XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 16-9-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 18 | 58 | 90 |
| G.7 GIẢI 7 | 666 | 058 | 392 |
| G.6 GIẢI 6 |
0080 4857 3170 |
5015 8016 7186 |
1157 3698 0290 |
| G.5 GIẢI 5 | 8521 | 9333 | 9660 |
| G.4 GIẢI 4 |
49871 15133 12101 26191 60655 07415 92147 |
20149 88390 92242 28191 90366 61532 31726 |
96289 65502 08396 16144 92871 80754 98346 |
| G.3 GIẢI 3 |
46965 04971 |
50774 80660 |
41230 53436 |
| G.2 GIẢI 2 | 87658 | 60261 | 16348 |
| G.1 GIẢI 1 | 81546 | 30067 | 22415 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 296399 | 360877 | 171205 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 1 | 5, 2 | |
| 1 | 5, 8 | 5, 6 | 5 |
| 2 | 1 | 6 | |
| 3 | 3 | 2, 3 | 0, 6 |
| 4 | 6, 7 | 9, 2 | 8, 4, 6 |
| 5 | 8, 5, 7 | 8 | 4, 7 |
| 6 | 5, 6 | 7, 1, 0, 6 | 0 |
| 7 | 1, 0 | 7, 4 | 1 |
| 8 | 0 | 6 | 9 |
| 9 | 9, 1 | 0, 1 | 6, 8, 0, 2 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 15-9-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 19 | 07 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 270 | 045 | 984 |
| G.6 GIẢI 6 |
0845 0766 1217 |
8564 9430 6200 |
3869 6373 6316 |
| G.5 GIẢI 5 | 8257 | 7467 | 0128 |
| G.4 GIẢI 4 |
11319 75441 75688 26836 99073 57292 79341 |
70965 87230 09565 85290 78818 70943 70506 |
64567 38021 98927 05962 02344 68237 43933 |
| G.3 GIẢI 3 |
23230 37366 |
79974 17129 |
95547 00689 |
| G.2 GIẢI 2 | 70642 | 34176 | 62910 |
| G.1 GIẢI 1 | 29125 | 73405 | 98197 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 426800 | 873287 | 118673 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 0 | 5, 6, 0, 7 | |
| 1 | 9, 7 | 8 | 0, 6 |
| 2 | 5 | 9 | 1, 7, 8 |
| 3 | 0, 6 | 0 | 7, 3 |
| 4 | 2, 1, 5 | 3, 5 | 7, 4 |
| 5 | 7 | 4 | |
| 6 | 6 | 5, 7, 4 | 7, 2, 9 |
| 7 | 3, 0 | 6, 4 | 3 |
| 8 | 8 | 7 | 9, 4 |
| 9 | 2 | 0 | 7 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 14-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 85 | 04 |
| G.7 GIẢI 7 | 816 | 980 | 592 |
| G.6 GIẢI 6 |
0496 4315 5000 |
9323 9446 7540 |
4993 5037 4355 |
| G.5 GIẢI 5 | 3699 | 5480 | 5665 |
| G.4 GIẢI 4 |
94133 60558 37075 97558 67967 21670 81000 |
31414 62053 28120 05729 53640 58294 71121 |
70581 85961 68722 63503 54530 68758 04217 |
| G.3 GIẢI 3 |
82169 79836 |
22039 04681 |
88280 20825 |
| G.2 GIẢI 2 | 95090 | 04058 | 23835 |
| G.1 GIẢI 1 | 55187 | 76547 | 96334 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 293747 | 803330 | 544700 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 0 | 0, 3, 4 | |
| 1 | 5, 6 | 4 | 7 |
| 2 | 0, 9, 1, 3 | 5, 2 | |
| 3 | 6, 3 | 0, 9 | 4, 5, 0, 7 |
| 4 | 7 | 7, 0, 6 | |
| 5 | 8 | 8, 3 | 8, 5 |
| 6 | 9, 7 | 1, 5 | |
| 7 | 5, 0 | ||
| 8 | 7 | 1, 0, 5 | 0, 1 |
| 9 | 0, 9, 6 | 4 | 3, 2 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 13-9-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 43 | 42 | 26 |
| G.7 GIẢI 7 | 758 | 179 | 652 |
| G.6 GIẢI 6 |
3199 2411 6886 |
0707 6961 5108 |
9184 3999 3259 |
| G.5 GIẢI 5 | 5687 | 1702 | 2025 |
| G.4 GIẢI 4 |
82327 58217 39699 30885 75665 86159 09358 |
63286 50249 15808 94712 76658 01334 27668 |
85695 20017 89835 45431 48805 36643 41558 |
| G.3 GIẢI 3 |
44679 12634 |
39629 62927 |
29645 94465 |
| G.2 GIẢI 2 | 38889 | 31016 | 36339 |
| G.1 GIẢI 1 | 36400 | 92605 | 55959 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 515408 | 452026 | 724379 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8, 0 | 5, 8, 2, 7 | 5 |
| 1 | 7, 1 | 6, 2 | 7 |
| 2 | 7 | 6, 9, 7 | 5, 6 |
| 3 | 4 | 4 | 9, 5, 1 |
| 4 | 3 | 9, 2 | 5, 3 |
| 5 | 9, 8 | 8 | 9, 8, 2 |
| 6 | 5 | 8, 1 | 5 |
| 7 | 9 | 9 | 9 |
| 8 | 9, 5, 7, 6 | 6 | 4 |
| 9 | 9 | 5, 9 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 12-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 17 | 14 | 42 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 722 | 464 | 208 | 378 |
| G.6 GIẢI 6 |
6584 3651 1496 |
0811 9151 2765 |
8816 8912 7590 |
4637 5974 7072 |
| G.5 GIẢI 5 | 9425 | 5461 | 5200 | 7901 |
| G.4 GIẢI 4 |
63432 32190 91686 75436 59386 89236 73393 |
36913 08800 43356 33646 95188 89870 01626 |
32294 87255 41313 25193 09579 44819 86336 |
51399 54433 78400 02724 58164 68756 01140 |
| G.3 GIẢI 3 |
95790 38976 |
12160 28151 |
98644 05441 |
78635 59028 |
| G.2 GIẢI 2 | 50557 | 80295 | 96901 | 77749 |
| G.1 GIẢI 1 | 79995 | 86640 | 35210 | 94263 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 269569 | 155337 | 447951 | 871126 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 0 | 1, 0, 8 | 0, 1 | |
| 1 | 7 | 3, 1, 4 | 0, 3, 9, 6, 2 | 7 |
| 2 | 5, 2 | 6 | 6, 8, 4 | |
| 3 | 2, 6 | 7 | 6 | 5, 3, 7 |
| 4 | 0, 6 | 4, 1, 2 | 9, 0 | |
| 5 | 7, 1 | 1, 6 | 1, 5 | 6 |
| 6 | 9 | 0, 1, 5, 4 | 3, 4 | |
| 7 | 6 | 0 | 9 | 4, 2, 8 |
| 8 | 6, 4 | 8 | ||
| 9 | 5, 0, 3, 6 | 5 | 4, 3, 0 | 9 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.