XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 28-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 68 | 02 |
| G.7 GIẢI 7 | 097 | 520 |
| G.6 GIẢI 6 |
0665 9130 2616 |
4340 9796 9082 |
| G.5 GIẢI 5 | 9569 | 8317 |
| G.4 GIẢI 4 |
96777 41293 32101 34504 19006 89304 70148 |
61835 72710 94245 15847 23766 67292 27721 |
| G.3 GIẢI 3 |
44401 98947 |
00408 36509 |
| G.2 GIẢI 2 | 72294 | 51530 |
| G.1 GIẢI 1 | 27660 | 79985 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 242897 | 271506 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 1, 4, 6 | 6, 8, 9, 2 |
| 1 | 6 | 0, 7 |
| 2 | 1, 0 | |
| 3 | 0 | 0, 5 |
| 4 | 7, 8 | 5, 7, 0 |
| 5 | ||
| 6 | 0, 9, 5, 8 | 6 |
| 7 | 7 | |
| 8 | 5, 2 | |
| 9 | 7, 4, 3 | 2, 6 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 27-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 86 | 42 |
| G.7 GIẢI 7 | 634 | 196 |
| G.6 GIẢI 6 |
7933 4114 2186 |
4842 8842 2771 |
| G.5 GIẢI 5 | 9554 | 8073 |
| G.4 GIẢI 4 |
98922 96597 95228 17943 27156 19087 51791 |
01362 41672 98695 82542 68497 81064 23313 |
| G.3 GIẢI 3 |
79595 41866 |
90193 90461 |
| G.2 GIẢI 2 | 67358 | 63186 |
| G.1 GIẢI 1 | 89366 | 96151 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 836508 | 551680 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 8 | |
| 1 | 4 | 3 |
| 2 | 2, 8 | |
| 3 | 3, 4 | |
| 4 | 3 | 2 |
| 5 | 8, 6, 4 | 1 |
| 6 | 6 | 1, 2, 4 |
| 7 | 2, 3, 1 | |
| 8 | 7, 6 | 0, 6 |
| 9 | 5, 7, 1 | 3, 5, 7, 6 |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 26-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 74 | 42 | 47 |
| G.7 GIẢI 7 | 484 | 023 | 682 |
| G.6 GIẢI 6 |
9250 4994 2830 |
6214 8550 9032 |
2399 6445 6230 |
| G.5 GIẢI 5 | 3792 | 9981 | 1871 |
| G.4 GIẢI 4 |
95660 87433 04454 78207 68065 67762 11535 |
75390 64223 57939 54754 02780 22849 46142 |
68028 86231 96026 45819 67732 16683 99555 |
| G.3 GIẢI 3 |
24790 09135 |
87591 01484 |
15623 36831 |
| G.2 GIẢI 2 | 15002 | 25582 | 10575 |
| G.1 GIẢI 1 | 73557 | 47568 | 33562 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 988002 | 683004 | 676666 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 2, 7 | 4 | |
| 1 | 4 | 9 | |
| 2 | 3 | 3, 8, 6 | |
| 3 | 5, 3, 0 | 9, 2 | 1, 2, 0 |
| 4 | 9, 2 | 5, 7 | |
| 5 | 7, 4, 0 | 4, 0 | 5 |
| 6 | 0, 5, 2 | 8 | 6, 2 |
| 7 | 4 | 5, 1 | |
| 8 | 4 | 2, 4, 0, 1 | 3, 2 |
| 9 | 0, 2, 4 | 1, 0 | 9 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 25-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 86 | 17 | 18 |
| G.7 GIẢI 7 | 656 | 071 | 338 |
| G.6 GIẢI 6 |
4362 3166 7090 |
8649 8487 3328 |
1389 9243 3450 |
| G.5 GIẢI 5 | 9943 | 4898 | 7047 |
| G.4 GIẢI 4 |
40659 18475 83120 01598 70886 01900 05782 |
03204 87939 19034 45481 63999 87070 02321 |
52727 73345 12556 68063 23457 38830 46081 |
| G.3 GIẢI 3 |
05723 64755 |
82234 72030 |
46669 29249 |
| G.2 GIẢI 2 | 20344 | 65954 | 09449 |
| G.1 GIẢI 1 | 38503 | 63224 | 81563 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 853918 | 963857 | 671181 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 3, 0 | 4 | |
| 1 | 8 | 7 | 8 |
| 2 | 3, 0 | 4, 1, 8 | 7 |
| 3 | 4, 0, 9 | 0, 8 | |
| 4 | 4, 3 | 9 | 9, 5, 7, 3 |
| 5 | 5, 9, 6 | 7, 4 | 6, 7, 0 |
| 6 | 2, 6 | 3, 9 | |
| 7 | 5 | 0, 1 | |
| 8 | 6, 2 | 1, 7 | 1, 9 |
| 9 | 8, 0 | 9, 8 | |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 24-4-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 52 | 32 |
| G.7 GIẢI 7 | 606 | 861 |
| G.6 GIẢI 6 |
3466 5482 4886 |
4937 7652 7342 |
| G.5 GIẢI 5 | 2209 | 9083 |
| G.4 GIẢI 4 |
01330 53565 49771 53214 65575 16239 33777 |
89846 02154 15750 51607 79724 61638 30834 |
| G.3 GIẢI 3 |
04268 31809 |
26725 47032 |
| G.2 GIẢI 2 | 71471 | 40941 |
| G.1 GIẢI 1 | 39466 | 36416 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 132410 | 738100 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 9, 6 | 0, 7 |
| 1 | 0, 4 | 6 |
| 2 | 5, 4 | |
| 3 | 0, 9 | 2, 8, 4, 7 |
| 4 | 1, 6, 2 | |
| 5 | 2 | 4, 0, 2 |
| 6 | 6, 8, 5 | 1 |
| 7 | 1, 5, 7 | |
| 8 | 2, 6 | 3 |
| 9 | ||
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.