XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 3 / xsmt 13-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Nam)
|
(Đắk Lắk)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 80 | 57 |
| G.7 GIẢI 7 | 644 | 753 |
| G.6 GIẢI 6 |
5911 0096 9552 |
1998 4405 7395 |
| G.5 GIẢI 5 | 2081 | 0534 |
| G.4 GIẢI 4 |
63432 47840 38789 57680 53498 97417 67809 |
42992 29186 96689 28528 57189 69284 75197 |
| G.3 GIẢI 3 |
35262 69002 |
27409 38406 |
| G.2 GIẢI 2 | 75403 | 14199 |
| G.1 GIẢI 1 | 16293 | 31715 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 287605 | 006419 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Quảng Nam | Đắk Lắk |
| 0 | 5, 3, 2, 9 | 9, 6, 5 |
| 1 | 7, 1 | 9, 5 |
| 2 | 8 | |
| 3 | 2 | 4 |
| 4 | 0, 4 | |
| 5 | 2 | 3, 7 |
| 6 | 2 | |
| 7 | ||
| 8 | 9, 0, 1 | 6, 9, 4 |
| 9 | 3, 8, 6 | 9, 2, 7, 8, 5 |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 12-1-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 41 | 06 |
| G.7 GIẢI 7 | 769 | 158 |
| G.6 GIẢI 6 |
9875 9476 1087 |
5030 2678 9339 |
| G.5 GIẢI 5 | 3219 | 1499 |
| G.4 GIẢI 4 |
71150 95325 90357 71175 61948 54334 11464 |
90080 88651 39593 53195 86786 36607 92213 |
| G.3 GIẢI 3 |
14446 65378 |
56906 12226 |
| G.2 GIẢI 2 | 04957 | 11152 |
| G.1 GIẢI 1 | 38437 | 71307 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 640801 | 321282 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 1 | 7, 6 |
| 1 | 9 | 3 |
| 2 | 5 | 6 |
| 3 | 7, 4 | 0, 9 |
| 4 | 6, 8, 1 | |
| 5 | 7, 0 | 2, 1, 8 |
| 6 | 4, 9 | |
| 7 | 8, 5, 6 | 8 |
| 8 | 7 | 2, 0, 6 |
| 9 | 3, 5, 9 | |
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 11-1-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 25 | 23 | 37 |
| G.7 GIẢI 7 | 460 | 674 | 993 |
| G.6 GIẢI 6 |
1857 0499 0098 |
6550 1839 6750 |
9299 0875 8511 |
| G.5 GIẢI 5 | 7984 | 9716 | 8551 |
| G.4 GIẢI 4 |
65741 94673 85176 99326 23235 47423 79677 |
60044 18160 47789 92680 16200 68375 44740 |
05661 00812 87685 24796 88592 38096 60001 |
| G.3 GIẢI 3 |
55284 10890 |
61390 46164 |
64417 92083 |
| G.2 GIẢI 2 | 39064 | 70447 | 27441 |
| G.1 GIẢI 1 | 78884 | 80242 | 15456 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 672315 | 723063 | 935846 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 0 | 1 | |
| 1 | 5 | 6 | 7, 2, 1 |
| 2 | 6, 3, 5 | 3 | |
| 3 | 5 | 9 | 7 |
| 4 | 1 | 2, 7, 4, 0 | 6, 1 |
| 5 | 7 | 0 | 6, 1 |
| 6 | 4, 0 | 3, 4, 0 | 1 |
| 7 | 3, 6, 7 | 5, 4 | 5 |
| 8 | 4 | 9, 0 | 3, 5 |
| 9 | 0, 9, 8 | 0 | 6, 2, 9, 3 |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 10-1-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 01 | 37 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 313 | 437 | 060 |
| G.6 GIẢI 6 |
1092 8785 7643 |
6686 3274 4423 |
4213 4612 3139 |
| G.5 GIẢI 5 | 4932 | 3534 | 1368 |
| G.4 GIẢI 4 |
53654 60230 09934 44593 39994 85419 42066 |
43834 90001 47943 74847 54311 75852 92278 |
04228 74987 59056 95219 82991 18453 18311 |
| G.3 GIẢI 3 |
86212 70639 |
96937 50628 |
27335 24502 |
| G.2 GIẢI 2 | 91629 | 70138 | 56630 |
| G.1 GIẢI 1 | 39488 | 26221 | 20826 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 434371 | 902399 | 058133 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 1 | 1 | 2 |
| 1 | 2, 9, 3 | 1 | 9, 1, 3, 2 |
| 2 | 9 | 1, 8, 3 | 6, 8 |
| 3 | 9, 0, 4, 2 | 8, 7, 4 | 3, 0, 5, 9 |
| 4 | 3 | 3, 7 | |
| 5 | 4 | 2 | 6, 3 |
| 6 | 6 | 8, 0, 1 | |
| 7 | 1 | 8, 4 | |
| 8 | 8, 5 | 6 | 7 |
| 9 | 3, 4, 2 | 9 | 1 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 9-1-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 97 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 316 | 170 |
| G.6 GIẢI 6 |
5725 9909 5999 |
2644 5971 7163 |
| G.5 GIẢI 5 | 7302 | 1963 |
| G.4 GIẢI 4 |
48618 80142 16075 51576 07878 26619 92403 |
19397 65026 55689 75138 40274 43218 36234 |
| G.3 GIẢI 3 |
74384 63071 |
16833 49206 |
| G.2 GIẢI 2 | 54638 | 39691 |
| G.1 GIẢI 1 | 19433 | 90732 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 456952 | 848952 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 3, 2, 9 | 6 |
| 1 | 8, 9, 6 | 8 |
| 2 | 5 | 6 |
| 3 | 3, 8 | 2, 3, 8, 4 |
| 4 | 2 | 4, 5 |
| 5 | 2 | 2 |
| 6 | 3 | |
| 7 | 1, 5, 6, 8 | 4, 1, 0 |
| 8 | 4 | 9 |
| 9 | 9, 7 | 1, 7 |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.