XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 2-8-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 25 | 64 |
| G.7 GIẢI 7 | 571 | 362 | 721 |
| G.6 GIẢI 6 |
2138 8947 7818 |
8443 6633 6941 |
3324 3262 5569 |
| G.5 GIẢI 5 | 6391 | 1253 | 0949 |
| G.4 GIẢI 4 |
95935 88280 47466 72092 14388 61980 45832 |
61260 67872 39637 82893 67083 73176 54169 |
79317 07514 90360 77799 20532 36680 39774 |
| G.3 GIẢI 3 |
01744 20654 |
26151 84997 |
42440 40451 |
| G.2 GIẢI 2 | 21197 | 89327 | 60120 |
| G.1 GIẢI 1 | 12027 | 91360 | 16395 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 960809 | 375859 | 840173 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 9 | ||
| 1 | 8 | 7, 4 | |
| 2 | 7, 1 | 7, 5 | 0, 4, 1 |
| 3 | 5, 2, 8 | 7, 3 | 2 |
| 4 | 4, 7 | 3, 1 | 0, 9 |
| 5 | 4 | 9, 1, 3 | 1 |
| 6 | 6 | 0, 9, 2 | 0, 2, 9, 4 |
| 7 | 1 | 2, 6 | 3, 4 |
| 8 | 0, 8 | 3 | 0 |
| 9 | 7, 2, 1 | 7, 3 | 5, 9 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 1-8-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 46 | 61 | 51 |
| G.7 GIẢI 7 | 837 | 929 | 736 |
| G.6 GIẢI 6 |
7724 6340 5480 |
7930 5633 9718 |
3629 5438 6712 |
| G.5 GIẢI 5 | 7950 | 0101 | 2257 |
| G.4 GIẢI 4 |
79761 26502 04398 32236 59679 17128 55090 |
16273 62287 19657 90560 56216 86032 59340 |
34888 47829 18296 66472 14903 32433 84596 |
| G.3 GIẢI 3 |
02630 68317 |
73152 20833 |
21408 90948 |
| G.2 GIẢI 2 | 08040 | 54297 | 53147 |
| G.1 GIẢI 1 | 33100 | 71293 | 09880 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 820371 | 581622 | 679999 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 0, 2 | 1 | 8, 3 |
| 1 | 7 | 6, 8 | 2 |
| 2 | 8, 4 | 2, 9 | 9 |
| 3 | 0, 6, 7 | 3, 2, 0 | 3, 8, 6 |
| 4 | 0, 6 | 0 | 7, 8 |
| 5 | 0 | 2, 7 | 7, 1 |
| 6 | 1 | 0, 1 | |
| 7 | 1, 9 | 3 | 2 |
| 8 | 0 | 7 | 0, 8 |
| 9 | 8, 0 | 3, 7 | 9, 6 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 31-7-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 79 | 01 |
| G.7 GIẢI 7 | 860 | 613 |
| G.6 GIẢI 6 |
3109 1159 9892 |
5311 8572 2115 |
| G.5 GIẢI 5 | 4833 | 3116 |
| G.4 GIẢI 4 |
79611 71561 28599 36247 14347 79034 26959 |
06651 04952 26185 50300 13439 55765 00078 |
| G.3 GIẢI 3 |
52574 57797 |
08346 04363 |
| G.2 GIẢI 2 | 20859 | 68407 |
| G.1 GIẢI 1 | 80490 | 06738 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 509439 | 988459 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 9 | 7, 0, 1 |
| 1 | 1 | 6, 1, 5, 3 |
| 2 | ||
| 3 | 9, 4, 3 | 8, 9 |
| 4 | 7 | 6 |
| 5 | 9 | 9, 1, 2 |
| 6 | 1, 0 | 3, 5 |
| 7 | 4, 9 | 8, 2 |
| 8 | 5 | |
| 9 | 0, 7, 9, 2 | |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 30-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 78 | 28 | 19 |
| G.7 GIẢI 7 | 425 | 530 | 447 |
| G.6 GIẢI 6 |
3062 5122 9259 |
2137 0108 2089 |
1516 3042 4985 |
| G.5 GIẢI 5 | 2513 | 6239 | 5228 |
| G.4 GIẢI 4 |
92159 05423 04388 13230 31264 85994 89863 |
57370 61499 46536 50508 87737 29182 63609 |
99834 44872 65993 49142 12671 42755 49921 |
| G.3 GIẢI 3 |
47291 62989 |
46251 94681 |
56040 98935 |
| G.2 GIẢI 2 | 25818 | 64811 | 51786 |
| G.1 GIẢI 1 | 97754 | 21987 | 36519 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 969293 | 421281 | 803410 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 8, 9 | ||
| 1 | 8, 3 | 1 | 0, 9, 6 |
| 2 | 3, 2, 5 | 8 | 1, 8 |
| 3 | 0 | 6, 7, 9, 0 | 5, 4 |
| 4 | 0, 2, 7 | ||
| 5 | 4, 9 | 1 | 5 |
| 6 | 4, 3, 2 | ||
| 7 | 8 | 0 | 2, 1 |
| 8 | 9, 8 | 1, 7, 2, 9 | 6, 5 |
| 9 | 3, 1, 4 | 9 | 3 |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 29-7-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 98 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 936 | 164 |
| G.6 GIẢI 6 |
1667 2482 1583 |
4217 2413 1524 |
| G.5 GIẢI 5 | 2425 | 6680 |
| G.4 GIẢI 4 |
89786 21049 75899 49698 10751 86722 85494 |
14232 91296 99768 48627 04286 66618 72493 |
| G.3 GIẢI 3 |
78950 60248 |
61735 66084 |
| G.2 GIẢI 2 | 57507 | 88132 |
| G.1 GIẢI 1 | 41584 | 89573 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 351055 | 305740 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 7 | |
| 1 | 8, 7, 3 | |
| 2 | 2, 5 | 7, 4 |
| 3 | 6 | 2, 5 |
| 4 | 8, 9 | 0 |
| 5 | 5, 0, 1 | 8 |
| 6 | 7 | 8, 4 |
| 7 | 3 | |
| 8 | 4, 6, 2, 3 | 4, 6, 0 |
| 9 | 9, 8, 4 | 6, 3 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.