XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 20-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 81 | 10 | 83 |
| G.7 GIẢI 7 | 723 | 429 | 811 |
| G.6 GIẢI 6 |
8446 9426 8318 |
4391 5309 9392 |
4017 0552 3750 |
| G.5 GIẢI 5 | 3343 | 0020 | 6136 |
| G.4 GIẢI 4 |
28326 79261 69043 75894 09471 29740 30804 |
54366 79015 77367 19680 21882 30379 22678 |
03543 76008 26601 35173 98629 38653 06512 |
| G.3 GIẢI 3 |
66243 48380 |
98254 67983 |
30950 11562 |
| G.2 GIẢI 2 | 79519 | 61654 | 16941 |
| G.1 GIẢI 1 | 58819 | 85625 | 14793 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 394046 | 144684 | 293184 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 4 | 9 | 8, 1 |
| 1 | 9, 8 | 5, 0 | 2, 7, 1 |
| 2 | 6, 3 | 5, 0, 9 | 9 |
| 3 | 6 | ||
| 4 | 6, 3, 0 | 1, 3 | |
| 5 | 4 | 0, 3, 2 | |
| 6 | 1 | 6, 7 | 2 |
| 7 | 1 | 9, 8 | 3 |
| 8 | 0, 1 | 4, 3, 0, 2 | 4, 3 |
| 9 | 4 | 1, 2 | 3 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 19-6-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 02 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 258 | 557 |
| G.6 GIẢI 6 |
2646 3746 8205 |
6760 4416 7239 |
| G.5 GIẢI 5 | 8925 | 1850 |
| G.4 GIẢI 4 |
86777 98769 73797 69587 15647 93932 17739 |
78234 58965 38090 03562 32228 31937 64708 |
| G.3 GIẢI 3 |
14902 53009 |
53140 25086 |
| G.2 GIẢI 2 | 76221 | 54394 |
| G.1 GIẢI 1 | 18095 | 55853 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 244344 | 386419 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 2, 9, 5 | 8 |
| 1 | 9, 6 | |
| 2 | 1, 5 | 8 |
| 3 | 2, 9 | 4, 7, 9, 1 |
| 4 | 4, 7, 6 | 0 |
| 5 | 8 | 3, 0, 7 |
| 6 | 9 | 5, 2, 0 |
| 7 | 7 | |
| 8 | 7 | 6 |
| 9 | 5, 7 | 4, 0 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 18-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 66 | 85 | 96 |
| G.7 GIẢI 7 | 879 | 904 | 846 |
| G.6 GIẢI 6 |
8196 2833 1665 |
6810 1913 4706 |
5137 6760 8077 |
| G.5 GIẢI 5 | 2925 | 7403 | 3076 |
| G.4 GIẢI 4 |
19984 86022 71150 66570 58975 44416 82061 |
15550 91492 53354 30460 49536 30513 89841 |
32137 24640 62606 20438 66673 51448 44795 |
| G.3 GIẢI 3 |
02105 50511 |
76683 37473 |
01103 01595 |
| G.2 GIẢI 2 | 62655 | 58226 | 19769 |
| G.1 GIẢI 1 | 58036 | 10706 | 55932 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 787673 | 256886 | 191402 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 5 | 6, 3, 4 | 2, 3, 6 |
| 1 | 1, 6 | 3, 0 | |
| 2 | 2, 5 | 6 | |
| 3 | 6, 3 | 6 | 2, 7, 8 |
| 4 | 1 | 0, 8, 6 | |
| 5 | 5, 0 | 0, 4 | |
| 6 | 1, 5, 6 | 0 | 9, 0 |
| 7 | 3, 0, 5, 9 | 3 | 3, 6, 7 |
| 8 | 4 | 6, 3, 5 | |
| 9 | 6 | 2 | 5, 6 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 17-6-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 03 | 75 |
| G.7 GIẢI 7 | 572 | 563 |
| G.6 GIẢI 6 |
6932 1660 3996 |
5961 6616 2393 |
| G.5 GIẢI 5 | 7717 | 9539 |
| G.4 GIẢI 4 |
98138 41482 89264 60801 17618 48564 80802 |
58344 39838 31489 49854 95641 80694 55855 |
| G.3 GIẢI 3 |
98052 92923 |
06340 43842 |
| G.2 GIẢI 2 | 13157 | 92700 |
| G.1 GIẢI 1 | 33934 | 76603 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 089399 | 801196 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 1, 2, 3 | 3, 0 |
| 1 | 8, 7 | 6 |
| 2 | 3 | |
| 3 | 4, 8, 2 | 8, 9 |
| 4 | 0, 2, 4, 1 | |
| 5 | 7, 2 | 4, 5 |
| 6 | 4, 0 | 1, 3 |
| 7 | 2 | 5 |
| 8 | 2 | 9 |
| 9 | 9, 6 | 6, 4, 3 |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 16-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 87 | 48 |
| G.7 GIẢI 7 | 744 | 461 |
| G.6 GIẢI 6 |
9500 3151 9896 |
0053 2702 2487 |
| G.5 GIẢI 5 | 7124 | 5725 |
| G.4 GIẢI 4 |
82129 08082 50839 57002 58088 51321 64948 |
05910 54946 14245 12851 11676 95066 03982 |
| G.3 GIẢI 3 |
89155 87909 |
48089 76377 |
| G.2 GIẢI 2 | 87648 | 30818 |
| G.1 GIẢI 1 | 13235 | 15993 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 611482 | 503026 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 9, 2, 0 | 2 |
| 1 | 8, 0 | |
| 2 | 9, 1, 4 | 6, 5 |
| 3 | 5, 9 | |
| 4 | 8, 4 | 6, 5, 8 |
| 5 | 5, 1 | 1, 3 |
| 6 | 6, 1 | |
| 7 | 7, 6 | |
| 8 | 2, 8, 7 | 9, 2, 7 |
| 9 | 6 | 3 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.