XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 16-4-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 62 | 36 | 48 |
| G.7 GIẢI 7 | 882 | 109 | 705 |
| G.6 GIẢI 6 |
7007 8466 3780 |
0505 5080 7042 |
9983 4485 7159 |
| G.5 GIẢI 5 | 4947 | 7473 | 1555 |
| G.4 GIẢI 4 |
59429 29698 28005 58949 07297 63735 53297 |
11151 81767 29152 46972 44659 32447 50028 |
26586 52301 36840 82592 09690 59402 97825 |
| G.3 GIẢI 3 |
13031 01689 |
93660 96519 |
50233 05819 |
| G.2 GIẢI 2 | 99825 | 56939 | 36951 |
| G.1 GIẢI 1 | 86365 | 03687 | 32482 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 143754 | 672774 | 951018 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 5, 7 | 5, 9 | 1, 2, 5 |
| 1 | 9 | 8, 9 | |
| 2 | 5, 9 | 8 | 5 |
| 3 | 1, 5 | 9, 6 | 3 |
| 4 | 9, 7 | 7, 2 | 0, 8 |
| 5 | 4 | 1, 2, 9 | 1, 5, 9 |
| 6 | 5, 6, 2 | 0, 7 | |
| 7 | 4, 2, 3 | ||
| 8 | 9, 0, 2 | 7, 0 | 2, 6, 3, 5 |
| 9 | 8, 7 | 2, 0 | |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 15-4-2026
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 36 | 68 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 977 | 080 | 094 |
| G.6 GIẢI 6 |
9763 1276 6075 |
6492 4564 1176 |
9679 1349 9018 |
| G.5 GIẢI 5 | 9129 | 7307 | 2393 |
| G.4 GIẢI 4 |
80650 78122 18251 76745 87027 39371 05112 |
07095 32979 21059 77274 96774 97255 66037 |
10315 65370 14475 89675 91407 12204 85353 |
| G.3 GIẢI 3 |
69265 33669 |
82918 58618 |
19580 18435 |
| G.2 GIẢI 2 | 53708 | 42443 | 75484 |
| G.1 GIẢI 1 | 82548 | 50469 | 32126 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 457503 | 813676 | 854211 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 3, 8 | 7 | 7, 4 |
| 1 | 2 | 8 | 1, 5, 8 |
| 2 | 2, 7, 9 | 6 | |
| 3 | 6 | 7 | 5, 1 |
| 4 | 8, 5 | 3 | 9 |
| 5 | 0, 1 | 9, 5 | 3 |
| 6 | 5, 9, 3 | 9, 4, 8 | |
| 7 | 1, 6, 5, 7 | 6, 9, 4 | 0, 5, 9 |
| 8 | 0 | 4, 0 | |
| 9 | 5, 2 | 3, 4 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 14-4-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 31 | 10 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 324 | 094 | 937 |
| G.6 GIẢI 6 |
0654 2210 3858 |
1155 4575 4068 |
8160 1950 1938 |
| G.5 GIẢI 5 | 8073 | 8216 | 0029 |
| G.4 GIẢI 4 |
29930 60759 69430 05728 80690 42222 71762 |
20511 69975 56808 15258 94879 85385 81455 |
48893 83131 45675 82545 11814 72398 20865 |
| G.3 GIẢI 3 |
61574 64120 |
66305 65850 |
97499 30808 |
| G.2 GIẢI 2 | 58385 | 25790 | 79068 |
| G.1 GIẢI 1 | 24529 | 50733 | 82272 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 433594 | 966588 | 499850 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 5, 8 | 8 | |
| 1 | 0 | 1, 6, 0 | 4 |
| 2 | 9, 0, 8, 2, 4 | 9 | |
| 3 | 0, 1 | 3 | 1, 8, 7 |
| 4 | 5 | ||
| 5 | 9, 4, 8 | 0, 8, 5 | 0 |
| 6 | 2 | 8 | 8, 5, 0 |
| 7 | 4, 3 | 5, 9 | 2, 5 |
| 8 | 5 | 8, 5 | |
| 9 | 4, 0 | 0, 4 | 9, 3, 8 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 13-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 48 | 14 | 50 |
| G.7 GIẢI 7 | 454 | 186 | 314 |
| G.6 GIẢI 6 |
2648 1819 1455 |
1180 5773 6743 |
2444 9162 1487 |
| G.5 GIẢI 5 | 4574 | 9435 | 9703 |
| G.4 GIẢI 4 |
60684 75206 01217 87930 86044 99326 36303 |
60780 39898 32050 51588 63416 81580 76784 |
12651 64464 99711 94616 28220 92226 81430 |
| G.3 GIẢI 3 |
40232 94170 |
30122 18501 |
32318 39787 |
| G.2 GIẢI 2 | 16244 | 57301 | 16367 |
| G.1 GIẢI 1 | 67501 | 57620 | 76997 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 310631 | 699223 | 133005 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 1, 6, 3 | 1 | 5, 3 |
| 1 | 7, 9 | 6, 4 | 8, 1, 6, 4 |
| 2 | 6 | 3, 0, 2 | 0, 6 |
| 3 | 1, 2, 0 | 5 | 0 |
| 4 | 4, 8 | 3 | 4 |
| 5 | 5, 4 | 0 | 1, 0 |
| 6 | 7, 4, 2 | ||
| 7 | 0, 4 | 3 | |
| 8 | 4 | 0, 8, 4, 6 | 7 |
| 9 | 8 | 7 | |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 12-4-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 17 | 46 | 19 |
| G.7 GIẢI 7 | 687 | 668 | 847 |
| G.6 GIẢI 6 |
8623 6946 2206 |
1575 6777 3518 |
3640 8178 3529 |
| G.5 GIẢI 5 | 0077 | 1704 | 1154 |
| G.4 GIẢI 4 |
35478 73010 09264 48554 08924 11464 35611 |
09575 55403 99744 16195 91407 60558 95269 |
06411 02552 26005 24556 34208 50308 89375 |
| G.3 GIẢI 3 |
92263 23547 |
02532 50793 |
74780 02212 |
| G.2 GIẢI 2 | 53400 | 69043 | 27357 |
| G.1 GIẢI 1 | 31704 | 55795 | 14124 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 855718 | 487766 | 232073 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 4, 0, 6 | 3, 7, 4 | 5, 8 |
| 1 | 8, 0, 1, 7 | 8 | 2, 1, 9 |
| 2 | 4, 3 | 4, 9 | |
| 3 | 2 | ||
| 4 | 7, 6 | 3, 4, 6 | 0, 7 |
| 5 | 4 | 8 | 7, 2, 6, 4 |
| 6 | 3, 4 | 6, 9, 8 | |
| 7 | 8, 7 | 5, 7 | 3, 5, 8 |
| 8 | 7 | 0 | |
| 9 | 5, 3 | ||
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.