XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 14-4-2026
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 31 | 10 | 45 |
| G.7 GIẢI 7 | 324 | 094 | 937 |
| G.6 GIẢI 6 |
0654 2210 3858 |
1155 4575 4068 |
8160 1950 1938 |
| G.5 GIẢI 5 | 8073 | 8216 | 0029 |
| G.4 GIẢI 4 |
29930 60759 69430 05728 80690 42222 71762 |
20511 69975 56808 15258 94879 85385 81455 |
48893 83131 45675 82545 11814 72398 20865 |
| G.3 GIẢI 3 |
61574 64120 |
66305 65850 |
97499 30808 |
| G.2 GIẢI 2 | 58385 | 25790 | 79068 |
| G.1 GIẢI 1 | 24529 | 50733 | 82272 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 433594 | 966588 | 499850 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 5, 8 | 8 | |
| 1 | 0 | 1, 6, 0 | 4 |
| 2 | 9, 0, 8, 2, 4 | 9 | |
| 3 | 0, 1 | 3 | 1, 8, 7 |
| 4 | 5 | ||
| 5 | 9, 4, 8 | 0, 8, 5 | 0 |
| 6 | 2 | 8 | 8, 5, 0 |
| 7 | 4, 3 | 5, 9 | 2, 5 |
| 8 | 5 | 8, 5 | |
| 9 | 4, 0 | 0, 4 | 9, 3, 8 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 13-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 48 | 14 | 50 |
| G.7 GIẢI 7 | 454 | 186 | 314 |
| G.6 GIẢI 6 |
2648 1819 1455 |
1180 5773 6743 |
2444 9162 1487 |
| G.5 GIẢI 5 | 4574 | 9435 | 9703 |
| G.4 GIẢI 4 |
60684 75206 01217 87930 86044 99326 36303 |
60780 39898 32050 51588 63416 81580 76784 |
12651 64464 99711 94616 28220 92226 81430 |
| G.3 GIẢI 3 |
40232 94170 |
30122 18501 |
32318 39787 |
| G.2 GIẢI 2 | 16244 | 57301 | 16367 |
| G.1 GIẢI 1 | 67501 | 57620 | 76997 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 310631 | 699223 | 133005 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 1, 6, 3 | 1 | 5, 3 |
| 1 | 7, 9 | 6, 4 | 8, 1, 6, 4 |
| 2 | 6 | 3, 0, 2 | 0, 6 |
| 3 | 1, 2, 0 | 5 | 0 |
| 4 | 4, 8 | 3 | 4 |
| 5 | 5, 4 | 0 | 1, 0 |
| 6 | 7, 4, 2 | ||
| 7 | 0, 4 | 3 | |
| 8 | 4 | 0, 8, 4, 6 | 7 |
| 9 | 8 | 7 | |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 12-4-2026
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 17 | 46 | 19 |
| G.7 GIẢI 7 | 687 | 668 | 847 |
| G.6 GIẢI 6 |
8623 6946 2206 |
1575 6777 3518 |
3640 8178 3529 |
| G.5 GIẢI 5 | 0077 | 1704 | 1154 |
| G.4 GIẢI 4 |
35478 73010 09264 48554 08924 11464 35611 |
09575 55403 99744 16195 91407 60558 95269 |
06411 02552 26005 24556 34208 50308 89375 |
| G.3 GIẢI 3 |
92263 23547 |
02532 50793 |
74780 02212 |
| G.2 GIẢI 2 | 53400 | 69043 | 27357 |
| G.1 GIẢI 1 | 31704 | 55795 | 14124 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 855718 | 487766 | 232073 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 4, 0, 6 | 3, 7, 4 | 5, 8 |
