XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 18-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 64 | 26 | 82 |
| G.7 GIẢI 7 | 922 | 345 | 766 |
| G.6 GIẢI 6 |
0002 5654 5147 |
9183 8717 2090 |
0228 1567 2954 |
| G.5 GIẢI 5 | 2358 | 5597 | 8236 |
| G.4 GIẢI 4 |
93788 52601 40094 78657 35913 53671 52343 |
45355 43002 97408 75683 22963 00038 93037 |
32800 12691 51119 40608 40109 56006 30996 |
| G.3 GIẢI 3 |
25625 66735 |
13948 20742 |
04564 99688 |
| G.2 GIẢI 2 | 83801 | 51790 | 80775 |
| G.1 GIẢI 1 | 92394 | 30672 | 85389 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 288358 | 150040 | 265235 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 1, 2 | 2, 8 | 0, 8, 9, 6 |
| 1 | 3 | 7 | 9 |
| 2 | 5, 2 | 6 | 8 |
| 3 | 5 | 8, 7 | 5, 6 |
| 4 | 3, 7 | 0, 8, 2, 5 | |
| 5 | 8, 7, 4 | 5 | 4 |
| 6 | 4 | 3 | 4, 7, 6 |
| 7 | 1 | 2 | 5 |
| 8 | 8 | 3 | 9, 8, 2 |
| 9 | 4 | 0, 7 | 1, 6 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 17-4-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 06 | 49 |
| G.7 GIẢI 7 | 034 | 929 |
| G.6 GIẢI 6 |
5514 8314 0607 |
3309 8953 8902 |
| G.5 GIẢI 5 | 6592 | 9052 |
| G.4 GIẢI 4 |
00449 12733 64932 05755 64379 46007 36975 |
36250 16882 44277 82542 17306 16227 34965 |
| G.3 GIẢI 3 |
38006 70564 |
34342 22010 |
| G.2 GIẢI 2 | 12319 | 21023 |
| G.1 GIẢI 1 | 40973 | 00505 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 541793 | 286307 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 6, 7 | 7, 5, 6, 9, 2 |
| 1 | 9, 4 | 0 |
| 2 | 3, 7, 9 | |
| 3 | 3, 2, 4 | |
| 4 | 9 | 2, 9 |
| 5 | 5 | 0, 2, 3 |
| 6 | 4 | 5 |
| 7 | 3, 9, 5 | 7 |
| 8 | 2 | |
| 9 | 3, 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 16-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 30 | 55 |
| G.7 GIẢI 7 | 047 | 980 | 244 |
| G.6 GIẢI 6 |
2908 7713 2383 |
8532 6956 8289 |
1979 5767 3967 |
| G.5 GIẢI 5 | 2200 | 0826 | 7239 |
| G.4 GIẢI 4 |
76834 92984 38597 96284 41333 63173 65834 |
71557 23797 67103 88198 99377 48302 33891 |
47523 61985 84690 48078 18519 83536 83901 |
| G.3 GIẢI 3 |
76302 32986 |
09074 36235 |
14517 44343 |
| G.2 GIẢI 2 | 02466 | 93587 | 16121 |
| G.1 GIẢI 1 | 61984 | 76065 | 47148 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 451920 | 188509 | 936497 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 2, 0, 8 | 9, 3, 2 | 1 |
| 1 | 3 | 7, 9 | |
| 2 | 0 | 6 | 1, 3 |
| 3 | 4, 3 | 5, 2, 0 | 6, 9 |
| 4 | 7 | 8, 3, 4 | |
| 5 | 7, 6 | 5 | |
| 6 | 6 | 5 | 7 |
| 7 | 3 | 4, 7 | 8, 9 |
| 8 | 4, 6, 3, 1 | 7, 9, 0 | 5 |
| 9 | 7 | 7, 8, 1 | 7, 0 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 15-4-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 80 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 049 | 074 |
| G.6 GIẢI 6 |
3849 7188 8671 |
4529 9214 0629 |
| G.5 GIẢI 5 | 1402 | 8685 |
| G.4 GIẢI 4 |
10783 26573 55511 95617 94206 29692 46252 |
68967 66082 51347 52280 37284 63029 44449 |
| G.3 GIẢI 3 |
02256 51834 |
24176 98352 |
| G.2 GIẢI 2 | 67088 | 15405 |
| G.1 GIẢI 1 | 22308 | 45337 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 665456 | 424885 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 8, 6, 2 | 5 |
| 1 | 1, 7 | 4 |
| 2 | 9 | |
| 3 | 4 | 7 |
| 4 | 9 | 7, 9 |
| 5 | 6, 2 | 2 |
| 6 | 7 | |
| 7 | 3, 1 | 6, 4 |
| 8 | 8, 3, 0 | 5, 2, 0, 4 |
| 9 | 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 14-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 75 | 13 |
| G.7 GIẢI 7 | 942 | 742 |
| G.6 GIẢI 6 |
8921 7697 2023 |
8878 3092 0961 |
| G.5 GIẢI 5 | 0304 | 3376 |
| G.4 GIẢI 4 |
52672 58248 86044 32401 51839 91773 52346 |
39353 26395 52852 98629 64576 50630 04830 |
| G.3 GIẢI 3 |
99420 58991 |
88064 65078 |
| G.2 GIẢI 2 | 10783 | 86787 |
| G.1 GIẢI 1 | 10198 | 67739 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 359577 | 426865 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 1, 4 | |
| 1 | 3 | |
| 2 | 0, 1, 3 | 9 |
| 3 | 9 | 9, 0 |
| 4 | 8, 4, 6, 2 | 2 |
| 5 | 3, 2 | |
| 6 | 5, 4, 1 | |
| 7 | 7, 2, 3, 5 | 8, 6 |
| 8 | 3 | 7 |
| 9 | 8, 1, 7 | 5, 2 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.