XSMN – SXMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay - KQXSMN
XSMN – SXMN – KQXSMN – Kết quả xổ số miền Nam hôm nay được quay số mở thưởng vào lúc 16h15’ vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày cho trải nghiệm tốt nhất tại XSMB99.
xsmn / xsmn Thứ 5 / xsmn 13-4-2023
| Tỉnh |
(Tây Ninh)
|
(Bình Thuận)
|
(An Giang)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 90 | 74 | 49 |
| G.7 GIẢI 7 | 735 | 145 | 112 |
| G.6 GIẢI 6 |
2380 7547 2789 |
4018 1255 2425 |
6264 9041 5310 |
| G.5 GIẢI 5 | 6640 | 7353 | 9924 |
| G.4 GIẢI 4 |
11653 05424 49437 30190 05221 14719 60387 |
29696 83419 69270 01362 98201 22102 80259 |
74032 14990 11826 34693 31829 46929 98537 |
| G.3 GIẢI 3 |
95114 04353 |
94371 36249 |
78505 46564 |
| G.2 GIẢI 2 | 23528 | 55647 | 20861 |
| G.1 GIẢI 1 | 88665 | 45847 | 29908 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 919852 | 982076 | 323809 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tây Ninh | Bình Thuận | An Giang |
| 0 | 1, 2 | 9, 8, 5 | |
| 1 | 4, 9 | 9, 8 | 0, 2 |
| 2 | 8, 4, 1 | 5 | 6, 9, 4 |
| 3 | 7, 5 | 2, 7 | |
| 4 | 0, 7 | 7, 9, 5 | 1, 9 |
| 5 | 2, 3 | 9, 3, 5 | |
| 6 | 5 | 2 | 1, 4 |
| 7 | 6, 1, 0, 4 | ||
| 8 | 7, 0, 9 | ||
| 9 | 0 | 6 | 0, 3 |
- Dò XSMN trực tiếp nhanh nhất
- Tham khảo Soi cầu MN chuẩn nhất
- Tham khảo Quay thử XSMN lấy hên
- Tham khảo Lô gan Miền Nam đầy đủ nhất
xsmn / xsmn Thứ 4 / xsmn 12-4-2023
| Tỉnh |
(Sóc Trăng)
|
(Đồng Nai)
|
(Cần Thơ)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 77 | 68 | 72 |
| G.7 GIẢI 7 | 826 | 657 | 066 |
| G.6 GIẢI 6 |
4924 7575 3437 |
1717 1200 4271 |
7394 8241 4500 |
| G.5 GIẢI 5 | 6874 | 2642 | 1472 |
| G.4 GIẢI 4 |
32823 46283 92457 74191 02757 36725 26355 |
44308 60784 51746 68610 22838 07019 46180 |
85830 74070 42828 55308 31277 88729 06138 |
| G.3 GIẢI 3 |
85655 71140 |
05644 45264 |
97369 80176 |
| G.2 GIẢI 2 | 55089 | 30929 | 36697 |
| G.1 GIẢI 1 | 67297 | 77043 | 58003 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 693423 | 106508 | 921881 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Sóc Trăng | Đồng Nai | Cần Thơ |
| 0 | 8, 0 | 3, 8, 0 | |
| 1 | 0, 9, 7 | ||
| 2 | 3, 5, 4, 6 | 9 | 8, 9 |
| 3 | 7 | 8 | 0, 8 |
| 4 | 0 | 3, 4, 6, 2 | 1 |
| 5 | 5, 7 | 7 | |
| 6 | 4, 8 | 9, 6 | |
| 7 | 4, 5, 7 | 1 | 6, 0, 7, 2 |
| 8 | 9, 3 | 4, 0 | 1 |
| 9 | 7, 1 | 7, 4 | |
xsmn / xsmn Thứ 3 / xsmn 11-4-2023
| Tỉnh |
(Vũng Tàu)
|
(Bến Tre)
|
(Bạc Liêu)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 33 | 49 | 99 |
| G.7 GIẢI 7 | 197 | 386 | 453 |
| G.6 GIẢI 6 |
1253 1733 7638 |
6173 7454 1092 |
2778 2552 0267 |
| G.5 GIẢI 5 | 7844 | 9042 | 1372 |
| G.4 GIẢI 4 |
69100 34977 80504 14036 88503 82760 82734 |
16814 44420 34138 93957 87024 52268 45557 |
