XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 20-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 18 | 53 |
| G.7 GIẢI 7 | 280 | 182 | 219 |
| G.6 GIẢI 6 |
2864 9041 3530 |
3984 0602 8027 |
8930 7105 4205 |
| G.5 GIẢI 5 | 3987 | 9878 | 4934 |
| G.4 GIẢI 4 |
27846 12330 69104 08971 63241 88701 89037 |
96690 25408 65465 79608 23595 00460 83899 |
78548 97461 21978 26150 73982 61250 00280 |
| G.3 GIẢI 3 |
44955 36375 |
06168 05023 |
59799 88591 |
| G.2 GIẢI 2 | 15039 | 63003 | 78722 |
| G.1 GIẢI 1 | 88290 | 31239 | 84704 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 327706 | 789922 | 050354 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 6, 4, 1 | 3, 8, 2 | 4, 5 |
| 1 | 2 | 8 | 9 |
| 2 | 2, 3, 7 | 2 | |
| 3 | 9, 0, 7 | 9 | 4, 0 |
| 4 | 6, 1 | 8 | |
| 5 | 5 | 4, 0, 3 | |
| 6 | 4 | 8, 5, 0 | 1 |
| 7 | 5, 1 | 8 | 8 |
| 8 | 7, 0 | 4, 2 | 2, 0 |
| 9 | 0 | 0, 5, 9 | 9, 1 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 19-4-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 73 | 22 | 61 |
| G.7 GIẢI 7 | 637 | 984 | 708 |
| G.6 GIẢI 6 |
3524 4809 0130 |
5011 0861 5855 |
6335 4971 5815 |
| G.5 GIẢI 5 | 7262 | 3821 | 9669 |
| G.4 GIẢI 4 |
04888 87316 75774 06253 08553 32491 65600 |
78479 59935 78817 78369 98695 57658 49712 |
43213 86251 80682 07980 39370 46881 59227 |
| G.3 GIẢI 3 |
73319 54837 |
15001 84619 |
55805 28953 |
| G.2 GIẢI 2 | 83257 | 36588 | 69037 |
| G.1 GIẢI 1 | 81303 | 65347 | 11144 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 480644 | 220127 | 751465 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 3, 0, 9 | 1 | 5, 8 |
| 1 | 9, 6 | 9, 7, 2, 1 | 3, 5 |
| 2 | 4 | 7, 1, 2 | 7 |
| 3 | 7, 0 | 5 | 7, 5 |
| 4 | 4 | 7 | 4 |
| 5 | 7, 3 | 8, 5 | 3, 1 |
| 6 | 2 | 9, 1 | 5, 9, 1 |
| 7 | 4, 3 | 9 | 0, 1 |
| 8 | 8 | 8, 4 | 2, 0, 1 |
| 9 | 1 | 5 | |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 18-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 76 | 77 | 85 | 68 |
| G.7 GIẢI 7 | 084 | 618 | 090 | 651 |
| G.6 GIẢI 6 |
5658 0084 1452 |
4873 8302 6012 |
6820 1740 4300 |
6590 0598 2610 |
| G.5 GIẢI 5 | 8156 | 2595 | 1579 | 5261 |
| G.4 GIẢI 4 |
71547 34467 89393 53714 88469 78345 75365 |
27902 84779 47267 21498 61030 19127 33296 |
14819 77793 45101 44424 03705 22874 61363 |
42914 08377 28087 00572 43855 76036 89407 |
| G.3 GIẢI 3 |
76171 97094 |
46521 14628 |
55442 22912 |
87652 95389 |
| G.2 GIẢI 2 | 56465 | 88408 | 47477 | 98328 |
| G.1 GIẢI 1 | 84911 | 91258 | 15886 | 41528 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 724556 | 479455 | 453092 | 424189 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 8, 2 | 1, 5, 0 | 7 | |
| 1 | 1, 4 | 2, 8 | 2, 9 | 4, 0 |
| 2 | 1, 8, 7 | 4, 0 | 8 | |
| 3 | 0 | 6 | ||
| 4 | 7, 5 | 2, 0 | ||
| 5 | 6, 8, 2 | 5, 8 | 2, 5, 1 | |
| 6 | 5, 7, 9 | 7 | 3 | 1, 8 |
| 7 | 1, 6 | 9, 3, 7 | 7, 4, 9 | 7, 2 |
| 8 | 4 | 6, 5 | 9, 7 | |
| 9 | 4, 3 | 8, 6, 5 | 2, 3, 0 | 0, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 17-4-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 31 | 41 | 06 |
| G.7 GIẢI 7 | 796 | 018 | 777 |
| G.6 GIẢI 6 |
1500 1363 0876 |
3774 9567 1669 |
9814 0735 5698 |
| G.5 GIẢI 5 | 5108 | 7498 | 7964 |
| G.4 GIẢI 4 |
89040 85015 13922 22402 68305 74606 47690 |
88729 46026 28870 11045 96291 09951 12580 |
66754 38220 16490 33570 62921 61797 51543 |
| G.3 GIẢI 3 |
01538 95878 |
24933 15432 |
70325 45281 |
| G.2 GIẢI 2 | 73106 | 17972 | 11982 |
| G.1 GIẢI 1 | 88617 | 07462 | 87044 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 865023 | 771757 | 239260 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 6, 2, 5, 8, 0 | 6 | |
| 1 | 7, 5 | 8 | 4 |
| 2 | 3, 2 | 9, 6 | 5, 0, 1 |
| 3 | 8, 1 | 3, 2 | 5 |
| 4 | 0 | 5, 1 | 4, 3 |
| 5 | 7, 1 | 4 | |
| 6 | 3 | 2, 7, 9 | 0, 4 |
| 7 | 8, 6 | 2, 0, 4 | 0, 7 |
| 8 | 0 | 2, 1 | |
| 9 | 0, 6 | 1, 8 | 0, 7, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 16-4-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 62 | 36 | 48 |
| G.7 GIẢI 7 | 882 | 109 | 705 |
| G.6 GIẢI 6 |
7007 8466 3780 |
0505 5080 7042 |
9983 4485 7159 |
| G.5 GIẢI 5 | 4947 | 7473 | 1555 |
| G.4 GIẢI 4 |
59429 29698 28005 58949 07297 63735 53297 |
11151 81767 29152 46972 44659 32447 50028 |
26586 52301 36840 82592 09690 59402 97825 |
| G.3 GIẢI 3 |
13031 01689 |
93660 96519 |
50233 05819 |
| G.2 GIẢI 2 | 99825 | 56939 | 36951 |
| G.1 GIẢI 1 | 86365 | 03687 | 32482 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 143754 | 672774 | 951018 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5, 7 | 5, 9 | 1, 2, 5 |
| 1 | 9 | 8, 9 | |
| 2 | 5, 9 | 8 | 5 |
| 3 | 1, 5 | 9, 6 | 3 |
| 4 | 9, 7 | 7, 2 | 0, 8 |
| 5 | 4 | 1, 2, 9 | 1, 5, 9 |
| 6 | 5, 6, 2 | 0, 7 | |
| 7 | 4, 2, 3 | ||
| 8 | 9, 0, 2 | 7, 0 | 2, 6, 3, 5 |
| 9 | 8, 7 | 2, 0 | |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.