8 |
| 3 | 8, 4, 7 | 0, 5 | |
| 4 | 7, 1 | 5, 7 | |
| 5 | 2 | 5, 1 | |
| 6 | 9 | 6 | |
| 7 | 1, 3 | 3, 1, 9, 7, 0 | 7, 2 |
| 8 | 4, 5 | 7, 0 | |
| 9 | 8 | 6, 4 | |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 3-4-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 04 | 37 |
| G.7 GIẢI 7 | 756 | 881 |
| G.6 GIẢI 6 |
5795 0634 1773 |
9309 6099 8091 |
| G.5 GIẢI 5 | 7769 | 0883 |
| G.4 GIẢI 4 |
85968 01658 10663 98675 12665 04524 16129 |
65314 51526 80905 08996 45800 77167 87511 |
| G.3 GIẢI 3 |
02037 77341 |
65787 42561 |
| G.2 GIẢI 2 | 55021 | 03107 |
| G.1 GIẢI 1 | 23815 | 79883 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 054553 | 579069 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 4 | 7, 5, 0, 9 |
| 1 | 5 | 4, 1 |
| 2 | 1, 4, 9 | 6 |
| 3 | 7, 4 | 7 |
| 4 | 1 | |
| 5 | 3, 8, 6 | |
| 6 | 8, 3, 5, 9 | 9, 1, 7 |
| 7 | 5, 3 | |
| 8 | 3, 7, 1 | |
| 9 | 5 | 6, 9, 1 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 2-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 09 | 21 | 74 |
| G.7 GIẢI 7 | 214 | 464 | 785 |
| G.6 GIẢI 6 |
4120 9959 9393 |
6360 7112 5230 |
6737 1307 6912 |
| G.5 GIẢI 5 | 5625 | 4637 | 6343 |
| G.4 GIẢI 4 |
75718 98086 37857 93425 31887 48317 82656 |
44184 89577 10383 29563 19108 24420 00618 |
51219 04981 51348 06961 71433 20481 20702 |
| G.3 GIẢI 3 |
36796 59236 |
00470 59471 |
98932 49389 |
| G.2 GIẢI 2 | 57569 | 14768 | 40579 |
| G.1 GIẢI 1 | 82739 | 38282 | 46129 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 358418 | 775098 | 932159 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 9 | 8 | 2, 7 |
| 1 | 8, 7, 4 | 8, 2 | 9, 2 |
| 2 | 5, 0 | 0, 1 | 9 |
| 3 | 9, 6 | 7, 0 | 2, 3, 7 |
| 4 | 8, 3 | ||
| 5 | 7, 6, 9 | 9 | |
| 6 | 9 | 8, 3, 0, 4 | 1 |
| 7 | 0, 1, 7 | 9, 4 | |
| 8 | 6, 7 | 2, 4, 3 | 9, 1, 5 |
| 9 | 6, 3 | 8 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.