XSMT – SXMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay – KQXSMT
XSMT – SXMT – KQXSMT – Kết quả xổ số miền Trung hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 17h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmt / xsmt Thứ 2 / xsmt 13-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Phú Yên)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 04 | 80 |
| G.7 GIẢI 7 | 412 | 847 |
| G.6 GIẢI 6 |
5351 1560 4074 |
2329 1942 8380 |
| G.5 GIẢI 5 | 0260 | 0962 |
| G.4 GIẢI 4 |
29666 95969 28143 87122 87282 96264 83985 |
33389 92805 37388 49181 23090 12159 54579 |
| G.3 GIẢI 3 |
80514 80333 |
72830 41721 |
| G.2 GIẢI 2 | 05319 | 34106 |
| G.1 GIẢI 1 | 17913 | 24327 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 705900 | 524115 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
| 0 | 0, 4 | 6, 5 |
| 1 | 3, 9, 4, 2 | 5 |
| 2 | 2 | 7, 1, 9 |
| 3 | 3 | 0 |
| 4 | 3 | 2, 7 |
| 5 | 1 | 9 |
| 6 | 6, 9, 4, 0 | 2 |
| 7 | 4 | 9 |
| 8 | 2, 5 | 9, 8, 1, 0 |
| 9 | 0 | |
- Dò XSMT trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MT chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMT lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Trung đầy đủ nhất
xsmt / xsmt Chủ nhật / xsmt 12-4-2026
| Tỉnh |
(Thừa Thiên Huế)
|
(Kon Tum)
|
(Khánh Hòa)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 03 | 39 | 24 |
| G.7 GIẢI 7 | 175 | 183 | 467 |
| G.6 GIẢI 6 |
7861 4841 0910 |
4855 5784 3606 |
6469 0928 9060 |
| G.5 GIẢI 5 | 9862 | 7130 | 9817 |
| G.4 GIẢI 4 |
17701 82340 46935 23528 96803 47018 65014 |
27982 16712 95942 85278 75090 84557 31846 |
19849 01141 05077 86647 30039 85452 68814 |
| G.3 GIẢI 3 |
87746 73391 |
54335 63721 |
76867 76983 |
| G.2 GIẢI 2 | 63011 | 78002 | 99482 |
| G.1 GIẢI 1 | 29371 | 22283 | 70476 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 878653 | 259939 | 243524 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Kon Tum | Khánh Hòa |
| 0 | 1, 3 | 2, 6 | |
| 1 | 1, 8, 4, 0 | 2 | 4, 7 |
| 2 | 8 | 1 | 4, 8 |
| 3 | 5 | 9, 5, 0 | 9 |
| 4 | 6, 0, 1 | 2, 6 | 9, 1, 7 |
| 5 | 3 | 7, 5 | 2 |
| 6 | 2, 1 | 7, 9, 0 | |
| 7 | 1, 5 | 8 | 6, 7 |
| 8 | 3, 2, 4 | 2, 3 | |
| 9 | 1 | 0 | |
xsmt / xsmt Thứ 7 / xsmt 11-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Ngãi)
|
(Đắk Nông)
|
(Đà Nẵng)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 92 | 48 | 12 |
| G.7 GIẢI 7 | 119 | 276 | 190 |
| G.6 GIẢI 6 |
1871 7291 3119 |
5697 3979 0247 |
8003 5666 3806 |
| G.5 GIẢI 5 | 7230 | 5415 | 4741 |
| G.4 GIẢI 4 |
85123 95943 11346 01179 94971 02466 35331 |
54780 06966 05648 50663 35232 62458 13145 |
85940 85075 03108 10504 37323 62007 23832 |
| G.3 GIẢI 3 |
81836 27678 |
19399 46221 |
95122 79489 |
| G.2 GIẢI 2 | 17067 | 29737 | 25851 |
| G.1 GIẢI 1 | 56417 | 39565 | 48155 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 443100 | 578964 | 115128 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Ngãi | Đắk Nông | Đà Nẵng |
| 0 | 0 | 8, 4, 7, 3, 6 | |
| 1 | 7, 9 | 5 | 2 |
| 2 | 3 | 1 | 8, 2, 3 |
| 3 | 6, 1, 0 | 7, 2 | 2 |
| 4 | 3, 6 | 8, 5, 7 | 0, 1 |
| 5 | 8 | 5, 1 | |
| 6 | 7, 6 | 4, 5, 6, 3 | 6 |
| 7 | 8, 9, 1 | 9, 6 | 5 |
| 8 | 0 | 9 | |
| 9 | 1, 2 | 9, 7 | 0 |
xsmt / xsmt Thứ 6 / xsmt 10-4-2026
| Tỉnh |
(Ninh Thuận)
|
(Gia Lai)
|
|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 86 | 97 |
| G.7 GIẢI 7 | 216 | 487 |
| G.6 GIẢI 6 |
7701 3584 6874 |
6216 3930 8330 |
| G.5 GIẢI 5 | 2839 | 4977 |
| G.4 GIẢI 4 |
90889 08837 95414 64204 17444 04061 90971 |
