XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 13-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 79 | 42 |
| G.7 GIẢI 7 | 786 | 248 |
| G.6 GIẢI 6 |
6230 3033 8957 |
8565 7678 5128 |
| G.5 GIẢI 5 | 0586 | 6316 |
| G.4 GIẢI 4 |
03492 74893 78047 73483 57356 37339 74770 |
25594 97927 18572 50664 79014 09020 54556 |
| G.3 GIẢI 3 |
28203 63163 |
86127 32658 |
| G.2 GIẢI 2 | 61821 | 74114 |
| G.1 GIẢI 1 | 06663 | 07887 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 306089 | 297580 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 3 | |
| 1 | 4, 6 | |
| 2 | 1 | 7, 0, 8 |
| 3 | 9, 0, 3 | |
| 4 | 7 | 8, 2 |
| 5 | 6, 7 | 8, 6 |
| 6 | 3 | 4, 5 |
| 7 | 0, 9 | 2, 8 |
| 8 | 9, 3, 6 | 0, 7 |
| 9 | 2, 3 | 4 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 12-7-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 88 | 00 | 10 |
| G.7 GIẢI 7 | 565 | 344 | 147 |
| G.6 GIẢI 6 |
7798 2833 8881 |
1058 5641 9507 |
5556 4073 0942 |
| G.5 GIẢI 5 | 0313 | 2472 | 3949 |
| G.4 GIẢI 4 |
58752 13781 20371 97318 61022 66612 31767 |
21413 98780 99766 02973 32709 22164 38583 |
63804 73588 30479 06527 58990 90754 78132 |
| G.3 GIẢI 3 |
17579 33043 |
90096 09408 |
78059 24566 |
| G.2 GIẢI 2 | 86182 | 44666 | 05845 |
| G.1 GIẢI 1 | 07554 | 68587 | 66267 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 010042 | 613301 | 437936 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1, 8, 9, 7, 0 | 4 | |
| 1 | 8, 2, 3 | 3 | 0 |
| 2 | 2 | 7 | |
| 3 | 3 | 6, 2 | |
| 4 | 2, 3 | 1, 4 | 5, 9, 2, 7 |
| 5 | 4, 2 | 8 | 9, 4, 6 |
| 6 | 7, 5 | 6, 4 | 7, 6 |
| 7 | 9, 1 | 3, 2 | 9, 3 |
| 8 | 2, 1, 8 | 7, 0, 3 | 8 |
| 9 | 8 | 6 | 0 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 11-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 99 | 46 | 03 |
| G.7 GIẢI 7 | 647 | 031 | 172 |
| G.6 GIẢI 6 |
1912 8887 6831 |
4478 3116 3895 |
8781 1171 9329 |
| G.5 GIẢI 5 | 2844 | 4923 | 9764 |
| G.4 GIẢI 4 |
95608 61854 00617 45289 44317 68623 17820 |
30526 68121 49564 40869 70652 17346 77450 |
46680 56731 88292 55781 08386 28820 35717 |
| G.3 GIẢI 3 |
19932 04600 |
47857 77427 |
66973 53762 |
| G.2 GIẢI 2 | 35630 | 86985 | 11103 |
| G.1 GIẢI 1 | 13474 | 13161 | 98369 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 260393 | 664135 | 458364 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 0, 8 | 3 | |
| 1 | 7, 2 | 6 | 7 |
| 2 | 3, 0 | 7, 6, 1, 3 | 0, 9 |
| 3 | 0, 2, 1 | 5, 1 | 1 |
| 4 | 4, 7 | 6 | |
| 5 | 4 | 7, 2, 0 | |
| 6 | 1, 4, 9 | 4, 9, 2 | |
| 7 | 4 | 8 | 3, 1, 2 |
| 8 | 9, 7 | 5 | 0, 1, 6 |
| 9 | 3, 9 | 5 | 2 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 10-7-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 22 | 95 |
| G.7 GIẢI 7 | 930 | 200 |
| G.6 GIẢI 6 |
7101 6885 1149 |
6654 1905 4339 |
| G.5 GIẢI 5 | 6037 | 5723 |
| G.4 GIẢI 4 |
88614 07418 97383 05159 33286 76643 17753 |
18244 71129 73904 81468 71438 83502 71475 |
| G.3 GIẢI 3 |
83006 72043 |
25421 30224 |
| G.2 GIẢI 2 | 58893 | 36139 |
| G.1 GIẢI 1 | 88732 | 24605 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 325299 | 725065 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 6, 1 | 5, 4, 2, 0 |
| 1 | 4, 8 | |
| 2 | 2 | 1, 4, 9, 3 |
| 3 | 2, 7, 0 | 9, 8 |
| 4 | 3, 9 | 4 |
| 5 | 9, 3 | 4 |
| 6 | 5, 8 | |
| 7 | 5 | |
| 8 | 3, 6, 5 | |
| 9 | 9, 3 | 5 |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 9-7-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 82 | 41 | 33 |
| G.7 GIẢI 7 | 509 | 368 | 000 |
| G.6 GIẢI 6 |
0439 7186 0773 |
3910 9621 4747 |
8236 2484 5511 |
| G.5 GIẢI 5 | 4379 | 9808 | 9946 |
| G.4 GIẢI 4 |
33001 36871 99030 73078 20368 86577 33649 |
51939 16989 81419 49262 30653 10137 83320 |
09603 49581 22832 54104 97238 71806 43790 |
| G.3 GIẢI 3 |
90823 92619 |
84580 85081 |
81694 23450 |
| G.2 GIẢI 2 | 38481 | 43372 | 40990 |
| G.1 GIẢI 1 | 88514 | 41870 | 01997 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 269423 | 988594 | 497086 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 1, 9 | 8 | 3, 4, 6, 0 |
| 1 | 4, 9 | 9, 0 | 1 |
| 2 | 3 | 0, 1 | |
| 3 | 0, 9 | 9, 7 | 2, 8, 6, 3 |
| 4 | 9 | 7, 1 | 6 |
| 5 | 3 | 0 | |
| 6 | 8 | 2, 8 | |
| 7 | 1, 8, 7, 9, 3 | 0, 2 | |
| 8 | 1, 6, 2 | 0, 1, 9 | 6, 1, 4 |
| 9 | 4 | 7, 0, 4 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.