XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 4-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 56 | 56 | 78 |
| G.7 GIẢI 7 | 801 | 732 | 285 |
| G.6 GIẢI 6 |
9333 9784 5950 |
5095 7954 4518 |
6611 9842 2351 |
| G.5 GIẢI 5 | 9419 | 5471 | 9063 |
| G.4 GIẢI 4 |
63002 92705 54886 30288 38069 83370 00534 |
51952 32587 72998 32237 52194 01896 93833 |
87385 58945 65793 12271 61378 09870 53761 |
| G.3 GIẢI 3 |
74464 55620 |
09291 20376 |
79831 78011 |
| G.2 GIẢI 2 | 00288 | 49985 | 06627 |
| G.1 GIẢI 1 | 81111 | 56268 | 81416 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 257327 | 475467 | 912568 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 2, 5, 1 | ||
| 1 | 1, 9 | 8 | 6, 1 |
| 2 | 7, 0 | 7 | |
| 3 | 4, 3 | 7, 3, 2 | 1 |
| 4 | 5, 2 | ||
| 5 | 0, 6 | 2, 4, 6 | 1 |
| 6 | 4, 9 | 7, 8 | 8, 1, 3 |
| 7 | 0 | 6, 1 | 1, 8, 0 |
| 8 | 8, 6, 4 | 5, 7 | 5 |
| 9 | 1, 8, 4, 6, 5 | 3 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 3-7-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 61 | 66 |
| G.7 GIẢI 7 | 554 | 887 |
| G.6 GIẢI 6 |
0618 5735 6554 |
2679 7893 3378 |
| G.5 GIẢI 5 | 4301 | 3782 |
| G.4 GIẢI 4 |
77560 09660 84145 51169 90263 91173 19529 |
49146 95513 14955 75289 48046 36599 64986 |
| G.3 GIẢI 3 |
27854 71139 |
42971 10479 |
| G.2 GIẢI 2 | 49705 | 28369 |
| G.1 GIẢI 1 | 82731 | 23281 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 364600 | 072277 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 0, 5, 1 | |
| 1 | 8 | 3 |
| 2 | 9 | |
| 3 | 1, 9, 5 | |
| 4 | 5 | 6 |
| 5 | 4 | 5 |
| 6 | 0, 9, 3, 1 | 9, 6 |
| 7 | 3 | 7, 1, 9, 8 |
| 8 | 1, 9, 6, 2, 7 | |
| 9 | 9, 3 | |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 2-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 52 | 10 | 78 |
| G.7 GIẢI 7 | 095 | 086 | 412 |
| G.6 GIẢI 6 |
4990 0341 0124 |
3437 5069 0924 |
5385 8150 8926 |
| G.5 GIẢI 5 | 4626 | 0173 | 3837 |
| G.4 GIẢI 4 |
92200 09317 22048 96892 71675 12402 48625 |
18939 02341 42261 20826 55653 16335 58015 |
44223 52165 18668 87065 38065 06382 82526 |
| G.3 GIẢI 3 |
32658 48176 |
96109 92468 |
29187 69886 |
| G.2 GIẢI 2 | 60820 | 97722 | 20314 |
| G.1 GIẢI 1 | 49940 | 88873 | 23293 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 469855 | 702668 | 709529 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 0, 2 | 9 | |
| 1 | 7 | 5, 0 | 4, 2 |
| 2 | 0, 5, 6, 4 | 2, 6, 4 | 9, 3, 6 |
| 3 | 9, 5, 7 | 7 | |
| 4 | 0, 8, 1 | 1 | |
| 5 | 5, 8, 2 | 3 | 0 |
| 6 | 8, 1, 9 | 5, 8 | |
| 7 | 6, 5 | 3 | 8 |
| 8 | 6 | 7, 6, 2, 5 | |
| 9 | 2, 0, 5 | 3 | |
xsmt / xsmt Thứ 4 / xsmt 1-7-2026
| Tỉnh |
(Khánh Hòa)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 21 |
| G.7 GIẢI 7 | 495 | 204 |
| G.6 GIẢI 6 |
1578 6872 1946 |
5821 3111 1127 |
| G.5 GIẢI 5 | 0837 | 4840 |
| G.4 GIẢI 4 |
99320 19254 37559 27469 30568 09735 58095 |
45967 30572 92576 33867 87781 70350 73249 |
| G.3 GIẢI 3 |
49671 03438 |
23603 40021 |
| G.2 GIẢI 2 | 43844 | 89841 |
| G.1 GIẢI 1 | 51255 | 96472 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 835168 | 310566 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Khánh Hòa | Đà Nẵng |
| 0 | 1 | 3, 4 |
| 1 | 1 | |
| 2 | 0 | 1, 7 |
| 3 | 8, 5, 7 | |
| 4 | 4, 6 | 1, 9, 0 |
| 5 | 5, 4, 9 | 0 |
| 6 | 8, 9 | 6, 7 |
| 7 | 1, 8, 2 | 2, 6 |
| 8 | 1 | |
| 9 | 5 | |
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 30-6-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 82 | 35 |
| G.7 GIẢI 7 | 097 | 865 |
| G.6 GIẢI 6 |
1951 8183 1794 |
9766 0307 5832 |
| G.5 GIẢI 5 | 2154 | 9028 |
| G.4 GIẢI 4 |
95752 72657 00770 41177 59633 91064 19552 |
36078 28329 29861 43814 15339 45283 74139 |
| G.3 GIẢI 3 |
76289 57019 |
19701 52102 |
| G.2 GIẢI 2 | 58368 | 40839 |
| G.1 GIẢI 1 | 84371 | 25482 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 926537 | 134812 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 1, 2, 7 | |
| 1 | 9 | 2, 4 |
| 2 | 9, 8 | |
| 3 | 7, 3 | 9, 2, 5 |
| 4 | ||
| 5 | 2, 7, 4, 1 | |
| 6 | 8, 4 | 1, 6, 5 |
| 7 | 1, 0, 7 | 8 |
| 8 | 9, 3, 2 | 2, 3 |
| 9 | 4, 7 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.