58520 67271 04551 77371 24367 64838 55695 |
| G.3 GIẢI 3 |
89310 90304 |
78227 11096 |
| G.2 GIẢI 2 | 03460 | 91801 |
| G.1 GIẢI 1 | 73862 | 48159 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 421355 | 588200 |
| Thống kê đầu đuôi | ||
|---|---|---|
| Đầu | Ninh Thuận | Gia Lai |
| 0 | 4, 1 | 0, 1 |
| 1 | 0, 4, 6 | 6 |
| 2 | 7, 0 | |
| 3 | 7, 9 | 8, 0 |
| 4 | 4 | |
| 5 | 5 | 9, 1 |
| 6 | 2, 0, 1 | 7 |
| 7 | 1, 4 | 1, 7 |
| 8 | 9, 4, 6 | 7 |
| 9 | 6, 5, 7 | |
xsmt / xsmt Thứ 5 / xsmt 9-4-2026
| Tỉnh |
(Quảng Trị)
|
(Quảng Bình)
|
(Bình Định)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 34 | 16 | 62 |
| G.7 GIẢI 7 | 904 | 234 | 434 |
| G.6 GIẢI 6 |
5471 1032 8839 |
7182 3423 3097 |
8737 8289 7420 |
| G.5 GIẢI 5 | 9089 | 2174 | 4919 |
| G.4 GIẢI 4 |
79707 31121 78934 39438 52285 52414 20405 |
58184 08895 51419 52683 21671 25230 44253 |
50645 09034 96986 15998 35120 23861 66863 |
| G.3 GIẢI 3 |
05658 88936 |
39651 22915 |
07647 19911 |
| G.2 GIẢI 2 | 19014 | 45203 | 78252 |
| G.1 GIẢI 1 | 42228 | 15524 | 31844 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 546768 | 009140 | 826200 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Quảng Trị | Quảng Bình | Bình Định |
| 0 | 7, 5, 4 | 3 | 0 |
| 1 | 4 | 5, 9, 6 | 1, 9 |
| 2 | 8, 1 | 4, 3 | 0 |
| 3 | 6, 4, 8, 2, 9 | 0, 4 | 4, 7 |
| 4 | 0 | 4, 7, 5 | |
| 5 | 8 | 1, 3 | 2 |
| 6 | 8 | 1, 3, 2 | |
| 7 | 1 | 1, 4 | |
| 8 | 5, 9 | 4, 3, 2 | 6, 9 |
| 9 | 5, 7 | 8 | |
XSMT – Xổ số miền Trung thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Trung vào lúc 17h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Với sự thành công của mô hình xổ số kiến thiết miền Bắc, nhà nước đã chuyển giao quy trình tổ chức phát hành vé số trên cả nước. Năm 1980 - 1982, đây là cột móc ra đời hàng loạt công ty xổ số miền Trung, đánh dấu bước ngoặc ngành xổ số tại miền Trung nước ta.
Lịch quay số mở thưởng Xổ số miền Trung:
XSMT Thứ 2: Thừa Thiên Huế - Phú Yên
XSMT Thứ 3: Đắk Lắk - Quảng Nam
XSMT Thứ 4: Đà Nẵng - Khánh Hòa
XSMT Thứ 5: Bình Định - Quảng Trị - Quảng Bình
XSMT Thứ 6: Gia Lai - Ninh Thuận
XSMT Thứ 7: Đà Nẵng - Quảng Ngãi - Đắk Nông
XSMT Chủ nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Cơ cấu giải thưởng XSMTRUNG:
Xổ số miền Trung có giá vé chỉ 10.000.000 đồng (10 ngàn đồng) nhưng lại có cơ cấu giải thưởng rất hấp dẫn trị giá lên đến 1 tỷ đồng.
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 01 giải
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 01 giải
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 02 giải, tổng giá trị lên đến 30 đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 90 giải, tổng giá trị lên đến 90 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 07 giải, tổng giá trị lên đến 21 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 30 giải, tổng giá trị lên đến 12 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 20 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 10 triệu đồng
+ 09 giải Phụ đặc biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
Lưu ý: Giải Phụ đặt biệt là giải dành cho các vé trúng 5 số cuối (chỉ sai số đầu tiên), giải Khuyến khích là giải sai 1 số bất kỳ (ngoài sai chữ số đầu đã là giải Phụ đặc biệt) nói một cách khác Giải khuyến khích là giải trúng con số đầu tiên và sai 1 trong 5 con số còn lại của giải ĐB 6 chữ số.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Nơi lãnh thưởng XSMTR:
- Địa chỉ được in trược tiếp trên tờ vé số do nhà nước ban hành.
- Đế các đại lý gần nhất để đổi thưởng.