65418 38269 32122 94817 55148 77545 87946 |
| G.3 GIẢI 3 |
78278 89235 |
61869 63702 |
03309 21437 |
| G.2 GIẢI 2 | 94200 | 17790 | 63276 |
| G.1 GIẢI 1 | 88445 | 88099 | 64152 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 734979 | 680366 | 728164 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Vũng Tàu | Bến Tre | Bạc Liêu |
| 0 | 0, 4, 3 | 2 | 9 |
| 1 | 4 | 8, 7 | |
| 2 | 0, 4 | 2 | |
| 3 | 5, 6, 4, 3, 8 | 8 | 7 |
| 4 | 5, 4 | 2, 9 | 8, 5, 6 |
| 5 | 3 | 7, 4 | 2, 3 |
| 6 | 0 | 6, 9, 8 | 4, 9, 7 |
| 7 | 9, 8, 7 | 3 | 6, 2, 8 |
| 8 | 6 | ||
| 9 | 7 | 9, 0, 2 | 9 |
xsmn / xsmn Thứ 2 / xsmn 10-4-2023
| Tỉnh |
(TP HCM)
|
(Đồng Tháp)
|
(Cà Mau)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 96 | 80 | 04 |
| G.7 GIẢI 7 | 067 | 712 | 028 |
| G.6 GIẢI 6 |
3039 1834 0256 |
6028 9408 3343 |
8446 7232 7453 |
| G.5 GIẢI 5 | 2658 | 8278 | 8782 |
| G.4 GIẢI 4 |
12040 61730 61467 95275 06567 26533 97288 |
86882 15521 74108 76521 04849 08640 13687 |
51711 74331 05301 29613 50125 71790 70294 |
| G.3 GIẢI 3 |
43472 46275 |
95633 69447 |
23886 48519 |
| G.2 GIẢI 2 | 85665 | 22034 | 81735 |
| G.1 GIẢI 1 | 26196 | 18970 | 54096 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 331863 | 019373 | 215399 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau |
| 0 | 8 | 1, 4 | |
| 1 | 2 | 9, 1, 3 | |
| 2 | 1, 8 | 5, 8 | |
| 3 | 0, 3, 9, 4 | 4, 3 | 5, 1, 2 |
| 4 | 0 | 7, 9, 0, 3 | 6 |
| 5 | 8, 6 | 3 | |
| 6 | 3, 5, 7 | ||
| 7 | 2, 5 | 3, 0, 8 | |
| 8 | 8 | 2, 7, 0 | 6, 2 |
| 9 | 6 | 9, 6, 0, 4 | |
xsmn / xsmn Chủ nhật / xsmn 9-4-2023
| Tỉnh |
(Tiền Giang)
|
(Kiên Giang)
|
(Đà Lạt)
|
|---|---|---|---|
| G.8 GIẢI 8 | 16 | 48 | 11 |
| G.7 GIẢI 7 | 123 | 577 | 556 |
| G.6 GIẢI 6 |
3524 7959 8331 |
7094 3251 9045 |
4861 9274 5994 |
| G.5 GIẢI 5 | 7124 | 1247 | 5380 |
| G.4 GIẢI 4 |
53691 60407 63540 56337 88464 58810 28531 |
11477 54113 40505 01162 53668 49585 29987 |
66255 21124 88867 27009 08692 23193 72600 |
| G.3 GIẢI 3 |
48239 28137 |
37576 20063 |
64138 00982 |
| G.2 GIẢI 2 | 86576 | 55354 | 12957 |
| G.1 GIẢI 1 | 38601 | 99081 | 53059 |
| G.ĐB GIẢI ĐB | 451321 | 735108 | 581143 |
| Thống kê đầu đuôi | |||
|---|---|---|---|
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
| 0 | 1, 7 | 8, 5 | 9, 0 |
| 1 | 0, 6 | 3 | 1 |
| 2 | 1, 4, 3 | 4 | |
| 3 | 9, 7, 1 | 8 | |
| 4 | 0 | 7, 5, 8 | 3 |
| 5 | 9 | 4, 1 | 9, 7, 5, 6 |
| 6 | 4 | 3, 2, 8 | 7, 1 |
| 7 | 6 | 6, 7 | 4 |
| 8 | 1, 5, 7 | 2, 0 | |
| 9 | 1 | 4 | 2, 3, 4 |
XSMN – Xổ số miền Nam thuộc chuyên mục xổ số truyền thống được tường thuật trực tiếp từ trường quay Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam vào lúc 16h15’ hàng ngày từ Thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần.
