XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 15-1-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 42 | 23 | 82 |
| G.7 GIẢI 7 | 535 | 114 | 531 |
| G.6 GIẢI 6 |
9162 2620 7951 |
3244 7935 2939 |
8785 3704 2665 |
| G.5 GIẢI 5 | 7394 | 2005 | 6539 |
| G.4 GIẢI 4 |
60668 99649 85680 91591 68417 93562 96521 |
02545 65057 14887 56642 69289 15245 87126 |
69034 58524 25184 32964 83505 04232 34557 |
| G.3 GIẢI 3 |
28675 39990 |
48166 22648 |
09795 23495 |
| G.2 GIẢI 2 | 43391 | 98070 | 35895 |
| G.1 GIẢI 1 | 68596 | 91728 | 62988 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 430028 | 346307 | 397902 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 7, 5 | 2, 5, 4 | |
| 1 | 7 | 4 | |
| 2 | 8, 1, 0 | 8, 6, 3 | 4 |
| 3 | 5 | 5, 9 | 4, 2, 9, 1 |
| 4 | 9, 2 | 8, 5, 2, 4 | |
| 5 | 1 | 7 | 7 |
| 6 | 8, 2 | 6 | 4, 5 |
| 7 | 5 | 0 | |
| 8 | 0 | 7, 9 | 8, 4, 5, 2 |
| 9 | 6, 1, 0, 4 | 5 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 14-1-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 69 | 58 | 66 |
| G.7 GIẢI 7 | 263 | 219 | 925 |
| G.6 GIẢI 6 |
6808 2323 9452 |
2733 4889 6711 |
4348 3019 5813 |
| G.5 GIẢI 5 | 4003 | 3559 | 3824 |
| G.4 GIẢI 4 |
64342 55345 27549 05001 40246 23086 51857 |
24585 58787 20685 87083 84897 99256 90499 |
89614 93688 90280 79151 67378 22312 70575 |
| G.3 GIẢI 3 |
92949 02625 |
33879 49927 |
49674 41352 |
| G.2 GIẢI 2 | 26465 | 12289 | 94042 |
| G.1 GIẢI 1 | 32614 | 68343 | 91081 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 311981 | 440871 | 420771 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 1, 3, 8 | ||
| 1 | 4 | 1, 9 | 4, 2, 9, 3 |
| 2 | 5, 3 | 7 | 4, 5 |
| 3 | 3 | ||
| 4 | 9, 2, 5, 6 | 3 | 2, 8 |
| 5 | 7, 2 | 6, 9, 8 | 2, 1 |
| 6 | 5, 3, 9 | 6 | |
| 7 | 1, 9 | 1, 4, 8, 5 | |
| 8 | 1, 6 | 9, 5, 7, 3 | 1, 8, 0 |
| 9 | 7, 9 | ||
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 13-1-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 18 | 07 | 21 |
| G.7 GIẢI 7 | 791 | 957 | 283 |
| G.6 GIẢI 6 |
9537 1858 7126 |
2831 4060 6558 |
1227 3793 0569 |
| G.5 GIẢI 5 | 8391 | 5433 | 9363 |
| G.4 GIẢI 4 |
99484 77542 08002 28667 09308 44241 53169 |
48814 03831 01283 08889 35333 03510 47868 |
30754 09355 52224 90588 34443 33741 02234 |
| G.3 GIẢI 3 |
68954 26106 |
14059 34014 |
09775 59102 |
| G.2 GIẢI 2 | 59116 | 17567 | 75758 |
| G.1 GIẢI 1 | 61803 | 95355 | 42354 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 833192 | 668726 | 075394 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 3, 6, 2, 8 | 7 | 2 |
| 1 | 6, 8 | 4, 0 | |
| 2 | 6 | 6 | 4, 7, 1 |
| 3 | 7 | 1, 3 | 4 |
| 4 | 2, 1 | 3, 1 | |
| 5 | 4, 8 | 5, 9, 8, 7 | 4, 8, 5 |
| 6 | 7, 9 | 7, 8, 0 | 3, 9 |
| 7 | 5 | ||
| 8 | 4 | 3, 9 | 8, 3 |
| 9 | 2, 1 | 4, 3 | |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 12-1-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 12 | 35 | 07 |
| G.7 GIẢI 7 | 249 | 399 | 040 |
| G.6 GIẢI 6 |
1295 6808 2651 |
0179 7086 9641 |
9121 9111 8604 |
| G.5 GIẢI 5 | 6560 | 5190 | 8286 |
| G.4 GIẢI 4 |
87444 62356 21501 31591 23054 22168 38719 |
14656 74787 80283 93410 29433 00177 56442 |
32699 38069 08866 60203 90242 81947 91213 |
| G.3 GIẢI 3 |
51462 68841 |
32140 44707 |
97255 73968 |
| G.2 GIẢI 2 | 70088 | 01781 | 86207 |
| G.1 GIẢI 1 | 01618 | 63550 | 66744 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 965406 | 941284 | 677688 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 6, 1, 8 | 7 | 7, 3, 4 |
| 1 | 8, 9, 2 | 0 | 3, 1 |
| 2 | 1 | ||
| 3 | 3, 5 | ||
| 4 | 1, 4, 9 | 0, 2, 1 | 4, 2, 7, 0 |
| 5 | 6, 4, 1 | 0, 6 | 5 |
| 6 | 2, 8, 0 | 8, 9, 6 | |
| 7 | 7, 9 | ||
| 8 | 8 | 4, 1, 7, 3, 6 | 8, 6 |
| 9 | 1, 5 | 0, 9 | 9 |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 11-1-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 28 | 14 | 59 |
| G.7 GIẢI 7 | 321 | 001 | 475 |
| G.6 GIẢI 6 |
2633 0567 7855 |
3888 3471 2091 |
9116 0248 3305 |
| G.5 GIẢI 5 | 8700 | 3556 | 2515 |
| G.4 GIẢI 4 |
73830 63593 88571 50959 77825 83486 60510 |
19895 96996 68624 98024 15056 19502 53014 |
23003 43778 83045 26443 09732 71565 26024 |
| G.3 GIẢI 3 |
56865 38009 |
99829 09804 |
91866 92590 |
| G.2 GIẢI 2 | 35229 | 07427 | 72232 |
| G.1 GIẢI 1 | 80395 | 73519 | 97755 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 656152 | 820025 | 757054 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 9, 0 | 4, 2, 1 | 3, 5 |
| 1 | 0 | 9, 4 | 5, 6 |
| 2 | 9, 5, 1, 8 | 5, 7, 9, 4 | 4 |
| 3 | 0, 3 | 2 | |
| 4 | 5, 3, 8 | ||
| 5 | 2, 9, 5 | 6 | 4, 5, 9 |
| 6 | 5, 7 | 6, 5 | |
| 7 | 1 | 1 | 8, 5 |
| 8 | 6 | 8 | |
| 9 | 5, 3 | 5, 6, 1 | 0 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.