XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 7-2-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 60 | 29 | 68 | 24 |
| G.7 GIẢI 7 | 576 | 776 | 141 | 609 |
| G.6 GIẢI 6 |
7942 6156 9522 |
1468 5689 2612 |
9005 2453 0848 |
3976 8739 5382 |
| G.5 GIẢI 5 | 8262 | 6721 | 1969 | 7850 |
| G.4 GIẢI 4 |
21012 82554 18579 12909 09621 01404 58443 |
87870 34160 18576 42354 92631 96661 46576 |
53386 02262 75499 21354 59248 45587 73404 |
02052 21859 18115 38339 37215 68995 60733 |
| G.3 GIẢI 3 |
85512 13813 |
56110 06192 |
67538 48179 |
48406 79147 |
| G.2 GIẢI 2 | 49204 | 30669 | 74490 | 77615 |
| G.1 GIẢI 1 | 02520 | 20520 | 76443 | 57087 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 375271 | 006929 | 948791 | 455282 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 4, 9 | 4, 5 | 6, 9 | |
| 1 | 2, 3 | 0, 2 | 5 | |
| 2 | 0, 1, 2 | 9, 0, 1 | 4 | |
| 3 | 1 | 8 | 9, 3 | |
| 4 | 3, 2 | 3, 8, 1 | 7 | |
| 5 | 4, 6 | 4 | 4, 3 | 2, 9, 0 |
| 6 | 2, 0 | 9, 0, 1, 8 | 2, 9, 8 | |
| 7 | 1, 9, 6 | 0, 6 | 9 | 6 |
| 8 | 9 | 6, 7 | 2, 7 | |
| 9 | 2 | 1, 0, 9 | 5 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 6-2-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 05 | 38 | 13 |
| G.7 GIẢI 7 | 198 | 074 | 496 |
| G.6 GIẢI 6 |
2355 4559 7652 |
1984 4999 3962 |
6832 5599 7760 |
| G.5 GIẢI 5 | 7819 | 2689 | 8853 |
| G.4 GIẢI 4 |
95598 76122 69355 73428 73792 33414 72865 |
90601 01408 50659 44528 16890 38746 26517 |
46238 23306 18394 55711 89378 28965 98169 |
| G.3 GIẢI 3 |
69150 20304 |
96776 28659 |
15409 00818 |
| G.2 GIẢI 2 | 47045 | 58180 | 98495 |
| G.1 GIẢI 1 | 28371 | 24014 | 59974 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 799293 | 546923 | 806337 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 4, 5 | 1, 8 | 9, 6 |
| 1 | 4, 9 | 4, 7 | 8, 1, 3 |
| 2 | 2, 8 | 3, 8 | |
| 3 | 8 | 7, 8, 2 | |
| 4 | 5 | 6 | |
| 5 | 0, 5, 9, 2 | 9 | 3 |
| 6 | 5 | 2 | 5, 9, 0 |
| 7 | 1 | 6, 4 | 4, 8 |
| 8 | 0, 9, 4 | ||
| 9 | 3, 8, 2 | 0, 9 | 5, 4, 9, 6 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 5-2-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 21 | 76 | 46 |
| G.7 GIẢI 7 | 362 | 819 | 949 |
| G.6 GIẢI 6 |
3920 0884 7795 |
6609 2090 3474 |
8353 8361 7191 |
| G.5 GIẢI 5 | 9677 | 6688 | 2170 |
| G.4 GIẢI 4 |
65216 09604 33475 72139 25575 58736 18775 |
01698 89921 45065 96139 46898 17474 80239 |
25426 39629 25466 68972 30454 30130 43402 |
| G.3 GIẢI 3 |
49309 53319 |
21309 23850 |
61031 02681 |
| G.2 GIẢI 2 | 74108 | 79838 | 34921 |
| G.1 GIẢI 1 | 92844 | 43753 | 76425 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 207446 | 650658 | 278360 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 8, 9, 4 | 9 | 2 |
| 1 | 9, 6 | 9 | |
| 2 | 0, 1 | 1 | 5, 1, 6, 9 |
| 3 | 9, 6 | 8, 9 | 1, 0 |
| 4 | 6, 4 | 9, 6 | |
| 5 | 8, 3, 0 | 4, 3 | |
| 6 | 2 | 5 | 0, 6, 1 |
| 7 | 5, 7 | 4, 6 | 2, 0 |
| 8 | 4 | 8 | 1 |
| 9 | 5 | 8, 0 | 1 |
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 4-2-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 68 | 21 | 76 |
| G.7 GIẢI 7 | 593 | 282 | 531 |
| G.6 GIẢI 6 |
7405 8467 6441 |
4721 8548 9822 |
7464 3040 9682 |
| G.5 GIẢI 5 | 3996 | 5920 | 3288 |
| G.4 GIẢI 4 |
18656 91876 07222 44563 92229 58710 44527 |
35957 50694 31376 75268 75364 98142 10844 |
14424 76710 74747 47875 82565 30342 85713 |
| G.3 GIẢI 3 |
98601 18301 |
06802 89882 |
65295 06251 |
| G.2 GIẢI 2 | 26857 | 28044 | 79471 |
| G.1 GIẢI 1 | 47947 | 39138 | 69364 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 543109 | 636838 | 983063 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 9, 1, 5 | 2 | |
| 1 | 0 | 0, 3 | |
| 2 | 2, 9, 7 | 0, 1, 2 | 4 |
| 3 | 8 | 1 | |
| 4 | 7, 1 | 4, 2, 8 | 7, 2, 0 |
| 5 | 7, 6 | 7 | 1 |
| 6 | 3, 7, 8 | 8, 4 | 3, 4, 5 |
| 7 | 6 | 6 | 1, 5, 6 |
| 8 | 2 | 8, 2 | |
| 9 | 6, 3 | 4 | 5 |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 3-2-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 13 | 83 | 92 |
| G.7 GIẢI 7 | 149 | 409 | 485 |
| G.6 GIẢI 6 |
1580 0608 8895 |
3799 4918 9621 |
5233 5576 9289 |
| G.5 GIẢI 5 | 4245 | 7320 | 9510 |
| G.4 GIẢI 4 |
29914 09076 93684 47283 51625 04294 21164 |
38075 50178 39055 24880 56236 54803 87540 |
66795 29079 38616 25927 07852 07873 25340 |
| G.3 GIẢI 3 |
46416 00378 |
85392 33715 |
36646 30224 |
| G.2 GIẢI 2 | 02693 | 32974 | 69150 |
| G.1 GIẢI 1 | 44265 | 62092 | 45561 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 994417 | 671357 | 097376 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 8 | 3, 9 | |
| 1 | 7, 6, 4, 3 | 5, 8 | 6, 0 |
| 2 | 5 | 0, 1 | 4, 7 |
| 3 | 6 | 3 | |
| 4 | 5, 9 | 0 | 6, 0 |
| 5 | 7, 5 | 0, 2 | |
| 6 | 5, 4 | 1 | |
| 7 | 8, 6 | 4, 5, 8 | 6, 9, 3 |
| 8 | 4, 3, 0 | 0, 3 | 9, 5 |
| 9 | 3, 4, 5 | 2, 9 | 5, 2 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.