| 1 | 8, 0, 1, 7 | 8 | 2, 1, 9 |
| 2 | 4, 3 | 4, 9 | |
| 3 | 2 | ||
| 4 | 7, 6 | 3, 4, 6 | 0, 7 |
| 5 | 4 | 8 | 7, 2, 6, 4 |
| 6 | 3, 4 | 6, 9, 8 | |
| 7 | 8, 7 | 5, 7 | 3, 5, 8 |
| 8 | 7 | 0 | |
| 9 | 5, 3 | ||
xsmn / xsmn Thứ 7 / xsmn 11-4-2026
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Long An)
|
(Hậu Giang)
|
(Bình Phước)
|
|---|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 94 | 34 | 85 | 31 |
| G.7 GIẢI 7 | 961 | 348 | 932 | 520 |
| G.6 GIẢI 6 |
2409 4086 0603 |
2667 0824 8151 |
5605 6638 8414 |
9193 7502 6112 |
| G.5 GIẢI 5 | 0244 | 4995 | 0354 | 4943 |
| G.4 GIẢI 4 |
85847 47603 70014 06504 85806 08922 42403 |
95907 06993 07698 06326 69201 73915 71161 |
99626 36758 94469 63000 17206 46346 94822 |
85563 66779 79122 90065 34446 34945 56430 |
| G.3 GIẢI 3 |
88131 92072 |
48129 09187 |
23217 30055 |
92988 23598 |
| G.2 GIẢI 2 | 49980 | 62590 | 98847 | 53427 |
| G.1 GIẢI 1 | 03769 | 95720 | 95985 | 82303 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 812128 | 169749 | 104888 | 307467 |
| Thống kê đầu đuôi | ||||
|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Long An | Hậu Giang | Bình Phước |
| 0 | 3, 4, 6, 9 | 7, 1 | 0, 6, 5 | 3, 2 |
| 1 | 4 | 5 | 7, 4 | 2 |
| 2 | 8, 2 | 0, 9, 6, 4 | 6, 2 | 7, 2, 0 |
| 3 | 1 | 4 | 8, 2 | 0, 1 |
| 4 | 7, 4 | 9, 8 | 7, 6 | 6, 5, 3 |
| 5 | 1 | 5, 8, 4 | ||
| 6 | 9, 1 | 1, 7 | 9 | 7, 3, 5 |
| 7 | 2 | 9 | ||
| 8 | 0, 6 | 7 | 8, 5 | 8 |
| 9 | 4 | 0, 3, 8, 5 | 8, 3 | |
xsmn / xsmn Thứ 6 / xsmn 10-4-2026
| Tỉnh |
(Vĩnh Long)
|
(Trà Vinh)
|
(Bình Dương)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 66 | 72 | 17 |
| G.7 GIẢI 7 | 456 | 210 | 857 |
| G.6 GIẢI 6 |
2160 6750 6856 |
8367 4321 1235 |
2453 2458 2054 |
| G.5 GIẢI 5 | 0900 | 9203 | 4379 |
| G.4 GIẢI 4 |
30403 77546 98049 43262 35826 60658 02728 |
28880 03310 12256 52801 18187 72878 64323 |
28136 40690 72341 68432 78025 26204 91460 |
| G.3 GIẢI 3 |
51395 20138 |
46909 58293 |
34505 67258 |
| G.2 GIẢI 2 | 58034 | 07713 | 08655 |
| G.1 GIẢI 1 | 38865 | 29275 | 41945 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 760016 | 046089 | 442450 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vĩnh Long | Trà Vinh | Bình Dương |
| 0 | 3, 0 | 9, 1, 3 | 5, 4 |
| 1 | 6 | 3, 0 | 7 |
| 2 | 6, 8 | 3, 1 | 5 |
| 3 | 4, 8 | 5 | 6, 2 |
| 4 | 6, 9 | 5, 1 | |
| 5 | 8, 0, 6 | 6 | 0, 5, 8, 3, 4, 7 |
| 6 | 5, 2, 0, 6 | 7 | 0 |
| 7 | 5, 8, 2 | 9 | |
| 8 | 9, 0, 7 | ||
| 9 | 5 | 3 | 0 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.