Xổ số miền Nam được phát hành muộn hơn xổ số miền Bắc, phải sau 5 năm đất nước được giải phóng mô hình xổ số kiến thiết mới được phát triển ở khu vực miền Nam và miền Trung nước ta. Tuy nhiên, với sự thành công của xổ số miền Bắc là bước đệm để xổ số miền Nam có thể phát triển một cách nhanh chóng.
Xổ số kiến thiết miền Nam – XSMN tổng cộng gồm có 21 tỉnh thành được trải dài khắp miền Nam và được sắp xếp quay số mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần và được cập nhật xuyên suốt hàng ngày, hàng tuần cho người xem trải nghiệm tốt nhất!
Tham khảo lịch quay số mở thưởng xổ số miền Nam:
XSMN Thứ 2: TPHCM - Đồng Tháp - Cà Mau
XSMN Thứ 3: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
XSMN Thứ 4: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
XSMN Thứ 5:Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
XSMN Thứ 6: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
XSMN Thứ 7: TPHCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
XSMN Chủ nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Cơ cấu giải thưởng hấp dẫn của xổ số miền Nam (loại vé 10.000 đồng):
Giải đặc biệt: trị giá 2 tỷ đồng, có 1 giải
Giải phụ đặc biệt: trị giá 5 triệu đồng, có 09 giải, tổng giá trị lên đến 45 triệu đồng
Giải 1: trị giá 30 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 300 triệu đồng
Giải 2: trị giá 15 triệu đồng, có 10 giải, tổng giá trị lên đến 150 triệu đồng
Giải 3: trị giá 10 triệu đồng, có 20 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 4: trị giá 3 triệu đồng, có 70 giải, tổng giá trị lên đến 210 triệu đồng
Giải 5: trị giá 1 triệu đồng, có 100 giải, tổng giá trị lên đến 100 triệu đồng
Giải 6: trị giá 400 ngàn đồng, có 300 giải, tổng giá trị lên đến 120 triệu đồng
Giải 7: trị giá 200 ngàn đồng, có 1.000 giải, tổng giá trị lên đến 200 triệu đồng
Giải 8: trị giá 100 ngàn đồng, có 10.000 giải, tổng giá trị lên đến 1 tỷ đồng
+ 09 Giải Phụ Đặc Biệt dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 5.000.000đ.
+ 45 Giải Khuyến Khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoài trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Điều kiện lĩnh thưởng:
+ Vé trúng giải phải còn nguyên hình, nguyên khổ, không được rách rời, chắp vá, không tẩy xóa, không sửa chữa, không được: đốt xé, viết, vẽ, gạch, bôi mực lên tờ vé số.
+ Quá thời gian 30 ngày kể từ ngày mở số những vé trúng không lãnh sẽ không còn giá trị nữa. Số tiền đó được sung vào công quỹ.
Khi xác nhận đã trúng thưởng, tốt nhất là trực tiếp đến các địa điểm cung cấp xổ số của tỉnh phát hành vé hoặc đại lý gần nhất và mang theo vé trúng thưởng, chứng minh thư nhân dân (hoặc hộ chiếu, giấy phép lái xe, hộ khẩu).
Ngoài xsmn – xổ số miền Nam, tại xsmb99 còn cập nhật liên tục những kết quả xổ số khác như Xổ Sổ Miền Bắc – XSMB và Xổ Số Miền Trung – XSMT.