XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 5-1-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 26 | 19 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 666 | 036 | 167 |
| G.6 GIẢI 6 |
5655 4074 1888 |
4755 6251 8451 |
0118 6606 3526 |
| G.5 GIẢI 5 | 4656 | 6380 | 4902 |
| G.4 GIẢI 4 |
56004 83301 77760 82893 31532 84848 16286 |
30067 17785 19439 22106 60895 44504 17408 |
37310 33008 09632 25717 69844 84382 42460 |
| G.3 GIẢI 3 |
45422 38044 |
01587 83250 |
67897 39213 |
| G.2 GIẢI 2 | 39403 | 10523 | 28162 |
| G.1 GIẢI 1 | 31660 | 23430 | 14191 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 823878 | 247563 | 734535 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 3, 4, 1 | 6, 4, 8 | 8, 2, 6 |
| 1 | 9 | 3, 0, 7, 8 | |
| 2 | 2, 6 | 3 | 6 |
| 3 | 2 | 0, 9, 6 | 5, 2, 1 |
| 4 | 4, 8 | 4 | |
| 5 | 6, 5 | 0, 5, 1 | |
| 6 | 0, 6 | 3, 7 | 2, 0, 7 |
| 7 | 8, 4 | ||
| 8 | 6, 8 | 7, 5, 0 | 2 |
| 9 | 3 | 5 | 1, 7 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 4-1-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 48 | 25 | 07 |
| G.7 GIẢI 7 | 308 | 935 | 909 |
| G.6 GIẢI 6 |
6093 3117 2958 |
4389 0479 8847 |
3543 2115 8117 |
| G.5 GIẢI 5 | 2920 | 6771 | 9616 |
| G.4 GIẢI 4 |
10423 91208 13568 46186 95813 99257 61496 |
72151 91105 19481 41212 14085 46257 30098 |
73408 92339 53571 81190 69852 63000 18265 |
| G.3 GIẢI 3 |
69949 27434 |
92934 24143 |
64384 10466 |
| G.2 GIẢI 2 | 37765 | 33222 | 28641 |
| G.1 GIẢI 1 | 93629 | 86746 | 67054 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 520288 | 600433 | 209071 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 8 | 5 | 8, 0, 9, 7 |
| 1 | 3, 7 | 2 | 6, 5, 7 |
| 2 | 9, 3, 0 | 2, 5 | |
| 3 | 4 | 3, 4, 5 | 9 |
| 4 | 9, 8 | 6, 3, 7 | 1, 3 |
| 5 | 7, 8 | 1, 7 | 4, 2 |
| 6 | 5, 8 | 6, 5 | |
| 7 | 1, 9 | 1 | |
| 8 | 8, 6 | 1, 5, 9 | 4 |
| 9 | 6, 3 | 8 | 0 |
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 3-1-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 26 | 93 | 14 | 24 |
| G.7 GIẢI 7 | 938 | 016 | 594 | 462 |
| G.6 GIẢI 6 |
5778 9190 1497 |
0719 4758 3810 |
6060 0257 7009 |
4252 0349 1528 |
| G.5 GIẢI 5 | 5349 | 8101 | 0302 | 3625 |
| G.4 GIẢI 4 |
12529 24093 14582 17580 61469 50215 42614 |
75958 67867 86767 06559 91611 30403 42819 |
03487 07096 74604 67855 95917 87196 27661 |
46483 75082 45957 14206 53858 69333 50067 |
| G.3 GIẢI 3 |
25199 92810 |
24557 96961 |
97517 72851 |
06858 43076 |
| G.2 GIẢI 2 | 87559 | 73876 | 28408 | 83306 |
| G.1 GIẢI 1 | 99799 | 26975 | 44201 | 18817 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 697243 | 587703 | 934947 | 375684 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3, 1 | 1, 8, 4, 2, 9 | 6 | |
| 1 | 0, 5, 4 | 1, 9, 0, 6 | 7, 4 | 7 |
| 2 | 9, 6 | 5, 8, 4 | ||
| 3 | 8 | 3 | ||
| 4 | 3, 9 | 7 | 9 | |
| 5 | 9 | 7, 8, 9 | 1, 5, 7 | 8, 7, 2 |
| 6 | 9 | 1, 7 | 1, 0 | 7, 2 |
| 7 | 8 | 5, 6 | 6 | |
| 8 | 2, 0 | 7 | 4, 3, 2 | |
| 9 | 9, 3, 0, 7 | 3 | 6, 4 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 2-1-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 08 | 89 | 39 |
| G.7 GIẢI 7 | 149 | 956 | 542 |
| G.6 GIẢI 6 |
4292 0160 6580 |
7842 9052 3027 |
2294 6099 3028 |
| G.5 GIẢI 5 | 2154 | 3558 | 2337 |
| G.4 GIẢI 4 |
86244 04321 68523 75369 74898 37092 86098 |
94198 31170 45253 13903 91346 88313 22705 |
28859 86203 17141 10882 82898 71038 70775 |
| G.3 GIẢI 3 |
61003 14821 |
33378 78998 |
43366 07774 |
| G.2 GIẢI 2 | 84993 | 91586 | 46858 |
| G.1 GIẢI 1 | 73749 | 66002 | 73673 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 492364 | 195707 | 807141 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 3, 8 | 7, 2, 3, 5 | 3 |
| 1 | 3 | ||
| 2 | 1, 3 | 7 | 8 |
| 3 | 8, 7, 9 | ||
| 4 | 9, 4 | 6, 2 | 1, 2 |
| 5 | 4 | 3, 8, 2, 6 | 8, 9 |
| 6 | 4, 9, 0 | 6 | |
| 7 | 8, 0 | 3, 4, 5 | |
| 8 | 0 | 6, 9 | 2 |
| 9 | 3, 8, 2 | 8 | 8, 4, 9 |
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 1-1-2026
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 32 | 74 | 25 |
| G.7 GIẢI 7 | 517 | 099 | 806 |
| G.6 GIẢI 6 |
5618 3957 8189 |
7406 9968 1974 |
1220 3062 0565 |
| G.5 GIẢI 5 | 6957 | 9196 | 0531 |
| G.4 GIẢI 4 |
34645 11385 52716 45902 31597 79295 52834 |
71053 20817 89905 12597 91389 26623 32621 |
35627 70407 97528 02210 61679 28577 61291 |
| G.3 GIẢI 3 |
19274 24651 |
36369 25743 |
98896 55005 |
| G.2 GIẢI 2 | 48933 | 30782 | 73173 |
| G.1 GIẢI 1 | 89391 | 49121 | 21136 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 194340 | 796621 | 921013 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 2 | 5, 6 | 5, 7, 6 |
| 1 | 6, 8, 7 | 7 | 3, 0 |
| 2 | 1, 3 | 7, 8, 0, 5 | |
| 3 | 3, 4, 2 | 6, 1 | |
| 4 | 0, 5 | 3 | |
| 5 | 1, 7 | 3 | |
| 6 | 9, 8 | 2, 5 | |
| 7 | 4 | 4 | 3, 9, 7 |
| 8 | 5, 9 | 2, 9 | |
| 9 | 1, 7, 5 | 7, 6, 9 | 6, 1 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.