XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 19-9-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 18 | 22 | 50 | 68 |
| G.7 GIẢI 7 | 789 | 874 | 379 | 370 |
| G.6 GIẢI 6 |
5275 9644 2508 |
0659 0281 6942 |
5003 0429 0544 |
7021 7181 4670 |
| G.5 GIẢI 5 | 5391 | 1710 | 6591 | 8756 |
| G.4 GIẢI 4 |
33233 34368 54314 26839 24968 80881 57714 |
82356 69366 10718 07465 91438 77433 87707 |
98265 95438 03163 53365 97262 29580 30654 |
87336 89285 93874 08134 72044 80383 59769 |
| G.3 GIẢI 3 |
14942 54389 |
04032 76191 |
81668 90291 |
75288 63888 |
| G.2 GIẢI 2 | 72337 | 20389 | 54987 | 42156 |
| G.1 GIẢI 1 | 01845 | 07155 | 85336 | 69211 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 451013 | 961743 | 043160 | 854864 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 8 | 7 | 3 | |
| 1 | 3, 4, 8 | 8, 0 | 1 | |
| 2 | 2 | 9 | 1 | |
| 3 | 7, 3, 9 | 2, 8, 3 | 6, 8 | 6, 4 |
| 4 | 5, 2, 4 | 3, 2 | 4 | 4 |
| 5 | 5, 6, 9 | 4, 0 | 6 | |
| 6 | 8 | 6, 5 | 0, 8, 5, 3, 2 | 4, 9, 8 |
| 7 | 5 | 4 | 9 | 4, 0 |
| 8 | 9, 1 | 9, 1 | 7, 0 | 8, 5, 3, 1 |
| 9 | 1 | 1 | 1 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 18-9-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 15 | 92 |
| G.7 GIẢI 7 | 512 | 279 | 354 |
| G.6 GIẢI 6 |
5353 5416 3737 |
5861 3746 8332 |
2133 7696 6019 |
| G.5 GIẢI 5 | 0954 | 8201 | 9131 |
| G.4 GIẢI 4 |
88580 93332 95057 16369 30922 55391 22091 |
63034 07527 65368 00071 94934 44330 93689 |
92104 02926 23414 93905 34399 07798 47759 |
| G.3 GIẢI 3 |
41161 52686 |
42301 79312 |
66860 59014 |
| G.2 GIẢI 2 | 66131 | 30563 | 88793 |
| G.1 GIẢI 1 | 47478 | 52848 | 27421 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 905889 | 207644 | 898508 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 1 | 8, 4, 5 | |
| 1 | 6, 2 | 2, 5 | 4, 9 |
| 2 | 2 | 7 | 1, 6 |
| 3 | 1, 2, 7 | 4, 0, 2 | 1, 3 |
| 4 | 4, 8, 6 | ||
| 5 | 7, 4, 3 | 9, 4 | |
| 6 | 1, 9 | 3, 8, 1 | 0 |
| 7 | 8 | 1, 9 | |
| 8 | 9, 6, 0 | 9 | |
| 9 | 1 | 3, 9, 8, 6, 2 | |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 17-9-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 77 | 99 | 58 |
| G.7 GIẢI 7 | 670 | 698 | 764 |
| G.6 GIẢI 6 |
5601 2296 2799 |
2104 8269 7690 |
5015 6791 5584 |
| G.5 GIẢI 5 | 1268 | 1276 | 7521 |
| G.4 GIẢI 4 |
17867 37385 39119 69531 27568 47061 71517 |
97611 43728 46157 24832 84083 70591 84046 |
36216 86692 59334 33570 68967 66777 06713 |
| G.3 GIẢI 3 |
27096 27631 |
61343 86509 |
94243 76424 |
| G.2 GIẢI 2 | 00525 | 52841 | 01332 |
| G.1 GIẢI 1 | 44034 | 88872 | 19780 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 024183 | 452018 | 958515 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1 | 9, 4 | |
| 1 | 9, 7 | 8, 1 | 5, 6, 3 |
| 2 | 5 | 8 | 4, 1 |
| 3 | 4, 1 | 2 | 2, 4 |
| 4 | 1, 3, 6 | 3 | |
| 5 | 7 | 8 | |
| 6 | 7, 8, 1 | 9 | 7, 4 |
| 7 | 0, 7 | 2, 6 | 0, 7 |
| 8 | 3, 5 | 3 | 0, 4 |
| 9 | 6, 9 | 1, 0, 8, 9 | 2, 1 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 16-9-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 18 | 58 | 90 |
| G.7 GIẢI 7 | 666 | 058 | 392 |
| G.6 GIẢI 6 |
0080 4857 3170 |
5015 8016 7186 |
1157 3698 0290 |
| G.5 GIẢI 5 | 8521 | 9333 | 9660 |
| G.4 GIẢI 4 |
49871 15133 12101 26191 60655 07415 92147 |
20149 88390 92242 28191 90366 61532 31726 |
96289 65502 08396 16144 92871 80754 98346 |
| G.3 GIẢI 3 |
46965 04971 |
50774 80660 |
41230 53436 |
| G.2 GIẢI 2 | 87658 | 60261 | 16348 |
| G.1 GIẢI 1 | 81546 | 30067 | 22415 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 296399 | 360877 | 171205 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 1 | 5, 2 | |
| 1 | 5, 8 | 5, 6 | 5 |
| 2 | 1 | 6 | |
| 3 | 3 | 2, 3 | 0, 6 |
| 4 | 6, 7 | 9, 2 | 8, 4, 6 |
| 5 | 8, 5, 7 | 8 | 4, 7 |
| 6 | 5, 6 | 7, 1, 0, 6 | 0 |
| 7 | 1, 0 | 7, 4 | 1 |
| 8 | 0 | 6 | 9 |
| 9 | 9, 1 | 0, 1 | 6, 8, 0, 2 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 15-9-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 19 | 07 | 54 |
| G.7 GIẢI 7 | 270 | 045 | 984 |
| G.6 GIẢI 6 |
0845 0766 1217 |
8564 9430 6200 |
3869 6373 6316 |
| G.5 GIẢI 5 | 8257 | 7467 | 0128 |
| G.4 GIẢI 4 |
11319 75441 75688 26836 99073 57292 79341 |
70965 87230 09565 85290 78818 70943 70506 |
64567 38021 98927 05962 02344 68237 43933 |
| G.3 GIẢI 3 |
23230 37366 |
79974 17129 |
95547 00689 |
| G.2 GIẢI 2 | 70642 | 34176 | 62910 |
| G.1 GIẢI 1 | 29125 | 73405 | 98197 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 426800 | 873287 | 118673 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 0 | 5, 6, 0, 7 | |
| 1 | 9, 7 | 8 | 0, 6 |
| 2 | 5 | 9 | 1, 7, 8 |
| 3 | 0, 6 | 0 | 7, 3 |
| 4 | 2, 1, 5 | 3, 5 | 7, 4 |
| 5 | 7 | 4 | |
| 6 | 6 | 5, 7, 4 | 7, 2, 9 |
| 7 | 3, 0 | 6, 4 | 3 |
| 8 | 8 | 7 | 9, 4 |
| 9 | 2 | 0 | 7 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.